Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027467-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201026423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 09:34:00 đến ngày 2020-10-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,030,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU NÔNG TRƯỜNG
1 Tháo dỡ thượng tầng cầu thép hiện trạng  Chương V của E-HSMT 10,2 tấn
2 Vận chuyển thượng tầng cầu hiện trạng về bãi tập kết (tạm tính UBND huyện) bằng đường thủy  Chương V của E-HSMT 10,2 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Chương V của E-HSMT 7,23 m3
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T  Chương V của E-HSMT 0,36 100m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T  Chương V của E-HSMT 0,912 100m
6 Vận chuyển cọc BTCT cầu hiện trạng về bãi tập kết (tạm tính UBND huyện) bằng đường thủy  Chương V của E-HSMT 19,875 tấn
7 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I  Chương V của E-HSMT 1,08 100m
8 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
9 Gia công, lắp dựng đà ngang, giằng chéo  Chương V của E-HSMT 3,4442 1m3
10 Gia công, lắp dựng dầm dọc  Chương V của E-HSMT 2,3844 1m3
11 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can  Chương V của E-HSMT 0,43 1m3
12 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu  Chương V của E-HSMT 1,22 1m3
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 7,4786 m3
14 Nhổ cọc bạch đàn cầu tạm  Chương V của E-HSMT 1,08 100m
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V của E-HSMT 0,0346 100m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm  Chương V của E-HSMT 2,6928 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 0,6728 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm  Chương V của E-HSMT 13,4641 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột  Chương V của E-HSMT 7,0784 100m2
20 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V của E-HSMT 80,08 m3
21 Gia công kết cấu thép tấm cọc, thép tấm nối cọc  Chương V của E-HSMT 4,3467 tấn
22 Gia công kết cấu thép hình nối cọc  Chương V của E-HSMT 0,2232 tấn
23 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I  Chương V của E-HSMT 3,1435 100m
24 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm  Chương V của E-HSMT 4,6067 100m
25 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm  Chương V của E-HSMT 28 1 mối nối
26 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,735 m3
27 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước  Chương V của E-HSMT 0,98 m3
28 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính)  Chương V của E-HSMT 1,57 tấn
29 Khấu hao vật tư sàn đạo  Chương V của E-HSMT 0,3718 tấn
30 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I  Chương V của E-HSMT 0,72 100m
31 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước  Chương V của E-HSMT 3,14 tấn
32 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước  Chương V của E-HSMT 3,14 tấn
33 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T  Chương V của E-HSMT 0,48 100m
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I  Chương V của E-HSMT 0,3835 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 0,2557 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Chương V của E-HSMT 8 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0776 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 3,2161 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm  Chương V của E-HSMT 1,9177 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn  Chương V của E-HSMT 1,1149 100m2
41 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 43,6 m3
42 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện  Chương V của E-HSMT 0,0829 tấn
43 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Chương V của E-HSMT 0,0518 tấn
44 Bu lông chờ Þ38, L=0,5m  Chương V của E-HSMT 8 cái
45 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,0259 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 3,0159 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm  Chương V của E-HSMT 2,5658 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước  Chương V của E-HSMT 0,821 100m2
49 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 33,28 m3
50 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Chương V của E-HSMT 0,1036 tấn
51 Bu lông chờ Þ38, L=0,5m  Chương V của E-HSMT 16 cái
52 Cung cấp thượng tầng cầu thép NT5.5H mạ kẽm  Chương V của E-HSMT 30,2 m
53 Cung cấp đoạn nối nhịp mạ kẽm (0,58mx5,5m)  Chương V của E-HSMT 3 đoạn
54 Cung cấp đoạn nối nhịp mạ kẽm (0,25mx5,5m)  Chương V của E-HSMT 1 đoạn
55 Vận chuyển cầu thép NT5.5CV và đoạn nối nhịp mạ kẽm từ Long Xuyên - An Giang đến công trình  Chương V của E-HSMT 39,1639 tấn
56 Lắp đặt gối cầu thép  Chương V của E-HSMT 12 cái
57 Lắp dựng thượng tầng cầu thép dưới nước  Chương V của E-HSMT 38,9729 tấn
58 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2  Chương V của E-HSMT 1,7776 100m2
59 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I  Chương V của E-HSMT 1,1679 100m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95  Chương V của E-HSMT 1,0368 100m3
61 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95  Chương V của E-HSMT 0,2222 100m3
62 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95  Chương V của E-HSMT 1,6723 100m3
63 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập  Chương V của E-HSMT 2,4862 100m2
64 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V của E-HSMT 0,6191 100m3
65 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ  Chương V của E-HSMT 1,7265 100m2
66 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm  Chương V của E-HSMT 2,4705 100m2
67 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2  Chương V của E-HSMT 2,4705 100m2
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Chương V của E-HSMT 8,89 m3
69 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40  Chương V của E-HSMT 6,2 m3
70 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40  Chương V của E-HSMT 17,57 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 0,832 m3
72 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn  Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật  Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép ống Þ80, L=3,6m  Chương V của E-HSMT 2 trụ
75 Cung cấp nắp chụp nhựa Þ80  Chương V của E-HSMT 2 cái
76 Cung cấp bu lông biển báo  Chương V của E-HSMT 8 cái
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 0,0386 tấn
78 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 0,0462 100m2
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 0,1733 m3
80 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ  Chương V của E-HSMT 4,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->