Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo mở rộng trụ sở làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200973622-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Quảng Thanh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, cải tạo mở rộng trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20200972746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHNT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 07:47:00 đến ngày 2020-10-19 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,902,269,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC CHÍNH
C THÁO DỠ HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,906 100 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,326 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,36 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,615 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông có cót thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 m3
7 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,025 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
9 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Phá lớp trát Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,214 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,33 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,12 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,14 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,6 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,21 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,769 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,769 m3
D PHẦN MÓNG MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,656 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,462 m3
E PHẦN THÂN MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,512 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
9 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,171 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,185 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,524 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 100 m2
16 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,187 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
19 CCLD cửa đi gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
20 CCLD cửa sổ gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
21 CCLD cửa đi sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,92 m2
F PHẦN MÁI MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,484 m3
2 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 tấn
4 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,874 m2
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 100 m2
6 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,085 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,085 m2
G PHẦN HOÀN THIỆN CẢI TẠO + MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,815 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,26 m2
3 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,43 m2
4 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,8 m2
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,21 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,325 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 7 5 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,715 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,4 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.144,35 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,25 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.666,6 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,4 m2
14 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,12 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn levis 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
16 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,214 m2
17 CCLD trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m2
H PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
8 Máy điều hòa nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
I PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
4 Lắp đặt cút + tê nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt cút + tê nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt cút + tê nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(LAVABÔ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt van khoá 2 chiều D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J THÁO DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
3 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
K PHẦN MÓNG NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,098 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,181 m3
L PHẦN THÂN NHÀ XE
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
3 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,394 m2
M PHẦN MÁI NHÀ XE
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
5 Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
6 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
7 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,725 m2
8 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100 m2
N NHÀ XE LÀM MỚI PHÍA SAU
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100 m2
5 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
7 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
10 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
12 Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
13 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
14 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,312 m2
15 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100 m2
16 CCLD khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
17 CCLD cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
18 CCLD mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,072 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100 m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100 m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
14 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,198 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
P PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100 m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100 m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
14 Ván khuôn sàn mái + sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100 m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
18 SXLD cửa sổ nhôm kính + khoá chốt lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 m2
19 SXLD cửa đi sắt kính + khoá chốt lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m2
Q PHẦN MÁI NHÀ BẢO VỆ
1 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
2 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
4 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
7 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
R PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
2 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,56 m2
3 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
6 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
7 Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
8 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
9 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,52 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,16 m2
S PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Lắp đặt tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,085 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6 m2
7 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ 60,085 m2
U PHẦN SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 m3
2 Đục nhám mặt bê tông (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
4 Chặt hạ cây + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
V PHẦN MƯƠNG
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,324 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,786 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,394 m2
11 Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->