Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982370-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200946825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 13:55:00 đến ngày 2020-10-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,549,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào móng kè đá, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (Tính 10% KL đào) Theo HSTK được duyệt 0,687 1m3
2 Đào móng kè đá bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (Tính 90% KL đào) Như trên 0,618 100m3
3 Đắp hoàn trả móng kè đá Như trên 5,54 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 13,853 100m
5 Đá dăm 4x6cm lót đáy kè Như trên 2,216 m3
6 Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 15,515 m3
7 Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 19,948 m3
8 Ống PVC D42 Như trên 6,3 m
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,138 m3
10 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,407 m2
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Như trên 15,491 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) Như trên 7,536 100m3
13 Đào nền đường, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 83,73 1m3
14 Cắt mặt đường bê tông Như trên 53,862 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 31,76 m3
16 Đắp lề đường + Ta luy máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 20,807 100m3
17 Đắp lề đường + Taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 2,67 100m3
18 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 2.729,567 m3
19 Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,944 100m3
20 Mua đá thải chọn lọc Như trên 122,733 m3
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, đọ chặt Y/C K= 0,98 Như trên 18,417 100m3
22 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 2.394,21 m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 4,586 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 6,726 100m3
25 Nilon giữ ẩm bê tông Như trên 2.829,49 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 494,73 m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 21,477 100m2
28 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h Như trên 2,993 100tấn
29 Mua đá dăm đen Như trên 2,993 100 tấn
30 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm Như trên 21,477 100m2
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 2,993 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 2,993 100tấn
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 14,213 100m3
34 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 14,213 100m3/1km
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,99 100m3
36 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 1,99 100m3/1km
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,318 100m3
38 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 0,318 100m3/1km
B Hạng mục: Thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 13,802 1m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 1,242 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,375 100m3
4 Đá dăm 4x6cm lót đáy rãnh Như trên 50,388 m3
5 Ván khuôn rãnh - VK kim loại Như trên 20,155 100m2
6 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 102,102 m3
7 Cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 3,627 tấn
8 Cốt thép rãnh, ĐK >10mm Như trên 8,619 tấn
9 Trét mối nối rãnh, dày 2,0cm, vữa XM M100 Như trên 152,49 m2
10 Lắp đặt rãnh BTCT Như trên 663 cái
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 2,851 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 49,062 m3
13 Cốt thép tấm đan Như trên 7,651 tấn
14 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 663 1cấu kiện
15 Đá dăm 4x6cm lót đáy hố ga Như trên 2,469 m3
16 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Như trên 3,083 m3
17 Ván khuôn BT đáy móng Như trên 0,119 100m2
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,236 m3
19 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 31,92 m2
20 Ván khuôn gỗ - VK mũ mố hố ga Như trên 0,184 100m2
21 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,374 m3
22 Cốt thép mũ mố Như trên 0,024 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,109 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,459 m3
25 Cốt thép tấm đan Như trên 0,296 tấn
26 Lắp đặt tấm đan hố ga Như trên 38 1cấu kiện
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I (Tính 10% KL đào) Như trên 27,563 1m3
28 Đào móng kênh xây, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (Tính 90% KL đào) Như trên 2,481 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng) Như trên 7,271 100m3
30 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 268,789 100m
31 Đá dăm 4x6cm lót đáy kênh Như trên 67,197 m3
32 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 121,346 m3
33 Ván khuôn BT đáy kênh - VK gỗ Như trên 1,305 100m2
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 179,41 m3
35 Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 744,335 m2
36 Ván khuôn mũ mố kênh - VK gỗ Như trên 2,248 100m2
37 Bê tông mũ mố kênh, đá 1x2, mác 200 Như trên 22,624 m3
38 Cốt thép mũ mố kênh Như trên 2,595 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,387 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,38 m3
41 Cốt thép tấm đan Như trên 0,851 tấn
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 4,843 1m3
43 Đào cống ngang đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 0,436 100m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,13 100m3
45 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 16,688 100m
46 Đá dăm 4x6cm lót đáy cống Như trên 4,91 m3
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, HL93 Như trên 13 1 đoạn ống
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Như trên 11 mối nối
49 Lắp đặt đế cống D1000 Như trên 10 cái
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm, HL93 Như trên 3 1 đoạn ống
51 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Như trên 2 mối nối
52 Lắp đặt đế cống D300mm Như trên 9 cái
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 0,241 1m3
54 Đào cửa xả, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Như trên 0,022 100m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,009 100m3
56 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 1,549 100m
57 Đá dăm 4x6cm lót đáy cửa xả Như trên 0,49 m3
58 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,51 m3
59 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,83 m3
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Tấm móc F16 Như trên 46 cái
2 Tăng đơ F16 Như trên 49 cái
3 Đai thép + khoá đai Như trên 98 cái
4 Ghíp các loại Như trên 58 cái
5 Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 Như trên 11 cột
6 Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 17,16 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 22 1m3
8 Đắp hoàn trả móng cột điện Như trên 4,84 m3
9 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,6292 100m2
10 Cốt thép móng cột điện Như trên 0,0803 tấn
11 Lắp đặt cần đèn, chiều dài cột ≤10,5m Như trên 25 1 bộ
12 Lắp choá đèn - Đèn cao áp led 80W ở độ cao ≤12m Như trên 14 bộ
13 Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 40W ở độ cao ≤12m Như trên 11 bộ
14 Làm tiếp địa cho cột điện Như trên 25 1 bộ
15 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 3x16+1x10mm2 Như trên 4,347 100m
16 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x16mm2 Như trên 2,8605 100m
17 Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 Như trên 1 100m
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 1 1 tủ
19 Lắp đặt giá treo Như trên 1 cái
20 Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T Như trên 1 ca
21 Công thu dọn bậc 2/7 Như trên 1 công
22 Thí nghiệm tiếp địa cột Như trên 25 VT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->