Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT - Trường PTDTBT Tiểu học THCS Noong Luông, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT - Trường PTDTBT Tiểu học THCS Noong Luông, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 10:15:00 đến ngày 2020-10-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,288,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 146,3316 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,6611 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 0,9995 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 0,9995 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hình | Mục 2, Chương V | 0,6299 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp | Mục 2, Chương V | 0,1394 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,7693 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 127,8088 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 1,345 | 100m2 |
| 10 | Máng tôn dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 29,24 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 13 | Đai+vít giữ ống | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 14 | Cầu chắn rác inox D106 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 102,7308 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 102,7308 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 20,16 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt | Mục 2, Chương V | 10,8 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 5,52 | m2 |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 14,64 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,3259 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 14,64 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 11,8608 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mục 2, Chương V | 4 | công |
| 25 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 11,924 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,828 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 82,0848 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mục 2, Chương V | 104,0148 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 15,08 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,08 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 164,374 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 164,374 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 195,768 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 195,768 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 13,0324 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,0324 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 12,7088 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 96,84 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 192,1628 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 208,8004 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 1,5708 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,5874 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,7106 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,0132 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,066 | tấn |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tủ điện phòng, mặt nhựa | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2, Chương V | 13,2593 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 61,8438 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,3084 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3126 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3126 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 39,2832 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 0,6184 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng khung mái inox | Mục 2, Chương V | 52,16 | kg |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh đặc dày 6mm | Mục 2, Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 11 | Đai+vít giữ ống | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Cầu chắn rác inox D106 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 12,848 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,848 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 116,598 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 81,7176 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 116,598 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 81,7176 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 33,6864 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 22,506 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 59,64 | m |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,1584 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,72 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 151,952 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 115,404 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 1,1419 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 60,4524 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 60,4524 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 14,484 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt | Mục 2, Chương V | 9,444 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 5,04 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 9,444 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,2314 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 9,444 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 8,4224 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát mái toàn nhà | Mục 2, Chương V | 1 | công |
| 37 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 10,188 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,188 | m2 |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 9,108 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,108 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 9,108 | m2 |
| 42 | Gia công chắn nắng thép hộp | Mục 2, Chương V | 0,0627 | tấn |
| 43 | Lắp dựng chắn nắng | Mục 2, Chương V | 0,0627 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4,6776 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện tổng vỏ tôn tĩnh điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện mặt nhựa | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2, Chương V | 7,8248 | m3 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 67,848 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,3598 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3647 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3647 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 45,8304 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 0,6785 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 43,2432 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mục 2, Chương V | 43,2432 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 11 | Đai+vít giữ ống | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Cầu chắn rác inox D106 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 53,6448 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 49,8508 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,64 | m2 |
| 16 | Phá bục hạ nền xí xổm | Mục 2, Chương V | 1 | công |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 39,672 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 17,82 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt | Mục 2, Chương V | 7,26 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 10,56 | m2 |
| 21 | Cửa sổ khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 7,26 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 7,26 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 7,26 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện phòng mặt nhựa | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lô giấy | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Móc áo Inox | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố 1 bàn | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Vòi nước | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 58 | Máy bơm nước 200W | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 69 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mục 2, Chương V | 1 | bình |
| 72 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,0563 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,1653 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,8672 | m2 |
| 77 | Nắp tôn + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,864 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,144 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,3273 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,3273 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 15,3736 | m2 |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (téc tận dụng) | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 86 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 7,6832 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,6832 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 7,6832 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 7,92 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,92 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 126,1715 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 133,062 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 126,1715 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 133,062 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 3,03 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 25,5724 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 74,34 | m |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 162,6939 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 133,062 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 0,9579 | 100m2 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2, Chương V | 8,2557 | m3 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mục 2, Chương V | 56,3 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,792 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0187 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1546 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,271 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,129 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,2368 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,88 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 12,2368 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt hộp | Mục 2, Chương V | 0,1644 | tấn |
| 22 | Gia công cổng thép ống | Mục 2, Chương V | 0,0212 | tấn |
| 23 | Gia công cổng thép tấm | Mục 2, Chương V | 0,0879 | tấn |
| 24 | Khóa cổng + chốt + then cài | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bánh xe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bản lề | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 24,5718 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 18 | m2 |
| 29 | Sơn biển chữ tên công trình | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2638 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,6155 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,2931 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 3,5148 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 64,111 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 17,7874 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 45,4 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,969 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 39 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Mục 2, Chương V | 1 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống kẽm D60 | Mục 2, Chương V | 77,175 | m |
| 41 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 70,505 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,1616 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0132 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0781 | tấn |
| 46 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,7986 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,3635 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,664 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 176,616 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 203,28 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,9471 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,7428 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6494 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0074 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0437 | tấn |
| 59 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,9893 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,6844 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,6652 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 98,9228 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 113,588 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2002 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,9625 | m3 |
| 67 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,95 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,66 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0076 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0444 | tấn |
| 72 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,9893 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,8256 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,5329 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 46,0632 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 63,5961 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt hộp | Mục 2, Chương V | 0,2576 | tấn |
| 78 | Chụp mũ thép | Mục 2, Chương V | 144 | cái |
| 79 | Cúc thép bán cầu | Mục 2, Chương V | 288 | cái |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt | Mục 2, Chương V | 22,58 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 23,436 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,62 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,66 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,52 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0412 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 10 | cấu kiện |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,54 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,136 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục 2, Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,1737 | tấn |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 9 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,4 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,432 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0684 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 6 | cấu kiện |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,0884 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,205 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,916 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,3844 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,0706 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0108 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 1 | cấu kiện |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,34 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,34 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,324 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0162 | tấn |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,7589 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,0726 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0133 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,2328 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0162 | tấn |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,9784 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 6,9784 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,0224 | m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,712 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 8,712 | m2 |
| 128 | Van khóa PVC D42 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 129 | Nắp tôn + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Vòi nước | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 2,5233 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,364 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,325 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0188 | tấn |
| 137 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,354 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,26 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0158 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 5 | cấu kiện |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,0052 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 14,0052 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,2243 | m2 |
| 145 | Phá đá bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 1,5 | m3 |
| 146 | Đầm đất bằng đầm cóc | Mục 2, Chương V | 1 | ca |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 148 | Nilong lót | Mục 2, Chương V | 362 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 36,2 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,2 | m3 |
| 151 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,775 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,7 | m3 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 27,3 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,365 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 157 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 140 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi