Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Bảo hiểm xã hội cấp, vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-11 09:29:00 đến ngày 2020-10-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,874,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,47 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xáo xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1193 | 100m2 |
| 2 | Lu khuôn đường phần xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6063 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | 100m3 |
| 5 | Điều phối đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0606 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4072 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4373 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4373 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4373 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6063 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6063 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0721 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5728 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe co mặt đường, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,311 | 10m |
| 17 | Cắt khe giãn mặt đường, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 18 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,11 | m |
| 19 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | tấn |
| C | HẠNG MỤC TOA TOA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm loại II công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 4 | Vữa XM M100, dày 2cm lót + trít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9 | m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 9 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 14 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC RÃNH DỌC HÈ L60 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,074 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,67 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m3 |
| 17 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 20 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,64 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5069 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 32 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 38 | Đệm cấp phối đá dăm loại I bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 39 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI L80 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,11 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | m3 |
| 17 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 20 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6458 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 32 | Đệm cấp phối đá dăm loại I bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC TƯỜNG KÈ TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,324 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại I bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,24 | m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét tầng phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,12 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,39 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,16 | m3 |
| 10 | Dán bao tải tẩm nhựa chèm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7918 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7215 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7215 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi