Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng 06 hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201018760-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG DCT
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng 06 hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201018670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 09:20:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VAN ĐIỀU TIẾT - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VAN ĐIỀU TIẾT HỒ SUỐI DỨA, XÃ TÂN HỘI
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤ 20cm 4 m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép 0,6 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép 0,044 100 m2
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,6 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm chiều cao <=6 m 0,01 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm chiều cao <=6 0,013 tấn
7 Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống 400mm 2 mối nối
8 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm 2 mối nối
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm (Không gồm thiết bị) 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 400mm (Không gồm thiết bị) 1 cái
11 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm 0,057 tấn
12 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,032 tấn
13 Bản lề 4 cái
14 Móc khóa 2 cái
15 Khóa việt tiệp 1 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 2,88 m2
B KHE PHAI CHẮN NƯỚC - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHAI ĐIỀU TIẾT MA AM, XÃ ĐÀ LOAN
1 Tháo dỡ khe phai cũ 3 công
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm (1149/QĐ-BXD) 9 m
3 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông 4,8 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, đường kính ≤ 10mm 0,059 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 2,25 m3
6 Sản xuất cấu kiện sắt thép, gian van 1,34 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tác 1,34 tấn
8 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa van bằng thép hình 1,112 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép cửa van 1,112 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 8,52 m2
C THÁP VAN CẦU CÔNG TÁC - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỒ ÔNG HƯNG, XÃ TÂN THÀNH
1 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 8,68 m3
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 12,33 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,56 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,38 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 7,33 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 34,68 m2
7 Xây tường bằng gạch thẻ (4,5 x 9 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 1,98 m3
8 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 54,8 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót 2 nước phủ 54,8 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 53,97 m2
11 Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC30 22,24 m2
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mm 0,168 100 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,574 100 m
14 Sản xuất cửa van phẳng 0,876 tấn
15 Lắp đặt van phẳng 0,876 tấn
16 Sản xuất rãnh phai cửa van 0,784 tấn
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm 0,149 tấn
18 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 0,24 tấn
19 Sản xuất kết cấu thép: Khung đỡ ty van 0,248 tấn
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 0,002 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,024 100 m
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm chiều cao <=6 m 0,339 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm chiều cao <=6 1,366 tấn
24 Cắt và lắp kính dày 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 5,48 m2
25 Ổ khóa chìm 2 tay nắm cửa đi 1 Bộ
26 Bu loong D10mm lắp dựng lan can 84 cái
27 Bu loong D20mm định vị ty van 12 cái
28 Bu loong D26mm, chờ bắt máy đóng mở 8 cái
29 Lắp cửa vào khuôn 15,72 m2
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,126 100 m2
31 Tôn úp nóc rông 400mm, dày 4,5mm 10,16 m2
32 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 XMPC40 45,28 m
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,678 100 m2
D CỐNG LẤY NƯỚC - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỒ ÔNG HƯNG, XÃ TÂN THÀNH
1 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 9,98 m3
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 13,47 m3
3 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 10,67 m3
4 Bê tông gờ chắn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 3,4 m3
5 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 6,4 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 3,74 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 218 cái
8 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,027 100 m3
9 Làm tầng lọc cát 0,027 100 m3
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 1,73 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 3,73 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 12,97 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 1,237 100 m2
14 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 XMPC40 15,9 m
15 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống 400mm 0,185 100 m
16 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 400mm 3 cặp
17 Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm 6 mối nối
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm 0,42 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm 1,433 tấn
20 Đào móng bằng máy đào < 1,25m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II 4,395 100 m3
21 Đào xúc đất - đất cấp II 12,75 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 1,63 100 m3
23 Đắp đất cống bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1.8 T/m3 1,792 100 m3
24 Đắp đất sét bằng thủ công, dung trọng ≤ 1,55 T/m3 19,03 m3
25 Đắp đất đê quai bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,452 100 m3
26 Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,452 100 m3 đất nguyên thổ
27 Vận chuyển đất sét để đắp cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II 0,19 100 m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 0,19 100 m3 đất nguyên thổ/1km
29 Vận chuyển đất đê quai để đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II 0,452 100 m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 0,452 100 m3 đất nguyên thổ/1km
31 Trồng cỏ mái đập HL 0,696 100 m2
32 Khai thác cỏ bằng thủ công 5 công
33 Bốc xếp cỏ lên xuống để gánh vác bộ 50m 69,61 m2
34 Vận chuyển cỏ bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm 69,61 m2
35 Vận chuyển cỏ bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo (*29) 69,61 m2
E AN TOÀN LÒNG HỒ - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỒ ÔNG HƯNG, XÃ TÂN THÀNH
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm vữa Mác 150 đá 2x4 1 cái
2 Lắp đặt các loại biển báo hiệu 1 cái
F PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 10,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá 2,031 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép 0,444 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép 0,973 m3
G PHẦN BỂ HÚT - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,75 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 1,75 100 m3
3 Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,75 100 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 1,394 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,639 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,016 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,43 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,696 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,002 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,014 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,02 100 m
12 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 6,28 m3
13 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 7,298 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 0,108 m3
15 Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác 0,154 tấn
16 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,132 100 m
17 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm 2 cái
18 Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm 4 cái
19 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 200mm 7 cặp
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 2,186 m3
21 Rọ bơm D200 2 Cái
H PHẦN MÓNG NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. 3,726 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. 0,324 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. 0,05 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. 0,023 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. 0,04 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. 0,93 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. 0,712 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. 0,178 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75. 0,252 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. 0,08 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,022 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 0,095 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. 0,792 m3
I PHẦN THÂN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. 0,106 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,012 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 0,064 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. 0,528 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan. 0,04 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2. 0,272 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,004 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,024 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. 5,936 m3
10 Cung cấp cửa khung sắt+ kính dày 8 ly (trọn bộ). 6,88 m2
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm. 6,88 m2
12 Pa lăng xích 3m - 1 tấn 2 Cái
J PHẦN MÁI NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. 0,374 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,058 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 0,273 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. 2,22 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. 1,117 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. 0,066 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. 0,132 tấn
8 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2. 0,656 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. 0,212 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. 0,212 tấn
11 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75. 0,194 100 m2
12 Trần tôn lạnh. 0,106 100 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. 6,4 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75. 6,4 m2
K PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 35,12 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 32,72 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75. 8,08 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75. 16 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. 67,84 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. 24,08 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. 56,8 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. 35,12 m2
9 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,284 m3
10 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75. 37,6 m
11 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,55 m3
12 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 2,124 m3
13 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 2,52 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,034 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,007 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,041 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,336 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm 0,01 100 m
L PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH
1 Tủ gắn 2CB âm tường 1 Cái
2 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 20 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe 2 cái
8 Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha 1 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,288 m3 đất nguyên thổ
10 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,288 m3
11 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,12 100 m
12 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,033 tấn
13 Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống 0,033 tấn
14 Bulong D20 chân trụ 12 Cái
M PHẦN BỂ XẢ - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH
1 Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 15,84 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,116 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,368 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,484 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 3,168 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 4,58 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,52 m2
8 Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác 0,024 tấn
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm 0,108 100 m
10 Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 2 cái
11 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 150mm 2 cặp
N PHẦN KÊNH DẪN - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II 1,178 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 20,968 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính ≤ 10mm 0,32 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,139 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,629 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 2,097 m3
7 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 3,145 m3
8 Bê tông giằng kênh vữa Mác 200 đá 1x2 0,078 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,4 m2
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,611 100 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,06 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100 m2
13 Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 0,4 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 10 cái
O PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 12 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá 5,111 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép 0,784 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép 0,973 m3
P PHẦN BỂ HÚT - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,96 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 1,96 100 m3
3 Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,96 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 1,31 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,361 100 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 1,394 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,553 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,016 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,43 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,762 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,002 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,014 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,02 100 m
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 6,362 m3
15 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 8,051 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 0,108 m3
17 Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác 0,154 tấn
18 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,22 100 m
19 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm 2 cái
20 Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm 4 cái
21 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 200mm 7 cặp
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 6,25 m3
23 Rọ bơm D200 2 Cái
Q PHẦN MÓNG NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. 3,564 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. 0,324 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. 0,05 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. 0,031 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. 0,052 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. 0,98 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. 0,712 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. 0,178 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75. 0,252 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. 0,08 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,022 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 0,095 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. 0,792 m3
R PHẦN THÂN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. 0,106 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,012 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 0,064 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. 0,528 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan. 0,04 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2. 0,272 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,004 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,024 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. 5,936 m3
10 Cung cấp cửa khung sắt+ kính dày 8 ly (trọn bộ). 6,88 m2
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm. 6,88 m2
12 Pa lăng xích 3m - 1 tấn 2 Cái
S PHẦN MÁI NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. 0,374 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. 0,058 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. 0,273 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2. 2,22 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. 1,117 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. 0,066 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. 0,132 tấn
8 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2. 0,656 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. 0,212 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. 0,212 tấn
11 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75. 0,194 100 m2
12 Trần tôn lạnh. 0,106 100 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. 6,4 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75. 6,4 m2
T PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 36,8 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. 34,4 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75. 8,08 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75. 16 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. 71,2 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. 24,08 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. 58,48 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. 36,8 m2
9 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,284 m3
10 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75. 37,6 m
U PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH
1 Tủ gắn 2CB âm tường 1 Cái
2 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 20 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe 2 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,96 m3 đất nguyên thổ
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,96 m3
10 Lắp đặt sứ hạ thế, loại sứ tai mèo 10 sứ
11 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100-3,2mm 0,6 100 m
12 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,112 tấn
13 Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống 0,112 tấn
14 Bulong chân trụ D20 40 Cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ABC50 500 m
16 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha 1 cái
18 Kẹp đỡ dây 10 Cái
19 Bulong D16 10 Cái
V PHẦN BỂ XẢ - HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH
1 Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 15,84 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,116 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,368 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,484 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 3,168 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 4,58 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,52 m2
8 Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác 0,024 tấn
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm 0,14 100 m
10 Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 2 cái
11 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 150mm 2 cặp
W SỬA CHỮA VAN HỒ SUỐI DỨA, XÃ TÂN HỘI - CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Van chặn VC400, gang xám và thép Cacbon (xuất xứ: Bơm Hải Dương) 1 cái
2 Khớp nối mềm cao su D400 PN16 (02 đầu bích) 1 cái
X SỬA CHỮA PHAI ĐIỀU TIẾT MA AM, XÃ ĐÀ LOAN - CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy đóng mở V3, trục vít me dài 2,45m 3 bộ
Y SỬA CHỮA HỒ ÔNG HƯNG, XÃ TÂN THÀNH - CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy đóng mở V5, trục vít me dài 4,5m 2 bộ
Z VẬN CHUYỂN - CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Vận chuyển 1 chuyến
AA NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 1, XÃ BÌNH THẠNH - CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm LT270-12 (Bơm Hải Dương) 1 cái
2 Máy bơm mồi (Bơm chìm 3HP) 1 cái
3 Tủ điện điều khiển 02 máy bơm 15KW 1 cái
AB NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM BƠM THANH BÌNH 2, XÃ BÌNH THẠNH - CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm LT270-12 (Bơm Hải Dương) 1 cái
2 Máy bơm mồi (Bơm chìm 3HP) 1 cái
3 Tủ điện điều khiển 02 máy bơm 15KW 1 cái
AC MÁY BƠM CHỐNG HẠN - CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Đầu bơm LT270-12 (Không bao gồm động cơ) 1 cái
2 Động cơ Diesel Vikyno 1 cái
3 Rúp bê gang (van hút) D200 1 cái
4 Sắc xi 186 kg
5 Ống hút cao su ruột thép D200 (10M) 10 m
6 Ống đẩy PVC D150 (5M) 5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->