Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027111-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP KHÁNH NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201025727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 16:30:00 đến ngày 2020-10-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,087,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
B THÁO DỠ KHỐI NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,16 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,383 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,811 m3
7 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,248 m3
8 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100 m3 đất nguyên thổ
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,095 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,154 m3 đất nguyên thổ
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100 m2
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,451 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 tấn
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,545 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,006 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
18 Đắp đất nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,845 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,645 m3
E PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,335 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,859 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 m3
F PHẦN MÁI
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 tấn
7 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,736 m3
8 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
10 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 100 m2
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước sê nô, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100 m
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,991 m2
15 Láng nền sàn bảo vệ chống thấm, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,991 m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,845 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,612 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,821 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,498 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,411 m2
6 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,564 m
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,457 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,73 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,845 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,342 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,747 m2
12 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,645 m2
13 Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,178 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,206 m2
15 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,952 m2
16 GCLD cửa nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,256 m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Làm giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn halogen d=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
9 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
10 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt DIMMER quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
J PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,879 m3 đất nguyên thổ
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100 m2
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,305 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m3
17 Đắp đất nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
K PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,227 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,161 m3
L PHẦN MÁI
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
4 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
8 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,586 m2
10 Láng nền sàn bảo vệ chống thấm, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,586 m2
M PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,77 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,237 m2
3 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,007 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,89 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,237 m2
8 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,16 m2
9 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,76 m2
10 Đóng trần tôn lạnh, chiều dài ≤ 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100 m2
11 GCLD cửa nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m2
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
3 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ, diện tích 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
O PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m
14 Lắp đăt tê giảm PVC D130/D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đăt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đăt co giảm PVC D114/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đăt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đăt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đăt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đăt co giảm PVC D42/D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đăt tê giảm PVC D34/D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đăt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Lắp đăt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
24 Lắp đăt van khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đăt van khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đăt co giảm PVC D34/D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đăt tê PVC 03 hướng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đăt co giảm PVC D27/D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đăt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đăt măng sông PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đăt tê giảm PVC D27/D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
32 Lắp đăt vòi nước PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Gia công cấu kiện sắt thép, chân bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m2
34 Lắp đăt xy phông, ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
P BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,354 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100 m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,121 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
7 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,389 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
14 Thi công lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,749 m3
16 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 m3
18 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
Q CỔNG, HÀNG RÀO, NỀN SÂN
R CỔNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
14 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,549 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,098 m2
S HÀNG RÀO R1
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,035 m3 đất nguyên thổ
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100 m2
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,739 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,637 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,49 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,3 m2
19 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,3 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,49 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,79 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3 m2
T HÀNG RÀO R2
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
10 Lắp dựng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
U NỀN SÂN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1 m3
4 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421 m2
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
V BỒN CÂY
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,995 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,971 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,715 m2
6 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,055 m3
W CỘT CỜ
1 Xây bậc cấp bằng gạch ống vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
5 Lắp đặt ống INOX 304 đường kính ống D60, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100 m
6 Lắp đặt ống INOX 304 đường kính ống D42, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
7 Lắp đặt ống INOX 304 đường kính ống D34, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m
8 CCLĐ ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 CCLĐ bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 CCLĐ bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 CCLĐ là cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
12 CCLĐ dây cáp bọc nhựa kéo lá cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->