Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông đoạn (4000-8000)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường giao thông đoạn (4000-8000) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 13:43:00 đến ngày 2020-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,441,317,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN (4000-8000) | |||
| B | 1. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | gốc |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | gốc |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 848,96 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8525 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1623 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1623 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1024 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1623 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,12 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,85 | 100M2 |
| 17 | Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8425 | Tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.978,35 | m3 |
| C | 2. Phần gia cố đắp đất khô đầu ao trái tuyến: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,783 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,783 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,783 | |
| D | 3. Phần gia cố cừ và đắp đất mép kênh lở phải tuyến | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0555 | Tấn |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,625 | 100M3 |
| E | 4. Phần biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi