Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977216-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200833799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Bảo hiểm xã hội cấp, vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-11 09:29:00 đến ngày 2020-10-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,874,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,47 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,017 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,017 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,017 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
B HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Xáo xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1193 100m2
2 Lu khuôn đường phần xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6063 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5535 100m3
5 Điều phối đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5535 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0606 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4072 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4373 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4373 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4373 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6063 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6063 100m3
13 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0721 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,44 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5728 100m2
16 Cắt khe co mặt đường, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,311 10m
17 Cắt khe giãn mặt đường, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10m
18 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,11 m
19 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
20 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 tấn
C HẠNG MỤC TOA TOA, RÃNH TAM GIÁC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,49 m3
3 Đắp cấp phối đá dăm loại II công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m3
4 Vữa XM M100, dày 2cm lót + trít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9 m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2371 tấn
9 Lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 805 kg
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 100m2
12 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
13 Lắp đặt tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
14 Lắp đặt rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2698 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2698 100m3
D HẠNG MỤC RÃNH DỌC HÈ L60
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,074 m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 100m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,79 m3
6 Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,67 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6431 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3536 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 1cấu kiện
12 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,08 m3
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
14 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2502 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,256 m3
17 Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m3
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
20 Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,64 m2
21 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
22 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5069 tấn
23 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2624 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 100m3
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m3
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
32 Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m3
33 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
34 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m3
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m3
38 Đệm cấp phối đá dăm loại I bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
39 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
40 Xây gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
43 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 100m3
44 Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 100m3
E HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI L80
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
6 Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,11 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4304 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1cấu kiện
12 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3478 tấn
14 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6056 100m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,682 m3
17 Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m3
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
20 Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m2
21 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
22 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6458 tấn
23 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 100m3
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 m3
32 Đệm cấp phối đá dăm loại I bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
33 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
34 Xây gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m2
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
37 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m3
38 Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m3
F HẠNG MỤC TƯỜNG KÈ TALUY ÂM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,093 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,324 m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại I bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1423 100m3
4 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,24 m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 Đắp đất sét tầng phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,12 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,39 m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,16 m3
10 Dán bao tải tẩm nhựa chèm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7918 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7215 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7215 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->