Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020856-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Hinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công XL
Số hiệu KHLCNT 20201020530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 15:25:00 đến ngày 2020-10-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,921,341,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 6m Theo Chương V, bản vẽ 15,2 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo Chương V, bản vẽ 4,515 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo Chương V, bản vẽ 5,596 m3
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 5,86 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 0,115 100m3
6 Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 0,115 100m3
7 Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 0,115 100m3
8 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V, bản vẽ 13,857 m3
9 Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 6,876 m3
10 Tháo dỡ lưới B40, khung sắt Theo Chương V, bản vẽ 271,262 m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Theo Chương V, bản vẽ 0,316 100m3
12 Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ 5T Theo Chương V, bản vẽ 0,316 100m3
13 Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T Theo Chương V, bản vẽ 0,316 100m3
14 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo Chương V, bản vẽ 0,3 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo Chương V, bản vẽ 0,42 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Theo Chương V, bản vẽ 0,007 100m3
17 Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ 5T Theo Chương V, bản vẽ 0,007 100m3
18 Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T Theo Chương V, bản vẽ 0,007 100m3
B SAN NỀN – SÂN BÊ TÔNG – LÁT GẠCH VỈA HÈ – BỒN HOA – BỂ CÁT PCCC
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 7,27 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 1,455 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 6,455 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 5,815 100m3
5 Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 5,815 100m3
6 Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 5,815 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 2,638 m3
8 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 1,319 m3
9 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 Block không nung chiều dày <=30cm, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 3,264 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 52,752 m2
11 Sơn bồn hoa, 1 nước lót + 2 nước phủ, màu trắng đỏ Theo Chương V, bản vẽ 85,834 m2
12 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 23,508 m3
13 Rải ni lông lót bê tông màu đen Theo Chương V, bản vẽ 24,998 100m2
14 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 452,282 m3
15 Cắt roon sân 3mx3m , sâu 18cm Theo Chương V, bản vẽ 16,666 100m
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo Chương V, bản vẽ 81,72 m2
17 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 2,352 m3
18 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,784 m3
19 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,72 m3
20 Xây tường gạch ống 9x9x19 Block không nung chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,846 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 20,68 m2
22 Sửa nền đất vỉa hè bằng (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, bản vẽ 21,969 m3
23 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 35,15 m3
24 Lát vỉa hè Terazzo 30x30x5 màu đỏ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 414,642 m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 0,396 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 5,725 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 8,415 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo Chương V, bản vẽ 0,94 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,107 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,38 tấn
7 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo Chương V, bản vẽ 28,522 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 15,456 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm Theo Chương V, bản vẽ 0,128 100m
10 Làm và thả rọ đá 4*6 kích thước 0,2x0,2x0,2m Theo Chương V, bản vẽ 35 1 rọ
11 Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 2,607 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ giằng móng Theo Chương V, bản vẽ 0,245 100m2
13 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,128 tấn
14 SXLD cốt thép giằng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,038 tấn
15 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 block, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 7,384 m3
16 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 block chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 3,3 m3
17 Xây tường gạch ống 9x9x19 block chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,597 m3
18 Bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, bản vẽ 1,182 m3
19 SXLD cốt thép lam đứng Theo Chương V, bản vẽ 0,497 tấn
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam đứng Theo Chương V, bản vẽ 0,591 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=25kg (lam đứng) Theo Chương V, bản vẽ 222 cái
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,528 m3
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,366 100m2
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,227 tấn
25 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 65,857 m2
26 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 91,366 m2
27 Trát giằng vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 61,007 m2
28 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 382,15 m
29 Đắp phào kép vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 32,4 m
30 Kẽ roan âm Theo Chương V, bản vẽ 237,6 m
31 Ốp đá granít tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng inox Theo Chương V, bản vẽ 34,658 m2
32 Ốp đá granít tự nhiên vào bảng tên có chốt bằng inox Theo Chương V, bản vẽ 12,375 m2
33 Ốp tường gạch 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 4,98 m2
34 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 67,883 m2
35 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo Chương V, bản vẽ 67,883 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 274,897 m2
37 Lắp dựng cửa cổng sắt (đã sơn hoàn thiện) Theo Chương V, bản vẽ 22,44 m2
38 Lắp đặt mô tơ cửa cổng Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
39 Lắp dựng Chông sắt (đã sơn hoàn thiện) Theo Chương V, bản vẽ 21,82 m2
40 Lắp Cụm chữ bảng tên cổng chính, chất liệu Inox vàng đồng dày 1,2 ly: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN SÔNG HINH chữ nổi dày 15 cao 100; BẾN XE SÔNG HINH chữ nổi dày 30 cao 300; ĐC: TT. HAI RIÊNG - HUYỆN SÔNG HINH. ĐT: 0257.3……..chữ nổi dày 15 cao 80 Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
41 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần <= 2,8m Theo Chương V, bản vẽ 2 cần
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 1,586 100m2
43 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 0,162 100m3
44 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 7,431 m3
45 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 3,984 m3
46 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,232 tấn
47 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,034 tấn
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo Chương V, bản vẽ 0,662 100m2
49 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo Chương V, bản vẽ 24,589 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 3,223 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 2,811 m3
52 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,055 tấn
53 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,276 tấn
54 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, giằng móng Theo Chương V, bản vẽ 0,249 100m2
55 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,536 m3
56 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 5,621 m3
57 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 84,312 m2
58 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 31,2 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 115,512 m2
60 Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cm Theo Chương V, bản vẽ 11,886 m2
61 Lắp dựng cửa cổng sắt (đã sơn hoàn thiện) Theo Chương V, bản vẽ 13,64 m2
62 Gia công lắp dựng bu lông D12 Theo Chương V, bản vẽ 208 cái
63 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V, bản vẽ 0,354 tấn
64 Lắp dựng cột thép Theo Chương V, bản vẽ 0,238 tấn
65 Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D5a50 Theo Chương V, bản vẽ 241,472 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 21,676 m2
D CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Theo Chương V, bản vẽ 24 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường trong vào ngoài nhà (tạm tính 50% diện tích) Theo Chương V, bản vẽ 56,685 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ (trừ diện tích gương 60%) Theo Chương V, bản vẽ 7,974 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 24 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 71,472 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 61,832 m2
7 Sơn, kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 7,974 m2
8 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 có khung xương Theo Chương V, bản vẽ 24 m2
E CẦU RỬA XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V, bản vẽ 11,2 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 17,689 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,761 m3
4 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo Chương V, bản vẽ 13,632 m3
5 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,259 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 15,132 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 7,7 m2
8 Bê tông nền đá 1x2 M250 (tạo nhám) Theo Chương V, bản vẽ 2,09 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo Chương V, bản vẽ 0,148 100m2
10 SXLD cốt thép tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 0,007 tấn
11 Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, bản vẽ 0,497 m3
12 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, bản vẽ 0,141 m3
13 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 0,004 100m3
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm Theo Chương V, bản vẽ 0,015 100m
16 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 1,904 m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,443 m3
18 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,24 m3
19 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,576 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 11,28 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 2 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V, bản vẽ 8 m2
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 6,109 m3
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,17 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo Chương V, bản vẽ 3,485 m3
4 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,047 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,196 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn Đà kiềng Theo Chương V, bản vẽ 0,16 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,648 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 2,036 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V, bản vẽ 6,391 m3
10 Bê tông nền đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,656 m3
11 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 8,676 m3
12 Xây tường gạch thông gió 20x20 bánh ú Theo Chương V, bản vẽ 1,6 m2
13 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,105 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 0,134 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,698 m3
16 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Theo Chương V, bản vẽ 0,086 tấn
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V, bản vẽ 0,278 100m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 6,08 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 66,065 m2
20 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 61,855 m2
21 Trát lanh tô vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 13,294 m2
22 Kẽ chỉ lõm 20x10 Theo Chương V, bản vẽ 17,7 m
23 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 14,4 m
24 Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 70,92 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 29,35 m2
26 Lắp dựng tấm COMPACT nhà vệ sinh dày 12mm Theo Chương V, bản vẽ 2,88 m2
27 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly Theo Chương V, bản vẽ 8,64 m2
28 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly Theo Chương V, bản vẽ 2,88 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V, bản vẽ 2,7 m2
30 Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương Theo Chương V, bản vẽ 22,61 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 10,5 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 75,149 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 66,065 m2
34 Lắp dựng tay vịn Inox 304 nhà vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 2,4 m
35 Lắp dựng bảng báo bằng mika Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 0,63 100m2
37 Lắp đặt đèn lon 3U Led Theo Chương V, bản vẽ 9 bộ
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
39 Lắp đặt cầu chì Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
40 Lắp đặt đế âm + mặt nạ Theo Chương V, bản vẽ 3 hộp
41 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L2,4m Theo Chương V, bản vẽ 1 cọc
42 Lắp đặt dây điện dây dẫn CU/PVC -1Cx 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 70 M
43 Lắp đặt dây điện dây dẫn CU/PVC -1Cx 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 12 M
44 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mm Theo Chương V, bản vẽ 60 M
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110 Theo Chương V, bản vẽ 3 hộp
46 Lắp đặt sứ các loại Theo Chương V, bản vẽ 1 sứ
47 Lắp đặt bảng điện Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
48 Lắp đặt aptomat 1P-20A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
49 Lắp đặt Hộp tủ điện Theo Chương V, bản vẽ 1 hộp
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Theo Chương V, bản vẽ 0,07 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Theo Chương V, bản vẽ 0,25 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo Chương V, bản vẽ 0,04 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Theo Chương V, bản vẽ 0,1 100m
56 Lắp đặt co răng trong D27/21 Theo Chương V, bản vẽ 16 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
64 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
65 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
66 Lắp đặt nối giảm PVC D90/D60 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
67 Lắp đặt van nhựa PVC 27mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
69 Lắp đặt Lavabo 1 vòi Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
70 Lắp đặt gương soi Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
71 Lắp đặt phễu thu D100 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
75 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cắt bê tông đào mương chôn ống Theo Chương V, bản vẽ 0,114 100m
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 0,57 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 0,626 100m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 5,98 m3
5 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,4 m3
6 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 2,688 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo Chương V, bản vẽ 0,141 100m2
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,042 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,02 tấn
10 Lắp đặt bu lông D22, L=700 Theo Chương V, bản vẽ 16 Cái
11 Xếp gạch thẻ cảnh báo 5v/md Theo Chương V, bản vẽ 55 Md
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 0,655 100m3
13 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,513 m3
14 Lắp cần cột đèn liền cần đơn Theo Chương V, bản vẽ 3 cần
15 Lắp cần cột đèn liền cần đôi Theo Chương V, bản vẽ 1 cần
16 Lắp chao đèn cao áp Theo Chương V, bản vẽ 5 Bóng
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 140 M
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 4mm2 Theo Chương V, bản vẽ 220 M
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 10mm2 Theo Chương V, bản vẽ 25 M
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo Chương V, bản vẽ 2 100m
21 Lắp đặt thiết bị cài đặt thời gian Timer Theo Chương V, bản vẽ 2 Cái
22 Lắp đặt khởi động từ Contactor 20A Theo Chương V, bản vẽ 2 Cái
23 Lắp đặt aptomat 1P-20A Theo Chương V, bản vẽ 3 Cái
24 Lắp đặt aptomat 1P-50A Theo Chương V, bản vẽ 1 Cái
25 Lắp đặt tủ điện bằng tole KT 200x350x450 Theo Chương V, bản vẽ 1 tủ
26 Lắp đặt xà thép loại 2 sứ Theo Chương V, bản vẽ 1 Cái
27 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 10 M
28 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L2,4m Theo Chương V, bản vẽ 5 cọc
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Theo Chương V, bản vẽ 0,08 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm Theo Chương V, bản vẽ 4 Cái
H CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt lavabo + vồi rửa Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V, bản vẽ 0,689 100m
3 Cắt bê tông đào mương chôn ống Theo Chương V, bản vẽ 0,489 100m
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 4,89 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 0,129 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC 220mm Theo Chương V, bản vẽ 0,509 100m
7 Lắp đặt lơi nhựa PVC 220mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 0,092 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Theo Chương V, bản vẽ 0,083 100m3
10 Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ 5T Theo Chương V, bản vẽ 0,083 100m3
11 Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T Theo Chương V, bản vẽ 0,083 100m3
12 Bê tông đáy mương đá 1x2 M150 Theo Chương V, bản vẽ 0,5 m3
13 Xây mương thoát nước bằng gạch thẻ 5x9x19 M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,63 m3
14 Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 7 m2
15 Láng đáy mương không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 3 m2
16 SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,025 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 0,021 100m2
18 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, bản vẽ 0,32 m3
19 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 4,401 m3
20 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
I HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 6,963 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại bằng kim loại Theo Chương V, bản vẽ 0,432 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,007 tấn
4 SX Bê tông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 1,49 m3
5 SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,181 m3
6 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 2 Cái
7 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,011 100m3
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm Theo Chương V, bản vẽ 1 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Theo Chương V, bản vẽ 0,005 100m
10 Hút hầm tự hoại hiện có Theo Chương V, bản vẽ 2 Hầm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->