Gói thầu: Gói số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 15:23:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,304,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở DÂN QUÂN TỰ VỆ | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,075 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,672 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,098 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,159 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,529 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,779 | m3/km |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,549 | m3 |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,412 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,953 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,587 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,761 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,964 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,109 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,162 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,715 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | 100 m2 |
| D | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,195 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | 100 m2 |
| E | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,386 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,188 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,848 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,368 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,228 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,948 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,02 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m2 |
| 11 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,522 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,94 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,724 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,576 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m2 |
| 22 | Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,236 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,176 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,196 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970,372 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,236 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao khung nhôm nổi ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,64 | m2 |
| 29 | Gia công lắp đặt cầu thang INOX - Kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 30 | Gia công lắp đặt lan can sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 31 | Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kinh khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính mờ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| F | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tụ điện âm tường 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tụ điện phân phối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa mạ đồng D 16 - L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 24 | Dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Ốc xiết cáp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Hộp kiểm tra điện hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bao hoá chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 28 | Mặt nạ - đế hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| G | VI. THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ khuyết đại tín hiệu ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm TIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 10 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| H | VII. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt tê thu PVC D 200/114/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thu PVC D200/114/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Thân nối kiểm tra PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, co,cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Thân nối kiểm tra PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt tê thu PVC D 90/60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thu PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Thân nối kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thu PVC D 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu PVC D 34/21/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Van khóa nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D 27 bằng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Van khoa nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Van khóa PPR D 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Van khóa PPR D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 41 | Van khóa PPR D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong , chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao điều chỉnh D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bồn nước INOX 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa lắp cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời ( bao gồm dàn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | VIII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HÈ + HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,568 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,855 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,469 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,12 | m2 |
| 16 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi