Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 16:36:00 đến ngày 2020-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,742,485,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,898 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,897 | 100m2 |
| 6 | Gia công kết cấu thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (HSNC:1.05;HSMTC:1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối nối |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,488 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,375 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,43 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,445 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,445 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,945 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,39 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,599 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,094 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,968 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,404 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,814 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,449 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,296 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,734 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,291 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,575 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,323 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,975 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,839 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,59 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,69 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,872 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,995 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,37 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.454,855 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,439 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.116,414 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,462 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 800x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,111 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,19 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,746 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,751 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, hệ khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,389 | m2 |
| 19 | Thi công vách thạch cao 2 mặt, hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 22 | Dán màng chống thấm dạng khò nóng dày 3-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,78 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,234 | m2 |
| 24 | CCLĐ vách vệ sinh chịu nước Compac chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 25 | Mặt bệ đá granít tự nhiên mặt lavabo, kim sa trung màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | md |
| 26 | Khung xương thép giá đỡ lavabo ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,514 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,023 | m2 |
| 30 | Lan can cầu thang inox (thanh đứng hộp inox kích thước 40x40x2mm liên kết 3 thanh ngang inox D20x1.2mm)+ tay vịn cầu thang bằng inoxD60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,482 | md |
| 31 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,334 | m2 |
| 32 | CCLĐ Trụ cầu thang bằng inox D100x2,5mm liên kết bằng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,227 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | m2 |
| 37 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ rubi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,567 | m2 |
| 38 | Lát đá granit màu đỏ rubi mặt bệ tường chắn tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m2 |
| 39 | Láng lớp vữa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,775 | m2 |
| 40 | Dán màng chống thấm dạng khò nóng dày 3-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,775 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,775 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem KT300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,06 | m2 |
| 43 | Dán màng chống thấm dạng khò nóng dày 3-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,735 | m2 |
| 44 | Cửa lên mái bằng tôn 1.2mm KT 0.86x0.86 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m2 |
| 45 | CCLĐ thang lên mái bằng thép tròn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cửa cuốn Khe thoáng (chưa bao gồm motor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,723 | m2 |
| 47 | Mô tơ cửa cuốn cho cửa CC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,723 | m2 |
| 50 | Vách kính cho cửa thủy lực, kính cường lực dày 12mm (Chưa bao gồm hệ thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,325 | m2 |
| 51 | Bàn lề âm sàn cửa thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Tay nắm Inox KT600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Kẹp góc cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Khóa cửa âm sàn cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Dán đề can cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,325 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở 2 cánh mở, pa nô kính mờ an toàn dày 8.38m, gỗ công nghiệp Verneer vân dọc/vân ngang màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,487 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở 1 cánh mở, gỗ công nghiệp Verneer vân dọc màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,527 | m2 |
| 61 | Khóa cửa tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Bản lề cửa không đục khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | chiếc |
| 64 | Chốt âm cửa (chốt trên + chốt dưới cánh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 65 | Clemon cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Sản xuất khuôn cửa chữ U gỗ tự nhiên KT150x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,43 | m |
| 67 | Sản xuất khuôn đơn gỗ tự nhiên KT140x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,344 | m |
| 68 | Sản xuất khuôn đơn gỗ tự nhiên KT100x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,124 | m |
| 69 | Nẹp khuôn cửa KT70x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,632 | m |
| 70 | Tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,53 | m cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,014 | m2 cấu kiện |
| 73 | Sơn PU cửa + khuôn + nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,59 | m2 |
| 74 | Vách kính mặt dựng khung nhôm chìm, kính an toàn 10,38mm, phản quang màu xanh nước biển, khung nhôm (chưa bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,35 | m² |
| 75 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | m² |
| 76 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm(chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m² |
| 77 | Cửa khung sắt KT40x40mm, cánh bịt tôn (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m² |
| 78 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,905 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,762 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1x0.6m-9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led 1x1.2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m có nắp 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn chống cháy nổ 1.2m-2x36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn downlight led d=110-12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 6 | Đèn downlight led chống ẩm d=110-12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đèn LED panel 600X600-40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần bóng led d=300-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đèn gắn tường bóng led-15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | ổ cắm đơn 3 cực+công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 18 | Đế âm tự chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | hộp |
| 19 | Tủ điện ATS hợp bộ 4P-63A/18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện chứa (3-6)modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Tủ điện chứa (4-8)modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 700x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Biến dòng 80/5a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | mcb-1p-10a/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | mcb-1p-16a/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | mcb-1p-20a/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | mcb-2p-20a/6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | mcb-2p-30a/6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | mcb-2p-40a/6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | mccb-3p-30a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | mccb-3p-63a/18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | mccb-3p-80a/25ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | cu/xlpe/pvc-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 39 | cu/xlpe/pvc-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 40 | cu/xlpe/pvc-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 41 | cu/xlpe/pvc-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 42 | cu/xlpe/pvc-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 43 | cu/xlpe/pvc-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 44 | cu/pvc-1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.060 | m |
| 45 | cu/pvc-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 46 | cu/pvc-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652 | m |
| 47 | cu/pvc-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 48 | cu/pvc-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 49 | cu/pvc-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 50 | ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 51 | Khớp nối ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | cái |
| 52 | ống nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 53 | Khớp nối ống nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 54 | ống nhựa d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 55 | Khớp nối ống nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 56 | ống nhựa d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 57 | Khớp nối ống nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 58 | Ghen nhựa 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 59 | Cút góc ghen nhựa 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 61 | Cút góc ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | hộp |
| 63 | Lắp đặt lavabo treo tường + bộ xả + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả+ dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tiểu treo + xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quả cầu chắn rác DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quả cầu chắn rác DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Két nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 77 | Bơm nước (Q=1m3/h, H=30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ống HDPE D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 79 | ống nhựa pp-r d40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | ống nhựa pp-r d32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 81 | ống nhựa pp-r d25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 82 | ống nhựa pp-r d20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 83 | Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Cút 90 PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Cút 90 PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Cút 90 PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 87 | Cút 90 PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Cút ren 90 PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Tê PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê PPR - D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê PPR - D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Tê PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tê PPR - D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Tê ren PPR - D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Tê Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Đồng hồ đo nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Rắc co ren trong D25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Rắc co ren ngoài D25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 113 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 114 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 115 | Nút bịt ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | ống u.pvc d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 121 | ống u.pvc d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 122 | ống u.pvc d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 123 | ống u.pvc d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 124 | Cút 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 125 | Cút 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 126 | Cút 135 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 127 | Cút 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 128 | Nút bịt thông tắc UPVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Nút bịt thông tắc UPVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Y uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Y uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 135 | Côn thu uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Cút UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 137 | Cút UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 138 | Tê uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Tê uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Măng sông PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 142 | Măng sông PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 143 | Măng sông PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 144 | Măng sông PVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 146 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 147 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 148 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 149 | Chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Thử kín đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.719 | m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.719 | m3 |
| D | HỆ THỐNG MẠNG LAN (PHẦN LẮP ĐẶT) – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | ổ cắm đơn mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | ổ cắm đôi mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 4 | Tủ rack 20u 19" (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Switch 48ports (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Patch panel 48ports (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Patch core cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 9 | Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 10 | ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 11 | Khớp nối ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 12 | ống nhựa d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Khớp nối ống nhựa d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Khớp nối ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| E | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI (PHẦN LẮP ĐẶT) – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | ổ cắm đơn điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | ổ cắm đôi điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 4 | Hộp đấu dây điện thoại 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | phiến |
| 6 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | phiến |
| 7 | Cáp (4x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 8 | ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 9 | Khớp nối ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 10 | Ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 11 | cút góc ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT (PHẦN LẮP ĐẶT) – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Camera ip poe bán cầu hồng ngoại (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thiết bị |
| 2 | Camera chữ nhật ip poe trụ hồng ngoại (kèm chân đế) (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 3 | Đầu ghi hình ip 16 kênh (kèm ổ cứng) (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị hdmi extender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Switch poe 16 ports (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Giắc rj45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cáp cat5.e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 9 | ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 10 | Khớp nối ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 11 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 12 | Khớp nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | BÁO ĐỘNG – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Nút ấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 2 | Đầu báo hồng ngoại gắn trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m (tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 loa |
| 4 | Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 5 | Công tắc từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu dò chấn động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 8 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây tín hiệu 4x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 10 | Cáp (4X2X0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m |
| 11 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | m |
| 12 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN LẮP ĐẶT) – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ một chiều, dàn lạnh cassette, công suất lạnh 18,000 Btu/h (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ một chiều, dàn lạnh cassette, công suất lạnh 24,000 Btu/h (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ một chiều, dàn lạnh cassette, công suất lạnh 30,000 Btu/h (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Giá đỡ dàn lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Quạt gắn trần LL 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Quạt gắn trần LL 150 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt gắn trần LL 250 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Quạt gắn trần LL 750 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Quạt gắn tường LL 300 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống đồng 6,4 dày 0,61mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 12 | Ống đồng 9,5 dày 0,61mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 13 | Ống đồng 15,9 dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Phụ kiện ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 24 | Giá đỡ ống đồng, ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | bộ |
| 25 | Ống UPVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Ống UPVC - D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 29 | Louver 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 32 | MCCB-3P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB-2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 37 | Dây điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 38 | Dây điện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Dây điện 1X1.5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 40 | Dây điện 1X2.5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 41 | Dây điện 1X4e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| I | CHỐNG SÉT – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Kim thu sét thép d16, h=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, l=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Thép bản 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 5 | Cọc thép bọc đồng d16, L= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Đồng tấm 600x600x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | cu/pvc-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 8 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đào rãnh chôn cáp tiếp địa cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| J | HỆ THỐNG PCCC (PHẦN LẮP ĐẶT) – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đầu báo cháy cảm ứng khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| 3 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (phần lắp đặt không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Dây tín hiệu 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 9 | Dây tín hiệu 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 10 | cu/pvc/pvc-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 12 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 13 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| K | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch Chlorpyrifos 18lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Chlorpyrifos 18lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Chlorpyrifos 5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,686 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường công trình bằng dung dịch Chlorpyrifos 2lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,73 | m2 |
| L | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,144 | m3 |
| 2 | Lớp Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,44 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,144 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn sân, thanh gỗ KT40x40 chèn sân, nhồn bi tum, gắn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,33 | m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | m3 |
| 11 | Thảm cỏ mật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| M | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,719 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,959 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,666 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,622 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit màu đỏ tường biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,59 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,822 | m2 |
| 19 | Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | md |
| 20 | Mô tơ điện cồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lô gô + chữ Coposite tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056,66 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,606 | 100m3 |
| O | PHẦN THIẾT BỊ - CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho ngân hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ - MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ rack 20U19’’ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 24 Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Patch panel 24 port CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ - PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bình co2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 3 | Bình mfz4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| R | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi