Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Quảng Ninh năm 2020 - đợt 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Quảng Ninh năm 2020 - đợt 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 14:59:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,583,363,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BTS QNH_HLG_VIET_HUNG_7 | |||
| B | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 2,04 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 215 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 30 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 858,638 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,013 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 4 | bộ | |
| 12 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 2.053,349 | kg | |
| C | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 63,546 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,369 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114,32 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,716 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,233 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,708 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 19,23 | m3 | |
| D | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1 | m | |
| E | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,635 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,027 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,018 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,031 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,475 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 1,728 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,728 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 6 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 6 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 6 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 15 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 33,216 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 3 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm | 248,16 | kg | |
| 4 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 1 | cái | |
| 5 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 320,026 | kg | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 110 | điện cực | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 31,9 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 101 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 12 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 13 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 14 | Bản mã d=5-120x200 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 16 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 17 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 18 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 33,216 | m3 | |
| 22 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| H | TRẠM BTS QNH_TYN_TIEN_LANG_2 | |||
| I | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,787 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 215 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 30 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 858,638 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,05 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.837,051 | kg | |
| J | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 79,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 55,207 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114,32 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,824 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,195 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,765 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,188 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 21,534 | m3 | |
| K | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,2 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| L | HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,795 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,598 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,545 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,199 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,031 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,09 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,058 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,089 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 9 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 21,6 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 40 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 101 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,6 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| O | TRẠM BTS QNH_DHA_DAM_HA_7 | |||
| P | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 2,04 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 215 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 30 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 858,638 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,05 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 2.090,317 | kg | |
| Q | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 70,013 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 48,723 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114,32 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,732 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,233 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,708 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 19,39 | m3 | |
| R | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,2 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,728 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,728 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 6 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 6 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 6 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 14 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 23,112 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 44,2 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 101 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,112 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| U | Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,2752 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0917 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1537 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1729 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0472 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1317 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,9795 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,2097 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,1784 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nền | 0,0111 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền | 0,0629 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7616 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0205 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,5808 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0188 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0863 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7946 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0762 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0874 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7616 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0024 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0023 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 0,0266 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,8885 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,2556 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,378 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,2619 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,1991 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,1 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,62 | m2 | |
| 35 | Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,84 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,9191 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,2619 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,6444 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,776 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 0,1529 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc + viền | 12,04 | m | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | 1,926 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép (bao gồm phụ kiện) | 1,926 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | tủ | |
| 48 | MCCB tổng (Vỏ + 2 MCCB 80A) | 1 | tủ | |
| 49 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw | 1 | tủ | |
| 51 | Vỏ tủ điện chính + phụ kiện | 1 | tủ | |
| 52 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 58 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 59 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 60 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 63 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 64 | Dây điện 1x2,5mm | 10 | m | |
| 65 | Dây điện 1x16mm | 5 | m | |
| 66 | Dây điện 2x1,5mm | 10 | m | |
| 67 | Dây điện 2x16mm | 1 | m | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 69 | ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 70 | ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 71 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút góc 60x40 | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 3 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 3 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 | 15 | m | |
| 77 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 78 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | bộ | |
| 80 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| V | TRẠM BTS QNH_HHA_QUANG_THANH_4 | |||
| W | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 2,04 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 215 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 30 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 858,638 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,05 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 2.090,317 | kg | |
| X | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 89,021 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,243 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114,32 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,881 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,216 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,886 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,966 | m3 | |
| Y | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,2 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 10 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 21,708 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 40,3 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 101 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,708 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AB | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,2752 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0917 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1537 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1729 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0472 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1317 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,9795 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,2097 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,1784 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nền | 0,0111 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền | 0,0629 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7616 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0205 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,5808 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0188 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0863 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7946 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0762 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0874 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7616 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0024 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0023 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 0,0266 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,8885 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,2556 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,378 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,2619 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,1991 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,1 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,62 | m2 | |
| 35 | Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,84 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,9191 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,2619 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,6444 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,776 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 0,1529 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc + viền | 12,04 | m | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | 1,926 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép (bao gồm phụ kiện) | 1,926 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | tủ | |
| 48 | MCCB tổng (Vỏ + 2 MCCB 80A) | 1 | tủ | |
| 49 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw | 1 | tủ | |
| 51 | Vỏ tủ điện chính + phụ kiện | 1 | tủ | |
| 52 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 58 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 59 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 60 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 63 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 64 | Dây điện 1x2,5mm | 10 | m | |
| 65 | Dây điện 1x16mm | 5 | m | |
| 66 | Dây điện 2x1,5mm | 10 | m | |
| 67 | Dây điện 2x16mm | 1 | m | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 69 | ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 70 | ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 71 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút góc 60x40 | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 3 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 3 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 | 15 | m | |
| 77 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 78 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | bộ | |
| 80 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| AC | TRẠM BTS QNH_UBI_BAC_SON_5 | |||
| AD | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) | 6,029 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 6,029 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 116,06 | kg | |
| 4 | Sản xuất cầu cáp | 0,0535 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 6.082,2918 | kg | |
| AE | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 61,7584 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,3244 | m3 | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2685 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2685 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 268,49 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3344 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0765 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,4547 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0612 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,314 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 26,78 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,92 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,92 | m3 | |
| AF | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,0288 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho bu lông | 2 | CN3/7 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 16 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m (hệ số NC 1,3) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 | 2,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 1 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 1 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 4 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AH | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 13,824 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,824 | m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 4 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 5 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 31,4 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 45 | điện cực | |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 87 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 12 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 13 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực | 5 | cái | |
| 14 | Bản mã d=6-120x200 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 16 | Khóa cáp D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox các loại | 18 | cái | |
| 18 | Thép L50x5 | 8,54 | kg | |
| 19 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 20 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AI | TRẠM BTS QNH_QYN_TIEN_AN_3 | |||
| AJ | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) | 6,029 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 6,029 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 114,92 | kg | |
| 4 | Sản xuất cầu cáp | 0,0539 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 6.082,666 | kg | |
| AK | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 60,664 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 26,868 | m3 | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2685 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2685 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 268,54 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3328 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0744 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,1662 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0892 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,704 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 32,12 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,43 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,6 | m3 | |
| AL | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,1428 | tấn | |
| 2 | Nhân công bôi mỡ bu lông | 2 | CN3/7 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 16 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m (hệ số NC 1,3) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 | 3,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| AM | ĐIỆN NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | tủ | |
| 2 | MCCB tổng (Vỏ + 2 MCCB 80A) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw | 1 | tủ | |
| 5 | Vỏ tủ điện chính + phụ kiện | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 12 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 13 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 14 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc | 1 | cái | |
| 16 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 17 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 18 | Dây điện 1x2,5mm | 10 | m | |
| 19 | Dây điện 1x16mm | 5 | m | |
| 20 | Dây điện 2x1,5mm | 10 | m | |
| 21 | Dây điện 2x16mm | 1 | m | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 23 | ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 24 | ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút góc 60x40 | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 3 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 3 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 | 15 | m | |
| 31 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 32 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 33 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| AN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 7 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AO | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 22,384 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,384 | m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 17 | điện cực | |
| 4 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 213,3504 | kg | |
| 5 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm | 165,44 | kg | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 27,4 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 71 | điện cực | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 85 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 12 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực | 5 | cái | |
| 13 | Bản mã d=6-120x200 | 1 | cái | |
| 14 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 15 | Khóa cáp D12 | 4 | cái | |
| 16 | Bu lông inox các loại | 18 | cái | |
| 17 | Thép L50x5 | 8,54 | kg | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 22 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AP | TRẠM BTS QNH_HLG_CAO_XANH_7 | |||
| AQ | ||||
| AR | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) | 6,029 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 6,029 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cầu cáp | 0,015 | tấn | |
| 4 | Bu lông mạ kẽm các loại | 114,72 | bộ | |
| 5 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 6.043,397 | kg | |
| AS | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 59,535 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,75 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,6 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,664 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,54 | m3 | |
| 6 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,269 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,269 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 268,54 | kg | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,293 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,074 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,322 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,077 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,249 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 32,014 | m3 | |
| AT | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,143 | tấn | |
| 2 | Nhân công bôi mỡ bu lông | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 16 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,2 | m | |
| AU | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,635 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,076 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,022 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,018 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,031 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,475 | m2 | |
| AV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 1 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 1 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 8 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AW | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 22,413 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 17 | điện cực | |
| 3 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm | 165,44 | kg | |
| 4 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 1 | cái | |
| 5 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 213,35 | kg | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 27,48 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 71 | điện cực | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 85 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 12 | Bộ kẹp cáp dây co | 4 | cái | |
| 13 | Bản mã d=5-120x200 | 2 | cái | |
| 14 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 15 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 18 | cái | |
| 16 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 17 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 18 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,413 | m3 | |
| 21 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AX | TRẠM BTS QNH_CPA_CAM_PHU_4 | |||
| AY | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) | 6,029 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 6,029 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cầu cáp | 0,015 | tấn | |
| 4 | Bu lông mạ kẽm các loại | 114,72 | bộ | |
| 5 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 6.043,397 | kg | |
| AZ | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 66,607 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,923 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,2 | m3 | |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,269 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,269 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 268,54 | kg | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,317 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,074 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,166 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,089 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,704 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 31,96 | m3 | |
| BA | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,143 | tấn | |
| 2 | Nhân công bôi mỡ bu lông | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 16 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,2 | m | |
| BB | HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,635 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,018 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,031 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,475 | m2 | |
| BC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 4 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| BD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 22,528 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 17 | điện cực | |
| 3 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm | 165,44 | kg | |
| 4 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 1 | cái | |
| 5 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 213,35 | kg | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 27,8 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 72 | điện cực | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 85 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 12 | Bộ kẹp cáp dây co | 4 | cái | |
| 13 | Bản mã d=5-120x200 | 2 | cái | |
| 14 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 15 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 18 | cái | |
| 16 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 17 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 18 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,528 | m3 | |
| 21 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| BE | TRẠM BTS QNH_MCI_TRA_CO_2 | |||
| BF | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) | 6,029 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 6,029 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 116,06 | kg | |
| 4 | Sản xuất cầu cáp | 0,0529 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 6.081,6886 | kg | |
| BG | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 66,6072 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,9232 | m3 | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2685 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2685 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 268,54 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3168 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0744 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,1662 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0892 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,704 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 31,96 | m3 | |
| 12 | Bu lông nở thép HSA STUD Anchor M16x140 | 16 | cái | |
| BH | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,0288 | tấn | |
| 2 | Nhân công ôi mỡ cho bu lông | 2 | CN3/7 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 16 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m (hệ số NC 1,3) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 | 2,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| BI | HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,7948 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5983 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5453 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1987 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0284 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,086 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0583 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,089 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| BJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 37,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 37,5 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | 2,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn ruột đồng 2x16mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 26 | 10 m | |
| 5 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| BK | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 15,12 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,12 | m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 4 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 5 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 35 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 46 | điện cực | |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 87 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 12 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 13 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực | 5 | cái | |
| 14 | Bản mã d=6-120x200 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 16 | Khóa cáp D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox các loại | 18 | cái | |
| 18 | Thép L50x5 | 8,54 | kg | |
| 19 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 20 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| BL | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 9 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 5 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi