Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc 14 tầng, Nhà ở doanh trại 7 tầng, hệ thống thoát nước ngoài nhà tại số 280 Lạch Tray - CATP Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc 14 tầng, Nhà ở doanh trại 7 tầng, hệ thống thoát nước ngoài nhà tại số 280 Lạch Tray - CATP Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 10:22:00 đến ngày 2020-10-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,893,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 14 tầng | |||
| 1 | Lát đá granít tự nhiên bậu cửa | Chương V/E-HSMT | 54,237 | m² |
| 2 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, dặm vá sau khi thi công lát bậu cửa | Chương V/E-HSMT | 6 | công |
| 3 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao | Chương V/E-HSMT | 5,424 | 10m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 10,38 ly | Chương V/E-HSMT | 83,655 | m² |
| 5 | Phụ kiện vách nhôm kính Việt Pháp | Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp | Chương V/E-HSMT | 83,655 | m² |
| 7 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, dặm vá sau khi thi công lắp đặt vách nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 6 | công |
| 8 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Chương V/E-HSMT | 8,366 | 10m2 |
| 9 | Cắt, phá dỡ phần gạch lát nền để thi công bổ sung tường xây | Chương V/E-HSMT | 15 | công |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 49,696 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,434 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,109 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,39 | m³ |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 570,558 | m² |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 24,453 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 595,01 | m² |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 595,01 | m² |
| 19 | Tháo dỡ trần nhôm khu vực buồng thang bộ để thi công xây tường, lắp đặt cửa chống cháy | Chương V/E-HSMT | 107,553 | m² |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 91,194 | m² |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V/E-HSMT | 91,194 | m² |
| 22 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 91,194 | m² |
| 23 | Sản xuất cửa thép chống cháy | Chương V/E-HSMT | 56,16 | m² |
| 24 | Phụ kiện cửa chống cháy | Chương V/E-HSMT | 26 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa chống cháy | Chương V/E-HSMT | 56,16 | m² |
| 26 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Chương V/E-HSMT | 5,616 | 10m2 |
| 27 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, dặm vá sau khi thi công xây tường, sơn bả và lắp đặt cửa chống cháy | Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 28 | Nhân công sửa lại trần nhôm sau khi tháo dỡ để thi công | Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 29 | Gia công thanh đứng lan can trục X7 | Chương V/E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 30 | Gia công thanh ngang lan can trục X7 | Chương V/E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 17,304 | 1m² |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 17,304 | m² |
| 33 | Nhân công vận chuyển vật tư thi công lan can lên cao | Chương V/E-HSMT | 6 | công |
| 34 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, dặm vá sau khi thi công cải tạo lan can trục X7 | Chương V/E-HSMT | 6 | công |
| 35 | Gia công lan can thanh đứng lan can cầu thang bộ giữa nhà | Chương V/E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 31,67 | 1m² |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 31,67 | m² |
| 38 | Nhân công vận chuyển vật tư thi công lan can lên cao | Chương V/E-HSMT | 8 | công |
| 39 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, dặm vá sau khi thi công cải tạo lan can thang bộ giữa nhà | Chương V/E-HSMT | 8 | công |
| 40 | Gia công vì kèo inox hộp 40x40x2 | Chương V/E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo inox khẩu độ ≤18m | Chương V/E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ hộp inox | Chương V/E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ inox hộp | Chương V/E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tấm lợp polycacbonate dày 10 ly | Chương V/E-HSMT | 0,332 | 100m² |
| 45 | Bò xối ngược inox dày 1,2 ly | Chương V/E-HSMT | 16,7 | m |
| 46 | Vận chuyển lên cao tấm lợp | Chương V/E-HSMT | 0,332 | 100m² |
| 47 | Nhân công vật chuyển vì kèo, dụng cụ gia công mái thang lên cốt 57m | Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 48 | Gia công bổ sung thanh ngang lan can cầu thang thép ống D27x2,5 | Chương V/E-HSMT | 4,182 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 213,071 | m² |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 213,07 | 1m² |
| 51 | Nhân công vận chuyển thép ống từ tầng 1 đến tầng 14 để thi công bổ sung thang ngang thang thoát hiểm | Chương V/E-HSMT | 20 | công |
| 52 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 6 | công |
| B | HM: Cải tạo nhà ở doanh trại 07 tầng | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 10,38 ly (cửa D3 trục 1 - tầng 2,3,4,5,6,7) | Chương V/E-HSMT | 31,284 | m² |
| 2 | Lắp dựng cửa | Chương V/E-HSMT | 31,284 | m² |
| 3 | Phụ kiện cửa nhôm kính Việt Pháp (bản lề, khóa tay cầm...) | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Chương V/E-HSMT | 3,128 | 10m2 |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công xong | Chương V/E-HSMT | 4 | công |
| 6 | Cắt, phá dỡ phần gạch lát nền để thi công bổ sung tường xây | Chương V/E-HSMT | 8 | công |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,223 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, chiều cao ≤6m | Chương V/E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,12 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 74,754 | m² |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,524 | m² |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V/E-HSMT | 82,27 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 82,27 | m² |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vực chiếu nghỉ buông thang để thi công xây tường bổ sung | Chương V/E-HSMT | 44,03 | m² |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 41,412 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V/E-HSMT | 41,412 | m² |
| 18 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 41,412 | m² |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép sơn chống cháy khoang thang tầng 2,3,4,5,6,7 | Chương V/E-HSMT | 12,96 | m² |
| 20 | Phụ kiện cửa chống cháy | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa chống cháy | Chương V/E-HSMT | 12,96 | m² |
| 22 | Vận chuyển cửa lên cao | Chương V/E-HSMT | 1,296 | 10m2 |
| 23 | Nhân công sửa lại trần thạch cao sau khi tháo dỡ để thi công | Chương V/E-HSMT | 6 | công |
| 24 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, dặm vá sau khi thi công xong tường xây, lắp đặt bổ sung cửa chống cháy | Chương V/E-HSMT | 6 | công |
| 25 | Lát đá granít tự nhiên bậu cửa | Chương V/E-HSMT | 15,506 | m² |
| 26 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao | Chương V/E-HSMT | 1,551 | 10m2 |
| 27 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, dặm vá sau khi thi công xong lát đá bậu cửa | Chương V/E-HSMT | 4 | công |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm chắn nắng (cả phụ kiện + hệ khung thép) | Chương V/E-HSMT | 165,068 | m² |
| 29 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao lam chắn nắng | Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V/E-HSMT | 2,826 | 100m² |
| 31 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công xong | Chương V/E-HSMT | 4 | công |
| 32 | Vận chuyển gạch lên cao (theo chiết tính vật tư có 35.992,51 viên gạch chỉ, trọng lượng 1 viên gạch là 2,3 kg) | Chương V/E-HSMT | 82,783 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng lên cao (theo chiết tính vật tư có 10,561 tấn) | Chương V/E-HSMT | 10,561 | tấn |
| C | HM: Cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng ga, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 0,847 | 100m³ |
| 2 | Đào ga, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 36,301 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V/E-HSMT | 5,982 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông đáy ga | Chương V/E-HSMT | 0,074 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,386 | m³ |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,306 | m³ |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,479 | m³ |
| 8 | Trát tường hố ra, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 105,746 | m² |
| 9 | Láng đáy hố ga, rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 28,12 | m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,75 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/E-HSMT | 0,214 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga | Chương V/E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V/E-HSMT | 4,243 | m³ |
| 14 | Lắp dựng tấm đan ga, rãnh | Chương V/E-HSMT | 73 | cái |
| 15 | Lắp đặt cống HDPE, đường kính ống 300mm | Chương V/E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 16 | Đắp cát móng cống D300, bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 14,409 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 57,646 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 0,637 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (trong 6km) | Chương V/E-HSMT | 0,64 | 100m³/km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (trong 3km) | Chương V/E-HSMT | 0,64 | 100m³/km |
| 21 | Chi phí làm hồ sơ xin cấp phép cắt đường bê tông để thi công cống D300 đấu nối vào hệ thống thoát nước của thành phố + hoàn trả hiện trạng đường, hè | Chương V/E-HSMT | 1 | trọn gói |
| D | HM: Nâng cốt nền sân bê tông khu vực cổng chính | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ để tạo độ liên kết giữa các lớp kết cấu khi thi công nâng cốt nền | Chương V/E-HSMT | 8,808 | 100m² |
| 2 | Lu lèn nền sân | Chương V/E-HSMT | 8,808 | 100m² |
| 3 | Đắp cát nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 1,761 | 100m³ |
| 4 | Rải lớp giấy dầu chống mất nước bê tông | Chương V/E-HSMT | 9,24 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V/E-HSMT | 88,081 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V/E-HSMT | 88,081 | m³ |
| 7 | Cắt khe co, giãn đường bê tông | Chương V/E-HSMT | 18,564 | m |
| 8 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 6 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi