Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027156-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 15:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200982093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5482/QĐ-UBND ngày 12/10/2018
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 15:53:00 đến ngày 2020-10-20 15:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,606,080,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,252 m3
2 Đào đất rãnh cáp có mở mái taluy bằng thủ công phục vụ lắp đặt tuyến ống ganivo trên hè, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,36 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,51 m3
4 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,24 m3
5 Rải băng báo hiệu cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 km
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 100m3
7 Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.404 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
9 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 01 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100 m ống
10 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 02 ống dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 100 m ống
11 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 03 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100 m ống
12 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1lỗ
13 Lắp đặt cút cong phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
14 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 nút bịt ống
15 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
16 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 532 bộ
17 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
19 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 nắp đan
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
22 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
23 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
24 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
25 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
26 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
27 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
28 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
29 Thu hồi nắp đan bể cáp hiện trạng các loại (tính bằng 70% nhân công lắp đặt cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bể
30 Thu hồi khung bể cáp hiện trạng các loại (tính bằng 70% nhân công lắp đặt cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bể
31 Lắp đặt gông treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
32 Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cột
33 Lắp đặt bộ néo cáp chuyên dụng trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
34 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 1km
35 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 1km
36 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 50x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 1km
37 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 100x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 1km
38 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 200x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 1km
39 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=500x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 1km
40 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=1.000x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 1km
41 Ra, kéo căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km cáp
42 Ra, kéo căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 km cáp
43 Ra, kéo căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 km cáp
44 Ra, kéo căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=600x2 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 km cáp
45 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=100x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 km cáp
46 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=300x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 km cáp
47 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=500x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 km cáp
48 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 600x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 km cáp
49 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 50x2x0,5 (Cáp mới bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 km cáp
50 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 (Cáp mới bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 km cáp
51 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 200x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 km cáp
52 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 300x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 km cáp
53 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 400x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 km cáp
54 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 500x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 km cáp
55 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 600x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 km cáp
56 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 1km
57 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 1km
58 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp >48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 1km
59 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=16 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 1km
60 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 1km
61 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp >48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 1km
62 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 km cáp
63 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 km cáp
64 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 km cáp
65 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 km cáp
66 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 km cáp
67 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 km cáp
68 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 km cáp
69 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 km cáp
70 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 km cáp
71 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km cáp
72 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km cáp
73 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km cáp
74 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 km cáp
75 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 km cáp
76 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 km cáp
77 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 km cáp
78 Dịch chuyển cáp quang cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc sang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 12FO - 24FO (Nhân công tính bằng 50% kéo mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 km cáp
79 Dịch chuyển cáp quang cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc sang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 48FO - 96FO (Nhân công tính bằng 50% kéo mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 km cáp
80 Dịch chuyển cáp đồng cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc xang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 600x2 (Nhân công tính bằng 50% kéo mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 km cáp
81 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ MX
82 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
83 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ MX
84 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ MX
85 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ MX
86 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đầu cáp
87 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 16-24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đầu cáp
88 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu cáp
89 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 96FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
90 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
91 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ MX
92 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
93 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
94 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.400x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ MX
95 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.500x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ MX
96 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
97 Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp cáp
98 Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cáp
99 Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cáp
100 Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 400x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cáp
101 Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 500x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cáp
102 Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 600x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cáp
103 Lắp đặt tủ cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp 300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ cáp
104 Đo điện trở suất của đất tại các vị trí lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
105 Kiểm tra, đo thử giá thuê bao.Dung lượng giá thuê bao <=2048 số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giá thuê bao
106 Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0,5 trung bình mỗi thuê bao 30m (Đấu chuyển thuê bao vào mạng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 10 m
107 Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh. Dung lượng tổng đài <=4096 số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tổng đài
108 Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá <= 32E1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giá trung kế
109 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 luồng
110 Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đôi đầu dây
111 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
112 Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 1 cái/ bể
113 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 1km
114 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 1km
115 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 km cáp
116 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 km cáp
117 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 km cáp
118 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp có băng thép chống chuột 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 km
119 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ MX
120 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
121 Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá <= 32E1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giá trung kế
122 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 luồng
123 Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đôi đầu dây
124 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
125 Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
126 Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
127 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 km
128 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 km
129 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 km
130 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 km
131 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 km
132 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km
133 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 km
134 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 km
135 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 08FO (Cáp quang tận dụng giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 km
136 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 12FO (Cáp quang tận dụng giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,546 km
137 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 24FO (Cáp quang tận dụng giai đoạn tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 km
138 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 km
139 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
140 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ MX
141 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
142 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 08FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
143 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu cáp
144 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
145 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 luồng
146 Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
147 Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
148 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 km
149 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,336 km
150 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 km
151 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,506 km
152 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 km
153 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 km
154 Ra, kéo cáp quang treo ADSS, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 km
155 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 12FO (Cáp thu hồi kéo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 km
156 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 24FO (Cáp thu hồi kéo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,798 km
157 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 km
158 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ MX
159 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ MX
160 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu cáp
161 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
162 Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá <= 32E1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giá trung kế
163 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 luồng
164 Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đôi đầu dây
165 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
166 Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
167 Bê tông móng cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 m3
168 Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
169 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 1 cái/ bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->