Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo mở rộng trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 07:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Quảng Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo mở rộng trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHNT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 07:47:00 đến ngày 2020-10-19 07:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,902,269,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| C | THÁO DỠ HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,326 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,615 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông có cót thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,025 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Phá lớp trát Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,214 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,33 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,12 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,14 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,21 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,769 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,769 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,656 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | m3 |
| E | PHẦN THÂN MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,171 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,185 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,187 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | CCLD cửa đi gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 20 | CCLD cửa sổ gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | CCLD cửa đi sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m2 |
| F | PHẦN MÁI MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,484 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,874 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100 m2 |
| 6 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,085 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,085 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN CẢI TẠO + MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,815 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | m2 |
| 3 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,21 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,325 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 7 5 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,715 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,35 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,25 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,6 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,4 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,12 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn levis 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,214 | m2 |
| 17 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Máy điều hòa nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| I | PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút + tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút + tê nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút + tê nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(LAVABÔ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | THÁO DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| K | PHẦN MÓNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,181 | m3 |
| L | PHẦN THÂN NHÀ XE | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,394 | m2 |
| M | PHẦN MÁI NHÀ XE | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,725 | m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100 m2 |
| N | NHÀ XE LÀM MỚI PHÍA SAU | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,312 | m2 |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100 m2 |
| 16 | CCLD khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 17 | CCLD cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 18 | CCLD mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| P | PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái + sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 18 | SXLD cửa sổ nhôm kính + khoá chốt lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi sắt kính + khoá chốt lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m2 |
| Q | PHẦN MÁI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100 m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| R | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 7 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,52 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,085 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | 60,085 | m2 | |
| U | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 4 | Chặt hạ cây + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| V | PHẦN MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,324 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,786 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,394 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi