Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5482/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 15:53:00 đến ngày 2020-10-20 15:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,606,080,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,252 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp có mở mái taluy bằng thủ công phục vụ lắp đặt tuyến ống ganivo trên hè, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | m3 |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m3 |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.404 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 01 ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100 m ống |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 02 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | 100 m ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 03 ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100 m ống |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1lỗ |
| 13 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 14 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | nút bịt ống |
| 15 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | bộ |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | nắp đan |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 22 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 23 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 24 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 25 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 26 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 27 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 28 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 29 | Thu hồi nắp đan bể cáp hiện trạng các loại (tính bằng 70% nhân công lắp đặt cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bể |
| 30 | Thu hồi khung bể cáp hiện trạng các loại (tính bằng 70% nhân công lắp đặt cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bể |
| 31 | Lắp đặt gông treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 32 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cột |
| 33 | Lắp đặt bộ néo cáp chuyên dụng trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 1km |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1km |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 50x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 1km |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 100x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 1km |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 200x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1km |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=500x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 1km |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=1.000x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1km |
| 41 | Ra, kéo căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km cáp |
| 42 | Ra, kéo căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | km cáp |
| 43 | Ra, kéo căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | km cáp |
| 44 | Ra, kéo căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=600x2 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | km cáp |
| 45 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=100x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | km cáp |
| 46 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=300x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | km cáp |
| 47 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=500x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | km cáp |
| 48 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 600x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | km cáp |
| 49 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 50x2x0,5 (Cáp mới bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km cáp |
| 50 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 (Cáp mới bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | km cáp |
| 51 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 200x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km cáp |
| 52 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 300x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km cáp |
| 53 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 400x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km cáp |
| 54 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 500x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km cáp |
| 55 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 600x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km cáp |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 1km |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1km |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp >48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 1km |
| 59 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=16 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 1km |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | 1km |
| 61 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp >48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 1km |
| 62 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | km cáp |
| 63 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | km cáp |
| 64 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | km cáp |
| 65 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | km cáp |
| 66 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | km cáp |
| 67 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | km cáp |
| 68 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | km cáp |
| 69 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | km cáp |
| 70 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | km cáp |
| 71 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| 72 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| 73 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| 74 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | km cáp |
| 75 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | km cáp |
| 76 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | km cáp |
| 77 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | km cáp |
| 78 | Dịch chuyển cáp quang cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc sang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 12FO - 24FO (Nhân công tính bằng 50% kéo mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | km cáp |
| 79 | Dịch chuyển cáp quang cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc sang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 48FO - 96FO (Nhân công tính bằng 50% kéo mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | km cáp |
| 80 | Dịch chuyển cáp đồng cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc xang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 600x2 (Nhân công tính bằng 50% kéo mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | km cáp |
| 81 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ MX |
| 82 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 83 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ MX |
| 84 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ MX |
| 85 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ MX |
| 86 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu cáp |
| 87 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 16-24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu cáp |
| 88 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 89 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 96FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 90 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 91 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ MX |
| 92 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 93 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 94 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| 95 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| 96 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 97 | Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp cáp |
| 98 | Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cáp |
| 99 | Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáp |
| 100 | Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáp |
| 101 | Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 500x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáp |
| 102 | Hàn nối đầu cáp tại MDF, hộp cáp, tủ cáp, loại cáp đồng 600x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáp |
| 103 | Lắp đặt tủ cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp 300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ cáp |
| 104 | Đo điện trở suất của đất tại các vị trí lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 105 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao.Dung lượng giá thuê bao <=2048 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giá thuê bao |
| 106 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0,5 trung bình mỗi thuê bao 30m (Đấu chuyển thuê bao vào mạng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | 10 m |
| 107 | Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh. Dung lượng tổng đài <=4096 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tổng đài |
| 108 | Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá <= 32E1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giá trung kế |
| 109 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | luồng |
| 110 | Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đôi đầu dây |
| 111 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 112 | Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | 1 cái/ bể |
| 113 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 1km |
| 114 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 1km |
| 115 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | km cáp |
| 116 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | km cáp |
| 117 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | km cáp |
| 118 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp có băng thép chống chuột 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | km |
| 119 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ MX |
| 120 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 121 | Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá <= 32E1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giá trung kế |
| 122 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 luồng |
| 123 | Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đôi đầu dây |
| 124 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 125 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 126 | Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 127 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | km |
| 128 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | km |
| 129 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | km |
| 130 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | km |
| 131 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | km |
| 132 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km |
| 133 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | km |
| 134 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | km |
| 135 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 08FO (Cáp quang tận dụng giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | km |
| 136 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 12FO (Cáp quang tận dụng giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | km |
| 137 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 24FO (Cáp quang tận dụng giai đoạn tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | km |
| 138 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | km |
| 139 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 140 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ MX |
| 141 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 142 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 08FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 143 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 144 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 145 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 luồng |
| 146 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 147 | Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 148 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | km |
| 149 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,336 | km |
| 150 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | km |
| 151 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,506 | km |
| 152 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | km |
| 153 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | km |
| 154 | Ra, kéo cáp quang treo ADSS, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Giai đoạn di chuyển đảm bảo thông tin liên lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | km |
| 155 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 12FO (Cáp thu hồi kéo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | km |
| 156 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 24FO (Cáp thu hồi kéo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | km |
| 157 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang kéo cống 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | km |
| 158 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ MX |
| 159 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ MX |
| 160 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu cáp |
| 161 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 162 | Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá <= 32E1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giá trung kế |
| 163 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 luồng |
| 164 | Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đôi đầu dây |
| 165 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 166 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 167 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | m3 |
| 168 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 169 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1 cái/ bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi