Gói thầu: Xây lắp Chợ Xuân Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Chợ Xuân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của tiểu thương 30% giá trị xây dựng khối nhà chợ chính, còn lại vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 09:53:00 đến ngày 2020-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,209,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối chợ chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5996 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0533 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,077 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7077 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8838 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9016 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,518 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7967 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7967 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3725 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3725 | tấn |
| 23 | GCLD bu lông neo M24G6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 24 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,99 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4886 | 100m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,12 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,98 | m2 |
| B | Nhà vệ sinh, cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,388 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,958 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,822 | m2 |
| 43 | Quét 3 lớp Sika proof menbrane chống thấm (định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,19 | m2 |
| 48 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,468 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 53 | Kẻ roan âm tường 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,197 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt xí bệt caesar người lớn (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu Inox thoát sàn chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rumine đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 (bao gồm 1 van xả và 1 phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Co 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Co 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt co ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu Inox thoát sàn chống hôi 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Nối PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Co 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Co 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Rắc co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van đồng, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Rắc co ren ngoài PVC DN32xDN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Co 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rumine đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 104 | Co 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt co ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Rắc co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | md |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m |
| C | Bễ thu gom nước thải, nhà chứa rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3168 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,392 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,508 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200, dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lớp hạt ZEOLITE lọc nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chóa, bóng Led 220V-110W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Ống HDPE D65/50 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Tủ điện tổng loại EMC 14 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | MCB-1 pha-1P-40A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-1 pha-1P-20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn chiếu sáng Led 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D16 dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Gia công và đóng Cọc chống sét mạ kẽm, L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Chân đỡ dây thoát sét, L=150MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 9 | Keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 11 | Bách đỡ dây trên mái tôn thép dẹp L40x4x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Chân đỡ dây thoát sét, L=150MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| F | Sân nền | |||
| 1 | Rải nilong chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,55 | m3 |
| 3 | Cắt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| G | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,044 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8962 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3346 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3092 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2638 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 13 | SXLD tấm đan bằng Inox dày 6mm KT(400x900x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200, dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m3 |
| H | San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,87 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đất đỏ để đắp (theo CV số 4235/SXD-QLXD ngày 04/6/2018 của Sở Xây dựng TPĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,7 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,577 | 100m3 |
| I | Kè Taluy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0283 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5566 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5014 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9263 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7257 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3626 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ chịu kéo 14KN/M (làm tầng lọc ngược) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1806 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi