Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 10:19:00 đến ngày 2020-10-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,548,703,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 200,079 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn ao mương | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,493 | 100M3 |
| 3 | Đào đất nền đường đất cấp 1 lấy đất đắp lề, ao mương | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 57,992 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất ao mương, lề đường (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 49,822 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát nền K=0,9 bằng máy | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 49,716 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K=0,95 bằng máy | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 57,543 | 100M3 |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 740,807 | 100M |
| 8 | Cốt thép buộc fi 6 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2,326 | Tấn |
| 9 | CC&LĐ cót ép (phên tre) gia cố bờ | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 3.081,582 | M2 |
| 10 | Cán Lớp cấp phối đá dăm dày 10cm phần mở rộng | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 7,686 | 100M3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250, lăn nhám mặt, trét khe bằng nhựa | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 1.878,183 | M3 |
| 12 | Trải tấm nilon phân cách | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 140,825 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 9,337 | 100M2 |
| 14 | Đắp cát lót chân tường | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 3,3 | M3 |
| 15 | Bêtông đá 4x6 M.100 lót bó lề | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 3,3 | M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ, dày 20cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 23,76 | M3 |
| 17 | Trát tường dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 118,8 | M2 |
| 18 | Bê tông móng biến báo đá 1x2 M.200 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,128 | M3 |
| 19 | CC&LĐ biển báo hình tròn | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2 | Cái |
| 20 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2 | Cái |
| 21 | SXLĐ trụ biển báo bằng STK D.80, L=2,9m | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2 | trụ |
| B | HẠNG MỤC : NỐI CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D.800 (5 CỐNG) | |||
| 1 | Đắp đất gia cố đầu cống, vòng vây | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 1,989 | 100M3 |
| 2 | Vét bùn ao mương | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,374 | 100M3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,069 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 3,606 | 100M3 |
| 5 | Đệm cát đáy móng | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2,52 | M3 |
| 6 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2,52 | M3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 4,212 | M3 |
| 8 | Bốc xếp cống BTCT đúc sẵn đến vị trí cần lắp | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 5 | C.Kiện |
| 9 | CC&Lắp đặt ống cống BTCT D.800 (0,5 HL93) | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,19 | 100M |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 50,705 | 100M |
| 11 | Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn 3,8cm | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 26,811 | 100M |
| 12 | Đóng cừ bạch đằng L=7m, ngọn >=10cm | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 4,914 | 100M |
| 13 | SXLĐ cốt thép tròn các loại | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,413 | Tấn |
| 14 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,146 | 100M2 |
| 15 | Quét Sika liên kết bêtông cũ và mới | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 9,06 | M2 |
| 16 | Trải vải địa kỹ thuật trùm cống | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,444 | 100M2 |
| 17 | CC&LĐ cót ép vòng vây | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 391,094 | M2 |
| 18 | Phá vòng vây ngăn nước (tận dụng 50% KL đất đắp) | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,917 | 100M3 |
| 19 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 10 | Ca |
| C | HẠNG MỤC : NỐI CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D.600 (5 CỐNG) | |||
| 1 | Đắp đất gia cố đầu cống, vòng vây | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,686 | 100M3 |
| 2 | Vét bùn ao mương | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,09 | 100M3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,048 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,701 | 100M3 |
| 5 | Đệm cát đáy móng | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 1,728 | M3 |
| 6 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 1,728 | M3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2,765 | M3 |
| 8 | Bốc xếp cống BTCT đúc sẵn đến vị trí cần lắp | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 5 | C.Kiện |
| 9 | CC&Lắp đặt ống cống BTCT D.600 (0,5 HL93) | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,13 | 100M |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 23,391 | 100M |
| 11 | Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn 3,8cm | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 7,56 | 100M |
| 12 | SXLĐ cốt thép tròn các loại | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,198 | Tấn |
| 13 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,095 | 100M2 |
| 14 | Quét Sika liên kết bêtông cũ và mới | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 6,78 | M2 |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật trùm cống | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,375 | 100M2 |
| 16 | CC&LĐ cót ép vòng vây | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 34,52 | M2 |
| 17 | Phá vòng vây ngăn nước (tận dụng 50% KL đất đắp) | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,345 | 100M3 |
| 18 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 10 | Ca |
| D | HẠNG MỤC : NỐI CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D.400 (8 CỐNG) | |||
| 1 | Đắp đất gia cố đầu cống, vòng vây | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 1,404 | 100M3 |
| 2 | Vét bùn ao mương | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,208 | 100M3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,063 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 1,659 | 100M3 |
| 5 | Đệm cát đáy móng | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2,28 | M3 |
| 6 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2,28 | M3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 3,313 | M3 |
| 8 | Bốc xếp cống BTCT đúc sẵn đến vị trí cần lắp | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 8 | C.Kiện |
| 9 | CC&Lắp đặt ống cống BTCT D.400 (0,5 HL93) | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,21 | 100M |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 40,682 | 100M |
| 11 | Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn 3,8cm | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 9,261 | 100M |
| 12 | SXLĐ cốt thép tròn các loại | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,297 | Tấn |
| 13 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,114 | 100M2 |
| 14 | Quét Sika liên kết bêtông cũ và mới | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 7,68 | M2 |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật trùm cống | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,503 | 100M2 |
| 16 | CC&LĐ cót ép vòng vây | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 194,255 | M2 |
| 17 | Phá vòng vây ngăn nước (tận dụng 50% KL đất đắp) | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,767 | 100M3 |
| 18 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 16 | Ca |
| E | HẠNG MỤC : NỐI CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D.300 (11 CỐNG) | |||
| 1 | Đắp đất gia cố đầu cống, vòng vây | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 1,173 | 100M3 |
| 2 | Vét bùn ao mương | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,227 | 100M3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,074 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 1,371 | 100M3 |
| 5 | Đệm cát đáy móng | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2,688 | M3 |
| 6 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 2,688 | M3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 3,481 | M3 |
| 8 | Bốc xếp cống BTCT đúc sẵn đến vị trí cần lắp | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 11 | C.Kiện |
| 9 | CC&Lắp đặt ống cống BTCT D.300 (0,5 HL93) | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,31 | 100M |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 44,961 | 100M |
| 11 | Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn 3,8cm | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 1,62 | 100M |
| 12 | SXLĐ cốt thép tròn các loại | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,295 | Tấn |
| 13 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,145 | 100M2 |
| 14 | Quét Sika liên kết bêtông cũ và mới | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 8,58 | M2 |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật trùm cống | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,642 | 100M2 |
| 16 | CC&LĐ cót ép vòng vây | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 120,17 | M2 |
| 17 | Phá vòng vây ngăn nước (tận dụng 50% KL đất đắp) | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,665 | 100M3 |
| 18 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 22 | Ca |
| 19 | CC&LĐ ống nhựa PVC D.300 | Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi