Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực thực hiện phương án thí điểm giãn dân ra sinh sống tại khu vực sát biên giới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-11 22:03:00 đến ngày 2020-10-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,696,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KIÊM NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 5 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 118,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0953 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4183 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng xây đá | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,824 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8432 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6784 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9304 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9304 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9304 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9515 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7379 | m3 |
| 15 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8544 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1812 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,057 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8233 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4828 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2855 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0733 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7528 | 100m2 |
| 23 | Đệm bột đá lót móng đá hộc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0788 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,258 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | m3 |
| 26 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,998 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7232 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5998 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5728 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9334 | m2 |
| 35 | Bả xi măng nguyên chất lên tường, nền dày 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2 bể tự hoại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9334 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5142 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,616 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,864 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3486 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2463 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5815 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1881 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6219 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4243 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6166 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,396 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3236 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1653 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1739 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,729 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3031 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2525 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2769 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0076 | m3 |
| 77 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0076 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0898 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7605 | m3 |
| 80 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm IV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa nhôm kính nhôm hệ việt pháp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách kính nhôm hệ viêt pháp ô cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | 1m2 cấu kiện |
| 84 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,68 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,68 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m2 |
| 88 | Khóa cửa đi (nắm đấm, chốt ngang, khóa) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 89 | Móc chốt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt lan can tay vịn cầu thang lan can inox cao 0,9m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,505 | m2 |
| 91 | Trụ đỡ lan can Inox gắn cầu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,505 | m2 |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2942 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2942 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | tấn |
| 97 | Bu lông 18 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | Cái |
| 98 | Bu lông 12 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dập giả ngói, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9406 | 100m2 |
| 100 | Tấm tôn úp nóc úp mái dày 0,35mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,52 | m |
| 101 | Lắp đặt thang lên mái bằng thép D18 a250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 102 | Đóng trần tôn khung xương thép hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 106 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 411,777 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 235,11 | m2 |
| 109 | Đắp vừa xi măng giả cột tròn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0419 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,96 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144,6097 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 167,4979 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,203 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 115 | Đắp trang trí chân cột hiên + chân cột trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 195,56 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7535 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 556,3867 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 476,4927 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 354,1094 | m2 |
| 123 | Sơn giả gỗ dầm, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 354,1094 | m2 |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED trụ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi+mặt+đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 142 | Tủ điện bằng tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 143 | Băng dính điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 144 | Đinh vít + nở nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 145 | Xà đón điện + Sứ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 146 | Dây thép treo cáp đầu vào | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*32mm, nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm, nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa PPR d50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa PPR d40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa PPR d32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Măng sông nhựa PPR d25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 163 | Tê nhựa PPR d50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Tê nhựa PPR d40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Tê nhựa PPR d32*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Tê nhựa PPR d32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Tê nhựa PPR d25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Van khóa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Van khóa PPR D40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Van khóa PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Van khóa PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Van phao điện tự động + phụ kiện D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 173 | Cút ren trong 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 176 | Chân kê chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt xí xổm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110x60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC d=110x60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 195 | Đai nhựa + vít bắt ốc treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 196 | Keo dan ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tuýp |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0233 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,848 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0754 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thép L75*75*5 trong lõi cột (Đm: 5,8kg/m) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,28 | Kg |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | m3 |
| 12 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,768 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112,824 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m |
| 22 | Kẻ mạch lõm trụ cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cánh cổng sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 24 | Sản xuất biển cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CK |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 134,64 | m2 |
| 26 | Đệm lót bột đá nền sân | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,75 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | 100m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1769 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3093 | m3 |
| 31 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,054 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8467 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1369 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1369 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6335 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 38 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,026 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9781 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,58 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,21 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi