Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027992-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201027980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực thực hiện phương án thí điểm giãn dân ra sinh sống tại khu vực sát biên giới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-11 22:03:00 đến ngày 2020-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,696,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KIÊM NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 5 GIAN
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 118,56 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,0953 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,64 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,72 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32,4183 m3
6 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
7 Phá dỡ móng xây đá Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25,824 m3
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8432 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6784 100m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 62,9304 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 62,9304 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 62,9304 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 61,9515 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,7379 m3
15 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,8544 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,1812 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,057 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,8233 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4828 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2855 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0733 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,7528 100m2
23 Đệm bột đá lót móng đá hộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0788 m3
24 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,258 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,187 m3
26 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,187 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,998 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7232 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0516 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0874 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5998 100m2
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,5728 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,415 m3
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,9334 m2
35 Bả xi măng nguyên chất lên tường, nền dày 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2 bể tự hoại) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,9334 m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5142 m3
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0467 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0253 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50,616 m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,864 m3
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,3486 m3
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1211 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2463 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,883 tấn
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1938 100m2
50 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 100m2
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,541 m3
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5815 tấn
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1881 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,6219 m3
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0555 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,4243 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0453 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6166 tấn
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,395 100m2
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,396 m3
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,075 tấn
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3236 100m2
64 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,112 m3
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1653 tấn
66 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1739 100m2
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8208 m3
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,729 m3
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0443 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0465 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3031 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0279 tấn
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2525 100m2
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2769 100m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 58,0076 m3
77 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 58,0076 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0898 m3
79 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7605 m3
80 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm IV Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,12 m2
81 Sản xuất cửa nhôm kính nhôm hệ việt pháp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 m2
82 Sản xuất vách kính nhôm hệ viêt pháp ô cầu thang Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,31 m2
83 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,12 1m2 cấu kiện
84 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25,68 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25,68 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 m2
87 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,31 m2
88 Khóa cửa đi (nắm đấm, chốt ngang, khóa) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
89 Móc chốt cửa sổ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19 Bộ
90 Lắp đặt lan can tay vịn cầu thang lan can inox cao 0,9m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,505 m2
91 Trụ đỡ lan can Inox gắn cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
92 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,505 m2
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2942 tấn
94 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2942 tấn
95 Gia công xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5632 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5632 tấn
97 Bu lông 18 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53 Cái
98 Bu lông 12 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72 Cái
99 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dập giả ngói, chiều dài cọc bất kỳ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9406 100m2
100 Tấm tôn úp nóc úp mái dày 0,35mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 43,52 m
101 Lắp đặt thang lên mái bằng thép D18 a250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
102 Đóng trần tôn khung xương thép hộp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80,64 m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,344 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 100m2
105 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
106 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,01 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 411,777 m2
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 235,11 m2
109 Đắp vừa xi măng giả cột tròn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,0419 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 38,96 m2
111 Trát trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 144,6097 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 167,4979 m2
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,203 m2
114 Trát trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
115 Đắp trang trí chân cột hiên + chân cột trong nhà Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
116 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 195,56 m2
117 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
118 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 39,7535 m2
119 Lát đá bậc cầu thang Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 47,1 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 556,3867 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 476,4927 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 354,1094 m2
123 Sơn giả gỗ dầm, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 354,1094 m2
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 630 m
129 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
130 Lắp đặt đèn LED trụ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
131 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
132 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
133 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
137 Lắp đặt ô cắm đôi+mặt+đế Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
139 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
140 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
141 Lắp đặt quạt treo tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
142 Tủ điện bằng tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
143 Băng dính điện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cuộn
144 Đinh vít + nở nhựa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 200 Cái
145 Xà đón điện + Sứ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
146 Dây thép treo cáp đầu vào Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
151 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
154 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
155 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
156 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*32mm, nhựa PPR bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm, nhựa PPR bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
159 Măng sông nhựa PPR d50mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
160 Măng sông nhựa PPR d40mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
161 Măng sông nhựa PPR d32mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
162 Măng sông nhựa PPR d25mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
163 Tê nhựa PPR d50mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
164 Tê nhựa PPR d40mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
165 Tê nhựa PPR d32*25mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
166 Tê nhựa PPR d32mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
167 Tê nhựa PPR d25mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
168 Van khóa PPR D50mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
169 Van khóa PPR D40mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
170 Van khóa PPR D32mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
171 Van khóa PPR D25mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
172 Van phao điện tự động + phụ kiện D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
173 Cút ren trong 25mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
174 Hộp đựng giấy vệ sinh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
175 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
176 Chân kê chậu rửa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
177 Lắp đặt gương soi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
178 Lắp đặt xí xổm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
179 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
180 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
181 Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
182 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
187 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
189 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110x60mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
190 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
191 Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC d=110x60mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
192 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
193 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
194 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
195 Đai nhựa + vít bắt ốc treo tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
196 Keo dan ống Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 tuýp
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,035 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,128 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,907 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,0233 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0605 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0605 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,848 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0754 m3
10 Lắp đặt thép L75*75*5 trong lõi cột (Đm: 5,8kg/m) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 38,28 Kg
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,54 m3
12 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,54 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3456 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0318 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,768 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 112,824 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,048 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,725 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,08 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,08 m
22 Kẻ mạch lõm trụ cổng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
23 Sản xuất, lắp đặt cánh cổng sắt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m2
24 Sản xuất biển cổng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 CK
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 134,64 m2
26 Đệm lót bột đá nền sân Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,75 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,5 m3
28 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1005 100m2
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,1769 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3093 m3
31 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,054 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,8467 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1369 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1369 100m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,6335 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,656 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,37 m3
38 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,026 m3
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9781 m3
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0743 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 65 cái
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,58 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,21 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->