Gói thầu: Số 01-XL: Thi công Nhà Văn hóa khối phố Tiền Tiến, phường Thạch Quý, Thành phố Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201023348-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thạch Quý
Tên gói thầu Số 01-XL: Thi công Nhà Văn hóa khối phố Tiền Tiến, phường Thạch Quý, Thành phố Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20201014007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, huy động đóng góp của nhân dân theo quy chế dân chủ ở cơ sơ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 09:53:00 đến ngày 2020-10-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,067,183,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0909 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2275 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2458 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1641 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4347 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0005 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9661 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,1128 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,2941 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5539 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0814 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4751 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0931 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0797 m3
16 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3637 100m3
17 Đắp đất nền trong nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0355 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (xúc đất vào nền móng) chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,036 100m3
19 Mua đất về đăp chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,9 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,7498 m3
B BẬC TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,624 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6098 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,796 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,7494 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,206 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,206 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75,231 m2
C BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5754 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6597 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2172 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,1088 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,109 m2
6 Đắp đất trồng cây chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7245 m3
D KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4541 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3106 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3232 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0289 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1474 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8525 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3299 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,8364 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4687 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7988 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,3047 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1238 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1118 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3618 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cái
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,7858 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,6474 m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114,7645 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 306,7168 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,012 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,4454 m2
5 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 146,9 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,7 m2
7 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,972 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,52 m
9 Biển "Nhà văn hóa tổ dân phố Tiền Tiến, phường Thạch Quý" bằng Alu chữ nổi chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39 Chữ
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114,765 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 636,146 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 185,0708 m2
13 Dầm trần thép hộp tráng kẽm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
15 Làm trần tôn màu vân gỗ tôn dày 0.42ly chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1366 100m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,2424 m2
17 Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2Kg Xi măng) chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,242 m2
18 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,242 m2
19 Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,242 m2
20 Gia công xà gồ thép chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9737 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89,6424 1m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0097 100m2
24 Tôn úp nóc khổ 60cm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,52 m
25 Ke chống bão chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 804 cái
26 Cửa đi mở quya 02 cánh, hệ 450, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm, kính 6,38mm việt nhật, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
27 Cửa đi mở quya 01 cánh, hệ 450, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm, kính 6,38mm việt nhật, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
28 Cửa sổ mở quay hệ 4400, bảm lề chữa A, thanh chuyển động đa điểm, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm, kính 6,38mm việt nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
29 Sản xuất lắp đặt ô kính thoáng chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
30 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt hộp vuông 14x14 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,28 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,28 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,28 1m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8766 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,673 100m2
F PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt cầu dao 1 pha 30A chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt quạt trần chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt ô cắm đơn chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 178 m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,625 1m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2083 m3
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Gia công, đóng cọc chống sét chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m
8 Bật sắt chẻ đuôi cá chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 Silicon chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
11 Bình chữa cháy MFZ4 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 Bình
12 Bình chữa cháy CO2 Model MT3 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bình
13 Hộp đựng bình cứu hoả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Nẹp ống chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Đinh vít chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->