Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 23:44:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 401,45 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 468,81 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 108,302 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7471 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất núi | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 1.076,3999 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 235,958 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 206,855 | m |
| 8 | Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | công |
| 9 | Rải nilong cách lớp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 1.147,79 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2955 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 103,3011 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 2,41 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 103,3011 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 2,41 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 184,154 | m3 |
| 16 | Rải nilong cách lớp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 920,77 | m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2077 | 100m2 |
| 18 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 920,77 | m2 |
| 19 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4095 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1365 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3185 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1503 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng băng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 22,6778 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3874 | 100m |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0283 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5891 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công (tường cánh cống phía bên phải tuyến ) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 4,747 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 42,432 | m2 |
| 33 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9636 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1511 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1099 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4233 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1864 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | 100m3/1km |
| 39 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | 100m |
| 40 | Phên nứa ken chèn theo 2 lớp cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 4,968 | 100m |
| 42 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 43 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 11,592 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1413 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế và chương V-chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi