Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024638-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200821157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 16:36:00 đến ngày 2020-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,742,485,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU – NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,898 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,738 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,897 100m2
6 Gia công kết cấu thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,633 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (HSNC:1.05;HSMTC:1.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,876 m3
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 mối nối
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,488 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,375 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,629 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 tấn
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 100m2
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 100m2
20 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,43 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
28 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,178 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,445 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,445 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,945 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,39 m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,197 m3
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,599 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
43 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,44 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,44 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 m2
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
51 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,094 m3
52 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,616 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,492 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 100m2
57 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,968 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,279 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,647 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,404 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,814 100m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,449 m3
64 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,296 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,734 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,291 tấn
67 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,889 m3
68 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,889 m3
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,989 tấn
72 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,575 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,323 tấn
75 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,366 100m2
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,293 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 100m2
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,975 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 tấn
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 100m2
B PHẦN KIẾN TRÚC – NHÀ LÀM VIỆC
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,839 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,59 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715,69 m2
4 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,872 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,995 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,37 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.454,855 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,439 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723,88 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.116,414 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,462 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 800x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,111 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,19 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,746 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,751 m2
18 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, hệ khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,389 m2
19 Thi công vách thạch cao 2 mặt, hệ khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,48 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
22 Dán màng chống thấm dạng khò nóng dày 3-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,78 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,234 m2
24 CCLĐ vách vệ sinh chịu nước Compac chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
25 Mặt bệ đá granít tự nhiên mặt lavabo, kim sa trung màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 md
26 Khung xương thép giá đỡ lavabo ốp đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,514 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,514 m2
29 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,023 m2
30 Lan can cầu thang inox (thanh đứng hộp inox kích thước 40x40x2mm liên kết 3 thanh ngang inox D20x1.2mm)+ tay vịn cầu thang bằng inoxD60x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,482 md
31 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,334 m2
32 CCLĐ Trụ cầu thang bằng inox D100x2,5mm liên kết bằng bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,015 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,227 m3
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m2
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,306 m2
37 Lát đá granit tự nhiên màu đỏ rubi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,567 m2
38 Lát đá granit màu đỏ rubi mặt bệ tường chắn tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m2
39 Láng lớp vữa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,775 m2
40 Dán màng chống thấm dạng khò nóng dày 3-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,775 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,775 m2
42 Lát gạch lá nem KT300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,06 m2
43 Dán màng chống thấm dạng khò nóng dày 3-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,735 m2
44 Cửa lên mái bằng tôn 1.2mm KT 0.86x0.86 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m2
45 CCLĐ thang lên mái bằng thép tròn D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Cửa cuốn Khe thoáng (chưa bao gồm motor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,723 m2
47 Mô tơ cửa cuốn cho cửa CC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,723 m2
50 Vách kính cho cửa thủy lực, kính cường lực dày 12mm (Chưa bao gồm hệ thủy lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,325 m2
51 Bàn lề âm sàn cửa thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
52 Tay nắm Inox KT600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
53 Kẹp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
54 Kẹp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
55 Kẹp góc cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Khóa cửa âm sàn cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
57 Dán đề can cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
58 Lắp dựng cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,325 m2
59 Cửa đi mở 2 cánh mở, pa nô kính mờ an toàn dày 8.38m, gỗ công nghiệp Verneer vân dọc/vân ngang màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,487 m2
60 Cửa đi mở 1 cánh mở, gỗ công nghiệp Verneer vân dọc màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,527 m2
61 Khóa cửa tay nắm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Khóa cửa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
63 Bản lề cửa không đục khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 chiếc
64 Chốt âm cửa (chốt trên + chốt dưới cánh cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
65 Clemon cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Sản xuất khuôn cửa chữ U gỗ tự nhiên KT150x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,43 m
67 Sản xuất khuôn đơn gỗ tự nhiên KT140x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,344 m
68 Sản xuất khuôn đơn gỗ tự nhiên KT100x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,124 m
69 Nẹp khuôn cửa KT70x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,632 m
70 Tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,53 m cấu kiện
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,014 m2 cấu kiện
73 Sơn PU cửa + khuôn + nẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,59 m2
74 Vách kính mặt dựng khung nhôm chìm, kính an toàn 10,38mm, phản quang màu xanh nước biển, khung nhôm (chưa bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,35
75 Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,675
76 Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm(chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9
77 Cửa khung sắt KT40x40mm, cánh bịt tôn (phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98
78 Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
79 Phụ kiện đồng bộ cho cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,905 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,762 100m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC – NHÀ LÀM VIỆC
1 Đèn tuýp led 1x0.6m-9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Đèn tuýp led 1x1.2m-18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m có nắp 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Đèn chống cháy nổ 1.2m-2x36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Đèn downlight led d=110-12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
6 Đèn downlight led chống ẩm d=110-12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
7 Đèn LED panel 600X600-40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
8 Đèn ốp trần bóng led d=300-18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Đèn gắn tường bóng led-15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Công tắc đảo chiều đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 ổ cắm đơn 3 cực+công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 ổ cắm đôi 3 cực âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
18 Đế âm tự chống cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 hộp
19 Tủ điện ATS hợp bộ 4P-63A/18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
20 Tủ điện chứa (3-6)modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
21 Tủ điện chứa (4-8)modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
22 Tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 700x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
23 Biến dòng 80/5a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Vol kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Chuyển mạch vol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 mcb-1p-10a/4.5ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 mcb-1p-16a/4.5ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
31 mcb-1p-20a/4.5ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 mcb-2p-20a/6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 mcb-2p-30a/6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 mcb-2p-40a/6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 mccb-3p-30a/18ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 mccb-3p-63a/18ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 mccb-3p-80a/25ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 cu/xlpe/pvc-2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
39 cu/xlpe/pvc-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
40 cu/xlpe/pvc-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
41 cu/xlpe/pvc-4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
42 cu/xlpe/pvc-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
43 cu/xlpe/pvc-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
44 cu/pvc-1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.060 m
45 cu/pvc-1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
46 cu/pvc-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652 m
47 cu/pvc-1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
48 cu/pvc-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
49 cu/pvc-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
50 ống nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
51 Khớp nối ống nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 cái
52 ống nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
53 Khớp nối ống nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
54 ống nhựa d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
55 Khớp nối ống nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
56 ống nhựa d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
57 Khớp nối ống nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
58 Ghen nhựa 39x18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
59 Cút góc ghen nhựa 39x18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Ghen nhựa 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
61 Cút góc ghen nhựa 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 hộp
63 Lắp đặt lavabo treo tường + bộ xả + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả+ dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
67 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp đặt kệ để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Lắp đặt phễu thu sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp đặt tiểu treo + xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt quả cầu chắn rác DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt quả cầu chắn rác DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Két nước inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
77 Bơm nước (Q=1m3/h, H=30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Ống HDPE D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
79 ống nhựa pp-r d40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
80 ống nhựa pp-r d32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
81 ống nhựa pp-r d25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
82 ống nhựa pp-r d20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
83 Cút HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Cút 90 PPR - D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Cút 90 PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
86 Cút 90 PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
87 Cút 90 PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
88 Cút ren 90 PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
89 Tê PPR - D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Tê PPR - D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Tê PPR - D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Tê PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Tê PPR - D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Tê ren PPR - D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Tê Inox D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
96 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Van khóa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Van phao D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Rọ hút D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Đồng hồ đo nước D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Rắc co ren trong D25x3/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Rắc co ren ngoài D25x3/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Nút bịt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
112 Nút bịt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
113 Nút bịt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
114 Nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
115 Nút bịt ren PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
116 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
117 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
118 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
119 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
120 ống u.pvc d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m
121 ống u.pvc d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
122 ống u.pvc d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
123 ống u.pvc d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
124 Cút 135 độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
125 Cút 135 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
126 Cút 135 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
127 Cút 135 độ D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
128 Nút bịt thông tắc UPVC - D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Nút bịt thông tắc UPVC - D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
131 Y uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Y uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Y uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
135 Côn thu uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
136 Cút UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
137 Cút UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
138 Tê uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Tê uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Măng sông PVC - D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
142 Măng sông PVC - D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
143 Măng sông PVC - D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
144 Măng sông PVC - D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
145 Nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
146 Nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
147 Nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
148 Nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
149 Chụp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
150 Thử kín đường ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m
151 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.719 m3
152 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.719 m3
D HỆ THỐNG MẠNG LAN (PHẦN LẮP ĐẶT) – NHÀ LÀM VIỆC
1 ổ cắm đơn mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 ổ cắm đôi mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
3 Đế âm tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
4 Tủ rack 20u 19" (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
5 Switch 48ports (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Patch panel 48ports (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Patch core cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
9 Cáp cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
10 ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
11 Khớp nối ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
12 ống nhựa d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Khớp nối ống nhựa d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
15 Khớp nối ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
E HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI (PHẦN LẮP ĐẶT) – NHÀ LÀM VIỆC
1 ổ cắm đơn điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 ổ cắm đôi điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Đế âm tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
4 Hộp đấu dây điện thoại 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
5 Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 phiến
6 Phiến chống sét lan truyền điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 phiến
7 Cáp (4x2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
8 ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
9 Khớp nối ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
10 Ghen nhựa 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
11 cút góc ghen nhựa 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
F HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT (PHẦN LẮP ĐẶT) – NHÀ LÀM VIỆC
1 Camera ip poe bán cầu hồng ngoại (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 thiết bị
2 Camera chữ nhật ip poe trụ hồng ngoại (kèm chân đế) (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thiết bị
3 Đầu ghi hình ip 16 kênh (kèm ổ cứng) (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Thiết bị hdmi extender Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Switch poe 16 ports (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Giắc rj45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Cáp HDMI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Cáp cat5.e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
9 ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
10 Khớp nối ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
11 Ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
12 Khớp nối ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
G BÁO ĐỘNG – NHÀ LÀM VIỆC
1 Nút ấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 nút
2 Đầu báo hồng ngoại gắn trần 360 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu
3 Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m (tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 loa
4 Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 đèn
5 Công tắc từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Đầu dò chấn động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) (phần lắp đặt, không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
8 Bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Dây tín hiệu 4x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
10 Cáp (4X2X0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m
11 Ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217 m
12 Khớp nối ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 cái
H HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN LẮP ĐẶT) – NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt Điều hòa cục bộ một chiều, dàn lạnh cassette, công suất lạnh 18,000 Btu/h (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
2 Lắp đặt Điều hòa cục bộ một chiều, dàn lạnh cassette, công suất lạnh 24,000 Btu/h (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
3 Lắp đặt Điều hòa cục bộ một chiều, dàn lạnh cassette, công suất lạnh 30,000 Btu/h (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
4 Giá đỡ dàn lạnh âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Giá đỡ dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Quạt gắn trần LL 100 m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Quạt gắn trần LL 150 m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Quạt gắn trần LL 250 m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Quạt gắn trần LL 750 m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Quạt gắn tường LL 300 m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Ống đồng 6,4 dày 0,61mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
12 Ống đồng 9,5 dày 0,61mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m
13 Ống đồng 15,9 dày 0,71mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
17 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
18 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
20 Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
21 Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
22 Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
23 Phụ kiện ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
24 Giá đỡ ống đồng, ống thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 bộ
25 Ống UPVC - D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
26 Ống UPVC - D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
27 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
28 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
29 Louver 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Giá treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Tủ điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
32 MCCB-3P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 MCB-2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 MCB-2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 MCB-2P-15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Dây điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 m
37 Dây điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
38 Dây điện 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
39 Dây điện 1X1.5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
40 Dây điện 1X2.5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
41 Dây điện 1X4e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
42 Ống ghen nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
I CHỐNG SÉT – NHÀ LÀM VIỆC
1 Kim thu sét thép d16, h=1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Thép d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
3 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, l=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
4 Thép bản 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
5 Cọc thép bọc đồng d16, L= 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
6 Đồng tấm 600x600x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 cu/pvc-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
8 Kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Đào rãnh chôn cáp tiếp địa cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
J HỆ THỐNG PCCC (PHẦN LẮP ĐẶT) – NHÀ LÀM VIỆC
1 Đầu báo cháy cảm ứng khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đầu
2 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 đầu
3 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (phần lắp đặt không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
5 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
6 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
7 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
8 Dây tín hiệu 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
9 Dây tín hiệu 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
10 cu/pvc/pvc-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
11 ống nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
12 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
13 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
K CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch Chlorpyrifos 18lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Chlorpyrifos 18lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,31 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Chlorpyrifos 5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,686 m2
4 Công tác xử lý tường công trình bằng dung dịch Chlorpyrifos 2lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,73 m2
L SÂN VƯỜN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,144 m3
2 Lớp Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,44 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,144 m3
4 Làm khe co giãn sân, thanh gỗ KT40x40 chèn sân, nhồn bi tum, gắn sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,33 m
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
9 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,892 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,892 m3
11 Thảm cỏ mật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m2
M CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,719 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,483 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,959 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,666 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,2 m2
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,622 m2
17 Ốp đá granit màu đỏ tường biển tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,59 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,822 m2
19 Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 md
20 Mô tơ điện cồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lô gô + chữ Coposite tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
N SAN NỀN
1 Cung cấp đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.056,66 m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,606 100m3
O PHẦN THIẾT BỊ - CỬA KHO TIỀN
1 Cửa kho ngân hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
P PHẦN THIẾT BỊ - MẠNG LAN
1 Tủ rack 20U19’’ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Switch 24 Ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Patch panel 24 port CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Q PHẦN THIẾT BỊ - PCCC
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bình co2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
3 Bình mfz4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
R CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->