Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp được bố trí năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 11:19:00 đến ngày 2020-10-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,570,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang | 10 | công | |
| 2 | Chặt cây D<=30cm | 51 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây D<=30cm | 51 | gốc cây | |
| 4 | Vớt bèo | 24,78 | 100m2 rau bèo | |
| 5 | Đào khuôn đường mở mới, đất cấp 2 | 264,24 | m3 | |
| 6 | Vét hữu cơ sâu trung bình 20cm | 17,31 | m3 | |
| 7 | Đánh cấp bề rộng B=0,5m, đất cấp 2 | 89,43 | m3 | |
| 8 | Xử lý cao su | 582,77 | m2 | |
| 9 | Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su (Htb=30cm) | 174,83 | m3 | |
| 10 | Đắp hoàn trả bằng cát đen K95 | 174,83 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 545,81 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 dày 22cm | 179,63 | m3 | |
| 2 | Trải vải bạt bao xi măng | 816,51 | m2 | |
| 3 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | 0,24 | 100m3 | |
| 4 | Cát vàng mua để đắp: KL*1.22 | 29,28 | m3 | |
| 5 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | 8,165 | 100m2 | |
| 6 | Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | 8,165 | 100m2 | |
| 7 | Lớp CPĐD loại 2 dày 30cm | 2,45 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | 1,82 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông M250 đá 2x4 dày 22cm | 320,52 | m3 | |
| 10 | Trải vải bạt bao xi măng | 1.456,93 | m2 | |
| 11 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | 0,44 | 100m3 | |
| 12 | Cát vàng mua để đắp: KL*1.22 | 53,68 | m3 | |
| 13 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | 14,57 | 100m2 | |
| 14 | Lớp đá dăm nước lớp dưới bù vênh mặt đường cũ dày TB 10cm | 14,57 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm | 16,94 | m3 | |
| 16 | Trải vải bạt bao xi măng | 77 | m2 | |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều sâu đào TB=0,95m | 407,93 | m3 | |
| 2 | Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K95 | 225,84 | m3 | |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 51,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | 76,95 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ (móng) | 1,54 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | 41,04 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | 4,1 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,7 m) | 158,68 | m3 | |
| 9 | Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm | 974,7 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 182,09 | m3 | |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm | 42,67 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | 2,07 | 100m2 | |
| 13 | Thép D10; D12 | 8,95 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (TL=210 kg) | 508 | cấu kiện | |
| 15 | Đào đất cấp 2 Hđào=1,4m (taluy đào 1/0,5) | 57,12 | m3 | |
| 16 | Lấp đất hai bên cống bằng đất tận dụng K95 | 43,49 | m3 | |
| 17 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 1,92 | m3 | |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | 4,46 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D500 - H30 | 24 | m | |
| 20 | Nối ống bê tông, đường kính 500mm | 22 | mối nối | |
| 21 | Ván khuôn móng, chèn cống | 0,12 | 100m2 | |
| 22 | Bơm nước | 3 | ca | |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 13,63 | m3 | |
| 24 | Đào đất cấp II móng hố ga; Chiều sâu đào Htb=1,95m (taluy đào 1/0,5) | 49,74 | m3 | |
| 25 | Lấp đất hố ga bằng đất tận dụng K95 | 36,876 | m3 | |
| 26 | Xây gạch chỉ vữa XM M75 thân ga | 4,5 | m3 | |
| 27 | Trát trong vữa XM M75 dày 1,5cm thân ga | 41,869 | m2 | |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 tường mũ | 0,621 | m3 | |
| 29 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga dày 10cm | 0,207 | m3 | |
| 30 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm | 1,35 | m3 | |
| 31 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 0,867 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng ga và tường mũ | 0,08 | 100m2 | |
| 33 | Bơm nước | 3 | ca | |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 12,864 | m3 | |
| 35 | Bêtông M250, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép d<=10mm | 0,07 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt tấm đan A1 (TL =150 kg) | 6 | cái | |
| 39 | Đắp đê quai phục vụ thi công | 36 | m3 | |
| 40 | Đất khai thác địa phương để đắp: KL*1.1 | 39,6 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ đê quai | 36 | m3 | |
| 42 | Đào móng kè, đất cấp 2 | 379,64 | m3 | |
| 43 | Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 chân kè rộng tb=1,02m | 128,99 | 100m | |
| 44 | Đóng cọc tre mép ngoài chân kè L=2,5m, mật độ 5 cọc/md | 37,94 | 100m | |
| 45 | Vét bùn đầu cọc | 30,96 | m3 | |
| 46 | Cát đen đệm đầu cọc | 30,96 | m3 | |
| 47 | Đệm đá 4x6 lót móng kè dày 10cm | 143,39 | m3 | |
| 48 | Xây kè bằng đá hộc vữa xi măng mác M100 (đã trừ KL cống tròn D500 ngang đường đầu cửa xả) | 581,64 | m3 | |
| 49 | Đắp đất móng kè bằng đất núi đầm chặt K95 | 572,59 | m3 | |
| 50 | Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 | 129,405 | m3 | |
| 51 | Đào hố móng cọc tiêu | 29,89 | m3 | |
| 52 | Đắp hố móng cọc tiêu | 0,24 | 100m3 | |
| 53 | Bê tông móng cọc tiêu M200 đá 1x2 | 4,7 | m3 | |
| 54 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200 đá 1x2 | 2,3 | m3 | |
| 55 | SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu <=18mm | 0,0004 | tấn | |
| 56 | SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu <=10mm | 0,0001 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn hố móng | 0,89 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn đổ BT đúc sẵn cọc tiêu | 0,61 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cọc tiêu | 102 | cái | |
| 60 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp) | 36,72 | m2 | |
| 61 | Sơn cọc tiêu (sơn phản quang màu đỏ) | 12,24 | m2 | |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 511,27 | m3 | |
| 63 | Thuê mặt bãi phục vụ thi công | 5 | tháng | |
| D | PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 26,52 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,04 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 12,48 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,409 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 12 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,68 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,3 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,872 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,055 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,508 | m3 | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT8mB | 11 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, cao <= 10m | 11 | 1 cột | |
| 13 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | 24 | 1 cột | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi