Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP KHÁNH NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 16:30:00 đến ngày 2020-10-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,087,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| B | THÁO DỠ KHỐI NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,383 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,811 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,248 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,095 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,154 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,545 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,006 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,845 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,645 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,859 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,736 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100 m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sê nô, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,991 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn bảo vệ chống thấm, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,991 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,845 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,612 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,821 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,498 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,411 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,564 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,457 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,73 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,845 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,342 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,747 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,645 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,178 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,206 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,952 | m2 |
| 16 | GCLD cửa nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,256 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Làm giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn halogen d=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,879 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,305 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,204 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,161 | m3 |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100 m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,586 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn bảo vệ chống thấm, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,586 | m2 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,77 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,237 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,007 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,89 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,237 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,76 | m2 |
| 10 | Đóng trần tôn lạnh, chiều dài ≤ 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100 m2 |
| 11 | GCLD cửa nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ, diện tích 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| O | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 14 | Lắp đăt tê giảm PVC D130/D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đăt co giảm PVC D114/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đăt co giảm PVC D42/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đăt tê giảm PVC D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đăt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đăt van khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt co giảm PVC D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê PVC 03 hướng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đăt co giảm PVC D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đăt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đăt măng sông PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê giảm PVC D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đăt vòi nước PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, chân bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m2 |
| 34 | Lắp đăt xy phông, ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,354 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,121 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,389 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 14 | Thi công lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,749 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| Q | CỔNG, HÀNG RÀO, NỀN SÂN | |||
| R | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,549 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,098 | m2 |
| S | HÀNG RÀO R1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,035 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,739 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,637 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,49 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,49 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,79 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3 | m2 |
| T | HÀNG RÀO R2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| U | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| V | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,995 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,971 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,715 | m2 |
| 6 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,055 | m3 |
| W | CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây bậc cấp bằng gạch ống vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống INOX 304 đường kính ống D60, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống INOX 304 đường kính ống D42, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống INOX 304 đường kính ống D34, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m |
| 8 | CCLĐ ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ là cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 12 | CCLĐ dây cáp bọc nhựa kéo lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi