Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng 06 hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG DCT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng 06 hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 09:20:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VAN ĐIỀU TIẾT - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VAN ĐIỀU TIẾT HỒ SUỐI DỨA, XÃ TÂN HỘI | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤ 20cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | 0,044 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm chiều cao <=6 m | 0,01 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm chiều cao <=6 | 0,013 | tấn | |
| 7 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống 400mm | 2 | mối nối | |
| 8 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | 2 | mối nối | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm (Không gồm thiết bị) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 400mm (Không gồm thiết bị) | 1 | cái | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | 0,057 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,032 | tấn | |
| 13 | Bản lề | 4 | cái | |
| 14 | Móc khóa | 2 | cái | |
| 15 | Khóa việt tiệp | 1 | cái | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,88 | m2 | |
| B | KHE PHAI CHẮN NƯỚC - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHAI ĐIỀU TIẾT MA AM, XÃ ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Tháo dỡ khe phai cũ | 3 | công | |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm (1149/QĐ-BXD) | 9 | m | |
| 3 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | 4,8 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, đường kính ≤ 10mm | 0,059 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 2,25 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, gian van | 1,34 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tác | 1,34 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa van bằng thép hình | 1,112 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa van | 1,112 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,52 | m2 | |
| C | THÁP VAN CẦU CÔNG TÁC - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỒ ÔNG HƯNG, XÃ TÂN THÀNH | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 8,68 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 12,33 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,56 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,38 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 7,33 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 34,68 | m2 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ (4,5 x 9 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 1,98 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 54,8 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót 2 nước phủ | 54,8 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,97 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC30 | 22,24 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mm | 0,168 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,574 | 100 m | |
| 14 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,876 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt van phẳng | 0,876 | tấn | |
| 16 | Sản xuất rãnh phai cửa van | 0,784 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | 0,149 | tấn | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,24 | tấn | |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép: Khung đỡ ty van | 0,248 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,002 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,024 | 100 m | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm chiều cao <=6 m | 0,339 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm chiều cao <=6 | 1,366 | tấn | |
| 24 | Cắt và lắp kính dày 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 5,48 | m2 | |
| 25 | Ổ khóa chìm 2 tay nắm cửa đi | 1 | Bộ | |
| 26 | Bu loong D10mm lắp dựng lan can | 84 | cái | |
| 27 | Bu loong D20mm định vị ty van | 12 | cái | |
| 28 | Bu loong D26mm, chờ bắt máy đóng mở | 8 | cái | |
| 29 | Lắp cửa vào khuôn | 15,72 | m2 | |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,126 | 100 m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc rông 400mm, dày 4,5mm | 10,16 | m2 | |
| 32 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 XMPC40 | 45,28 | m | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,678 | 100 m2 | |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỒ ÔNG HƯNG, XÃ TÂN THÀNH | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 9,98 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 13,47 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 10,67 | m3 | |
| 4 | Bê tông gờ chắn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,4 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,74 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 218 | cái | |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,027 | 100 m3 | |
| 9 | Làm tầng lọc cát | 0,027 | 100 m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 1,73 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 3,73 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 12,97 | m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,237 | 100 m2 | |
| 14 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 XMPC40 | 15,9 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống 400mm | 0,185 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 400mm | 3 | cặp | |
| 17 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | 6 | mối nối | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm | 0,42 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm | 1,433 | tấn | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào < 1,25m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 4,395 | 100 m3 | |
| 21 | Đào xúc đất - đất cấp II | 12,75 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 1,63 | 100 m3 | |
| 23 | Đắp đất cống bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1.8 T/m3 | 1,792 | 100 m3 | |
| 24 | Đắp đất sét bằng thủ công, dung trọng ≤ 1,55 T/m3 | 19,03 | m3 | |
| 25 | Đắp đất đê quai bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,452 | 100 m3 | |
| 26 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,452 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 27 | Vận chuyển đất sét để đắp cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | 0,19 | 100 m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 0,19 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 29 | Vận chuyển đất đê quai để đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | 0,452 | 100 m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 0,452 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 31 | Trồng cỏ mái đập HL | 0,696 | 100 m2 | |
| 32 | Khai thác cỏ bằng thủ công | 5 | công | |
| 33 | Bốc xếp cỏ lên xuống để gánh vác bộ 50m | 69,61 | m2 | |
| 34 | Vận chuyển cỏ bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | 69,61 | m2 | |
| 35 | Vận chuyển cỏ bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo (*29) | 69,61 | m2 | |
| E | AN TOÀN LÒNG HỒ - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỒ ÔNG HƯNG, XÃ TÂN THÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | 1 | cái | |
| F | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 10,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | 2,031 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 0,444 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | 0,973 | m3 | |
| G | PHẦN BỂ HÚT - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,75 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 | 1,75 | 100 m3 | |
| 3 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,75 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 1,394 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,639 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,016 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,43 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,696 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,002 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,02 | 100 m | |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 6,28 | m3 | |
| 13 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 7,298 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,108 | m3 | |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác | 0,154 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,132 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 200mm | 7 | cặp | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | 2,186 | m3 | |
| 21 | Rọ bơm D200 | 2 | Cái | |
| H | PHẦN MÓNG NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 3,726 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. | 0,324 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. | 0,05 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | 0,023 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | 0,04 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,93 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 0,712 | m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | 0,178 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75. | 0,252 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. | 0,08 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,022 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,095 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,792 | m3 | |
| I | PHẦN THÂN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. | 0,106 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,012 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,064 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,528 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan. | 0,04 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,272 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,004 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,024 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | 5,936 | m3 | |
| 10 | Cung cấp cửa khung sắt+ kính dày 8 ly (trọn bộ). | 6,88 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm. | 6,88 | m2 | |
| 12 | Pa lăng xích 3m - 1 tấn | 2 | Cái | |
| J | PHẦN MÁI NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 0,374 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,058 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,273 | tấn | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. | 2,22 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | 1,117 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 0,066 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | 0,132 | tấn | |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2. | 0,656 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. | 0,212 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. | 0,212 | tấn | |
| 11 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75. | 0,194 | 100 m2 | |
| 12 | Trần tôn lạnh. | 0,106 | 100 m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. | 6,4 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75. | 6,4 | m2 | |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 35,12 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 32,72 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75. | 8,08 | m2 | |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75. | 16 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | 67,84 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | 24,08 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | 56,8 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | 35,12 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,284 | m3 | |
| 10 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75. | 37,6 | m | |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,55 | m3 | |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 2,124 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | 2,52 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,034 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,007 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,041 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,336 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm | 0,01 | 100 m | |
| L | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Tủ gắn 2CB âm tường | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha | 1 | cái | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,288 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,12 | 100 m | |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,033 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 0,033 | tấn | |
| 14 | Bulong D20 chân trụ | 12 | Cái | |
| M | PHẦN BỂ XẢ - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,84 | m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,116 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,368 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,484 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 3,168 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 4,58 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,52 | m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác | 0,024 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,108 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 150mm | 2 | cặp | |
| N | PHẦN KÊNH DẪN - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 1,178 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,968 | m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính ≤ 10mm | 0,32 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,139 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,629 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,097 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,145 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng kênh vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,078 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,4 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,611 | 100 m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,06 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 10 | cái | |
| O | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 12 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | 5,111 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 0,784 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | 0,973 | m3 | |
| P | PHẦN BỂ HÚT - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,96 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 | 1,96 | 100 m3 | |
| 3 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,96 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,31 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,361 | 100 m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 1,394 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,553 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,016 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,43 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,762 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,002 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,02 | 100 m | |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 6,362 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 8,051 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,108 | m3 | |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác | 0,154 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,22 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 200mm | 7 | cặp | |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | 6,25 | m3 | |
| 23 | Rọ bơm D200 | 2 | Cái | |
| Q | PHẦN MÓNG NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 3,564 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. | 0,324 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. | 0,05 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | 0,031 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | 0,052 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,98 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 0,712 | m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | 0,178 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75. | 0,252 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. | 0,08 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,022 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,095 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,792 | m3 | |
| R | PHẦN THÂN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. | 0,106 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,012 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,064 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,528 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan. | 0,04 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2. | 0,272 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,004 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,024 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | 5,936 | m3 | |
| 10 | Cung cấp cửa khung sắt+ kính dày 8 ly (trọn bộ). | 6,88 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm. | 6,88 | m2 | |
| 12 | Pa lăng xích 3m - 1 tấn | 2 | Cái | |
| S | PHẦN MÁI NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 0,374 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,058 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,273 | tấn | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. | 2,22 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | 1,117 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 0,066 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | 0,132 | tấn | |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2. | 0,656 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. | 0,212 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. | 0,212 | tấn | |
| 11 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75. | 0,194 | 100 m2 | |
| 12 | Trần tôn lạnh. | 0,106 | 100 m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. | 6,4 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75. | 6,4 | m2 | |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 36,8 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | 34,4 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75. | 8,08 | m2 | |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75. | 16 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | 71,2 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | 24,08 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | 58,48 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | 36,8 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,284 | m3 | |
| 10 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75. | 37,6 | m | |
| U | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Tủ gắn 2CB âm tường | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 2 | cái | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,96 | m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại sứ tai mèo | 10 | sứ | |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100-3,2mm | 0,6 | 100 m | |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,112 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 0,112 | tấn | |
| 14 | Bulong chân trụ D20 | 40 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ABC50 | 500 | m | |
| 16 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha | 1 | cái | |
| 18 | Kẹp đỡ dây | 10 | Cái | |
| 19 | Bulong D16 | 10 | Cái | |
| V | PHẦN BỂ XẢ - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,84 | m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,116 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,368 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,484 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 3,168 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 4,58 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,52 | m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác | 0,024 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,14 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 150mm | 2 | cặp | |
| W | SỬA CHỮA VAN HỒ SUỐI DỨA, XÃ TÂN HỘI - CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van chặn VC400, gang xám và thép Cacbon (xuất xứ: Bơm Hải Dương) | 1 | cái | |
| 2 | Khớp nối mềm cao su D400 PN16 (02 đầu bích) | 1 | cái | |
| X | SỬA CHỮA PHAI ĐIỀU TIẾT MA AM, XÃ ĐÀ LOAN - CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đóng mở V3, trục vít me dài 2,45m | 3 | bộ | |
| Y | SỬA CHỮA HỒ ÔNG HƯNG, XÃ TÂN THÀNH - CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đóng mở V5, trục vít me dài 4,5m | 2 | bộ | |
| Z | VẬN CHUYỂN - CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | chuyến | |
| AA | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH - CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm LT270-12 (Bơm Hải Dương) | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm mồi (Bơm chìm 3HP) | 1 | cái | |
| 3 | Tủ điện điều khiển 02 máy bơm 15KW | 1 | cái | |
| AB | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH - CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm LT270-12 (Bơm Hải Dương) | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm mồi (Bơm chìm 3HP) | 1 | cái | |
| 3 | Tủ điện điều khiển 02 máy bơm 15KW | 1 | cái | |
| AC | MÁY BƠM CHỐNG HẠN - CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu bơm LT270-12 (Không bao gồm động cơ) | 1 | cái | |
| 2 | Động cơ Diesel Vikyno | 1 | cái | |
| 3 | Rúp bê gang (van hút) D200 | 1 | cái | |
| 4 | Sắc xi | 186 | kg | |
| 5 | Ống hút cao su ruột thép D200 (10M) | 10 | m | |
| 6 | Ống đẩy PVC D150 (5M) | 5 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi