Gói thầu: Gói thầu số 1 toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐẠI PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 11:07:00 đến ngày 2020-10-20 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,589,169,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 382,224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,8135 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V- E-HSMT | 151,935 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 81,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V- E-HSMT | 218,2624 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 7,5675 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 33,9258 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 168,1515 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 3.184,0827 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 32,604 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,487 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1117 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 6,0648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0415 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,8959 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1826 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,9306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,4748 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,5092 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,9258 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V- E-HSMT | 0,6875 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 26,765 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 18,9515 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,0826 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,3133 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 4,2888 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,4976 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,1452 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 1,2052 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 2,096 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,2821 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,1559 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,1838 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,4351 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,7586 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,4349 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,0718 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 10,3999 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 22,5135 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,1857 | m3 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,79 | m2 |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V- E-HSMT | 13 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Thổi rửa lỗ khoan trước khi nối thép và bơm keo | Chương V- E-HSMT | 13 | lỗ |
| 23 | Keo Samset khoan cấy thép Hilti, đường kính thép D14 | Chương V- E-HSMT | 13 | lỗ |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Mua thép L63x5 giằng thu hồi | Chương V- E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 2 | Mua thép C80x40x2 làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 1,6891 | tấn |
| 3 | Mua thép C120x50x3 làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 0,2847 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 245,1113 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,9652 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,9652 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 4,1617 | 100m2 |
| E | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 88,7676 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,5119 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 406,4987 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 494,296 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 185,0004 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 39,1209 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 240x60mm | Chương V- E-HSMT | 30,06 | m2 |
| 8 | Dán gạch inax | Chương V- E-HSMT | 13,74 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Chương V- E-HSMT | 95,9895 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 3.136,5264 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.119,6127 | m2 |
| 12 | Cán vữa tự chảy không co dày 100mm | Chương V- E-HSMT | 91,724 | m2 |
| 13 | Dán màng khò nóng dày 3mm, cuốn lên chân tường 200mm | Chương V- E-HSMT | 91,724 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 75,9396 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 35,4956 | m2 |
| 16 | Lát gạch nem tách KT gạch 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 31,0236 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 168,9924 | m2 |
| F | CỬA, TRẦN | |||
| 1 | Khuôn cửa đơn 60x135 (gỗ Lim Nam Phi) | Chương V- E-HSMT | 98,52 | m |
| 2 | Nẹp khuôn cửa 10x40 | Chương V- E-HSMT | 78,12 | m |
| 3 | Cửa đi panô kính (gỗ Lim Nam Phi) | Chương V- E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 4 | Cửa sổ panô kính (gỗ Lim Nam Phi) | Chương V- E-HSMT | 2,8045 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 66,8882 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 98,52 | 1m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 17,758 | 1m2 |
| 8 | Cremon cụm 23T | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Khóa cửa | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 19,992 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp6,38mm | Chương V- E-HSMT | 14,7232 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 149,5928 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 14 | Mua inox 15x15x1.5mm làm hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 15 | Hệ trần Clip-In 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V- E-HSMT | 218,2624 | m2 |
| G | TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,6772 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 3,2675 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Chương V- E-HSMT | 37,0924 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 27,0397 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 3,725 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Chương V- E-HSMT | 1,3629 | 100m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 35,5365 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 141,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 72,72 | m2 |
| 6 | Cán vữa tự chảy không co dày 100mm | Chương V- E-HSMT | 47,6565 | m2 |
| 7 | Dán màng khò nóng dày 3mm, cuốn lên chân tường 200mm | Chương V- E-HSMT | 47,6565 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 35,5365 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granit 300x600mm | Chương V- E-HSMT | 152,82 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 20,916 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V- E-HSMT | 35,5365 | m2 |
| 12 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V- E-HSMT | 19,485 | m2 |
| 13 | Khóa không chìa | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Mua inox 25x25x1,5 (Hệ số hao hụt = 1,05) | Chương V- E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 5,4 | m2 |
| I | PHÁ DỠ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 35,8447 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào | Chương V- E-HSMT | 231,3055 | m2 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,2234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,7014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,7014 | 100m3 |
| J | SÂN LÁT | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,4196 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 209,78 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 20,978 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Chương V- E-HSMT | 969,78 | m2 |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0623 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,2456 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,5576 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 8 | Mua cột cờ (bao gồm cột, bản thép và bu lông) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| L | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1147 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,7416 | m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0917 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0757 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,4162 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,0957 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,4839 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,6567 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 8,7895 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 8,7895 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 23 | Bộ chữ inox màu đồng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| M | CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,1155 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 29,0136 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,3125 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 7 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,7802 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,4951 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 0,7967 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 405 | cái |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 164,088 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 360,4304 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm | Chương V- E-HSMT | 67,512 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 688,8412 | m2 |
| 17 | Mua inox dày 1,5 làm cổng (Hệ số hao hụt = 1,1) | Chương V- E-HSMT | 0,152 | tấn |
| N | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V- E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 4,8435 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V- E-HSMT | 0,1202 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,5432 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,1383 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,8601 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,5358 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 8,6008 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 36,4742 | m2 |
| 19 | Cán vữa tự chảy không co dày 100mm | Chương V- E-HSMT | 31,3651 | m2 |
| 20 | Dán màng khò nóng dày 3mm, cuốn lên chân tường 200mm | Chương V- E-HSMT | 31,3651 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 27,6976 | m2 |
| 22 | Rải sỏi đáy bể | Chương V- E-HSMT | 27,6976 | m2 |
| O | BỒN HOA BH3 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V- E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 2,0494 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0867 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,0455 | m3 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm | Chương V- E-HSMT | 22,5339 | m2 |
| P | RÃNH | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,1322 | 100m3 /1km |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,288 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 88 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 32 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,304 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,1781 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| Q | HẠNG MỤC PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện nổi vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-400x300x130 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ điện nổi vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-400x300x200 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 module | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 4 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-50/5A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 40A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) có lắp bảo vệ | Chương V- E-HSMT | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m -80W | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường D400-46W | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600x14 - 50W | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt gắn tường dài 1,2m - 36W | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tán quang 2 bóng dài 1,2m loại M10-2x36W/T8 | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC- 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2- tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 170 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 170 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D40 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25 | Chương V- E-HSMT | 230 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D20 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D16 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| R | PHẦN XÂY LẮP ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Chương V- E-HSMT | 4 | máy |
| S | TRỤ SỞ CẢI TẠO (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bồn cầu 2 khối | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Chậu rửa âm bàn + Vòi chậu gật gù | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tiểu nam + Van xả tiểu | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Máy sấy tay | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Hộp đựng giấy | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Hộp đựng nước rửa tay | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong , ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm + xiphong+măng xông | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Bịt thông tắc D90 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Bịt thông tắc D110 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm + măng sông | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| T | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cây 36000BTU 1 chiều lạnh | Chương V- E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ phun sủi bọt cột nước hình cây thông, phun cao 4-:-5m | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ phun tia nước trong 8 ly | Chương V- E-HSMT | 60 | Bộ |
| 4 | Bộ phun sủi bọt khí | Chương V- E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Máy bơm chìm, Công suất 5HP (3,7kW) | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Máy bơm chìm, Công suất 3HP (2,2kW) | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước, công suất 9x1-9W - 24VAC | Chương V- E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước, công suất 6x1-6W (màu xanh) - 24VAC | Chương V- E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước, công suất 6x3-18W - 24VAC | Chương V- E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Hệ thống đường ống nước ống Inox SUS 201, van điều chỉnh + Phụ kiện lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống tủ điều khiển và thiết bị điều khiển bơm, đèn chìm chuyên dụng | Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Cáp nguồn 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 220 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn cho đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Nhân công lắp đặt + Vận chuyển thiết bị về công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 15 | Máy chiếu (công nghệ trình chiếu: 3 LCD; Cường độ chiếu sáng: 6000 Ansi Lumens; Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA); Kích thước phóng to màn hình: 40-600; Công suất: 330W) | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Màn chiếu, kích thước: 84” x 84” (2m13 x 2m13) tương đương 120” đường chéo | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cổng xếp inox tự động, chiều dài: 7500m, chiều cao 1500mm | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Rèm che cửa gấp 1 lớp | Chương V- E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 19 | Bảng led điện tử màn hình led full colour P5 ngoài trời + lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi