Gói thầu: Xây lắp Chợ Xuân Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888754-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Chợ Xuân Phú
Số hiệu KHLCNT 20200888675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của tiểu thương 30% giá trị xây dựng khối nhà chợ chính, còn lại vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 09:53:00 đến ngày 2020-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,209,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối chợ chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5996 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
3 Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,264 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0533 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,077 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
8 Ván khuôn dầm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7077 100m2
9 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2743 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8838 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9016 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,518 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7967 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7967 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3725 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3725 tấn
23 GCLD bu lông neo M24G6.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
24 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 866 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,99 1m2
26 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4886 100m2
27 Lát nền, sàn gạch granit nhám 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,12 m2
28 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,98 m2
B Nhà vệ sinh, cấp thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
6 Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,388 m2
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
17 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,958 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m2
41 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,822 m2
43 Quét 3 lớp Sika proof menbrane chống thấm (định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,45 m2
44 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m2
45 GCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,66 m2
47 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,19 m2
48 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,468 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
53 Kẻ roan âm tường 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,197 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,63 m2
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
58 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
59 Lắp đặt xí bệt caesar người lớn (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt phễu thu Inox thoát sàn chống hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt vòi rumine đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 (bao gồm 1 van xả và 1 phao điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
69 Nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Nối PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Co 90 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Co 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt co ren trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt phễu thu Inox thoát sàn chống hôi 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
78 Co 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
84 Nối PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Nối PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Co 45 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Co 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Co 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Rắc co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt van đồng, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Rắc co ren ngoài PVC DN32xDN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
100 Co 90 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt vòi rumine đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
104 Co 90 PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt co ren trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Rắc co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 md
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m
C Bễ thu gom nước thải, nhà chứa rác
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3168 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,392 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,508 m2
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200, dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lớp hạt ZEOLITE lọc nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m3
D Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn chóa, bóng Led 220V-110W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Ống HDPE D65/50 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Tủ điện tổng loại EMC 14 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 MCB-1 pha-1P-40A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 MCB-1 pha-1P-20A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đèn chiếu sáng Led 70W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
E Chống sét
1 Gia công kim thu sét D16 dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Gia công và đóng Cọc chống sét mạ kẽm, L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất L40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Chân đỡ dây thoát sét, L=150MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Sơn dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
9 Keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
11 Bách đỡ dây trên mái tôn thép dẹp L40x4x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Chân đỡ dây thoát sét, L=150MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
F Sân nền
1 Rải nilong chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,55 m3
3 Cắt nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10m
G Mương thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3796 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,044 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8962 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3346 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3092 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2638 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1529 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 tấn
11 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
13 SXLD tấm đan bằng Inox dày 6mm KT(400x900x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200, dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2385 100m3
H San nền
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,87 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
3 Đất đỏ để đắp (theo CV số 4235/SXD-QLXD ngày 04/6/2018 của Sở Xây dựng TPĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.457,7 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,577 100m3
I Kè Taluy
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0283 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5566 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5014 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9263 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7257 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3626 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4998 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m3
13 Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ chịu kéo 14KN/M (làm tầng lọc ngược) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1806 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->