Gói thầu: Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường D6 (từ N6 - N7), N6 (từ ĐT 741 - D5c, D6 - D9), D3e TTHC huyện Phú Riềng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường D6 (từ N6 - N7), N6 (từ ĐT 741 - D5c, D6 - D9), D3e TTHC huyện Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:10:00 đến ngày 2020-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,058,649,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 13,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 17,78 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 202,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 35,14 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 167,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 167,06 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 14,86 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 22,92 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 39,66 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 82,54 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (C9,5) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,85 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (C12,5) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 7,13 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (C19) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,61 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 15,58 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 15,58 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 39,66 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 39,66 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 42,88 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 196,62 | m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 68,91 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 33,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,21 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 17,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 12,16 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 140,55 | m3 |
| 7 | Cung cấp cống bê tông Þ400 (Loại đặt trên vỉa hè) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 842,9 | m |
| 8 | Cung cấp cống bê tông Þ400 (Loại chịu lực) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 102,3 | m |
| 9 | Cung cấp cống bê tông Þ600 (Loại đặt trên vỉa hè) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.215,7 | m |
| 10 | Cung cấp cống bê tông Þ600 (Loại chịu lực) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 40,7 | m |
| 11 | Cung cấp cống bê tông Þ800 (Loại chịu lực) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 31,2 | m |
| 12 | Cung cấp joint cao su cống Þ400 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 213 | cái |
| 13 | Cung cấp joint cao su cống Þ600 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 274 | cái |
| 14 | Cung cấp joint cao su cống Þ800 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp gối cống Þ400 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 432 | cái |
| 16 | Cung cấp gối cống Þ600 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 620 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=400mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 9,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=600mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 12,56 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=800mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,31 | 100m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 57,59 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,19 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,2 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11,67 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 | 100m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,53 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.133 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 81 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 194,99 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11,32 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11,32 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d114 dày 4.9mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 62 | m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt nắp chụp nhựa d114 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 62 | cái |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 37,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 115,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 426,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 17,98 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 209,56 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4.265,35 | m2 |
| 7 | Phóng hố trồng cây | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 88 | hố |
| 8 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 152,06 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,52 | 100m3 |
| 10 | Mua ống buy D80 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 88 | m |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 88 | cái |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 44,21 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 7,74 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 193,6 | m2 |
| E | PHẦN HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 12,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,33 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 27,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,39 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,99 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 52 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d114 dày 4.9mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 32 | m |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,99 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,99 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi