Gói thầu: Gói thầu số 01:Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 23:11:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,156,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẤU NỐI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7506 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,67 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8482 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8525 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8981 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m3 |
| 8 | Lót bạt li nông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,93 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5401 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0016 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2329 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4659 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5095 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6748 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2187 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê gang BBB nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 11,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Ống ngắn BB DN150, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống ngắn BB DN150, L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ống ngắn BU DN150, L=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bộ lọc cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 11,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 11,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Bầu xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Hộp tôn 500x500x600 dầy 4mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 11,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Gioăng mặt bích DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 64 | Gioăng mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 100m |
| 66 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 100m |
| 67 | Nước xúc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8664 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi