Gói thầu: Gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn K2+800-K4+500 đê hữu Thương, huyện Tân Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027899-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi
Tên gói thầu Gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn K2+800-K4+500 đê hữu Thương, huyện Tân Yên
Số hiệu KHLCNT 20200552329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế Thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-11 15:45:00 đến ngày 2020-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,131,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào đất nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9292 100m³
2 Đào đất đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5549 100m³
3 Đào, xúc, vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0353 100m³
4 Đắp đất K=0,9 (tận dụng 90% đất đào nền đường, đào đánh cấp + đất cấp III vận chuyển từ nơi khác đến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1102 100m³
5 Đắp đất K=0,9 (bằng máy cầm tay), đất cấp III vận chuyển từ nơi khác đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,382 100m³
6 Đắp đất lề đường K=0,9, đất cấp III vận chuyển từ nơi khác đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4599 100m³
7 Trồng cỏ mái đê (đã quy đổi, trồng kiểu mắt cáo, 5 vầng cỏ/m2, đường kính vầng 30cm) vận chuyển vầng cỏ 300 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5708 100m²
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6166 100m³
9 Ni lon lót mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.011,83 m2
10 Đổ bê tông mặt đường bằng máy trộn đổ bằng thủ công dày <=25cm, M250#, đá 2x4cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.801,91
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4856 100m²
12 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,5 10m
13 Cắt khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 10m
14 Nhựa đường khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,92 kg
15 Gỗ khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46
16 Ván khuôn mong cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
18 Xây gạch quấn tầm cống và tường đầu bằng gạch bê tông không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3
19 Trát tường đầu cống dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->