Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027243-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201027223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 15:39:00 đến ngày 2020-10-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,355,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới tầng 3
1 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo HSMT 84 lỗ khoan
2 Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khí Theo HSMT 84 lỗ
3 Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoan Theo HSMT 84 lỗ
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0992 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,7217 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0356 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 3,8115 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,6131 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 0,5498 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1556 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,7414 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,3677 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,8128 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Theo HSMT 6,4707 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Theo HSMT 5,498 m3
16 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=50m3/h Theo HSMT 0,1197 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, trong 4km đầu (phạm vi 10km) Theo HSMT 0,1197 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo HSMT 0,1197 100m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,7458 100m2
20 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi mái Theo HSMT 0,0182 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0134 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,006 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,2146 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0368 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,0999 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,1416 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 28,333 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 3,985 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 Theo HSMT 7,5041 m3
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT 4,68 m
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 233,976 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 170,0639 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 54,98 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSMT 50,6552 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 18,4821 m2
36 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSMT 18,4821 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 8,1592 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 56,98 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 159,57 m
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 297,1152 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 293,6561 m2
42 Gia công thang sắt Theo HSMT 0,0167 tấn
43 Lắp dựng thang sắt Theo HSMT 0,0167 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSMT 0,7675 1m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo HSMT 0,4505 m3
46 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,4075 100m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 0,391 m3
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSMT 137,4422 m2
49 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Theo HSMT 2,0475 m2
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSMT 1,8386 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSMT 1,8386 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,217 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,217 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSMT 178,673 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 1,7127 100m2
56 Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm Theo HSMT 35,415 md
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Theo HSMT 102,1326 m2
58 Gia công lan can sắt hộp sơn tĩnh điện Theo HSMT 0,194 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT 11,22 m2
60 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 6,48 m2
61 Khóa cửa đi 2 cánh Theo HSMT 2 bộ
62 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 4,32 m2
63 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo HSMT 2 bộ
64 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 17,28 m2
65 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo HSMT 6 bộ
66 Sản xuất vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 12,0719 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 7,6032 m2
68 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSMT 12,0719 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt 14x14 Theo HSMT 0,455 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 lớp Theo HSMT 21,6 1m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 21,6 m2
72 Lắp đặt quạt trần Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m. Cả hộp số. Theo HSMT 8 cái
73 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 15 bộ
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 3 bộ
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSMT 15 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSMT 20 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT 10 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 140 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 230 m
80 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường KT : 300x200X100mm Theo HSMT 1 1 tủ
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSMT 2 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSMT 1 cái
83 Lắp đặt hộp automat <=100x100mm Theo HSMT 2 hộp
84 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 16 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 1 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 2 cái
87 Lắp đặt đế âm tường Theo HSMT 22 hộp
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo HSMT 2 hộp
89 Lắp đặt mặt công tắc Theo HSMT 22 cái
90 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSMT 415 m
91 Móc treo quạt trần Theo HSMT 8 cái
92 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSMT 8,64 m3
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo HSMT 60 m
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT 24 m
95 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) Theo HSMT 3 cái
96 Lắp đặt kim thu sét (cả nậm sứ) loại kim dài 0,9m Theo HSMT 3 cái
97 Mối nối kiểm tra Theo HSMT 2 cái
98 Kiểm tra điện trở Theo HSMT 2 điểm
99 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSMT 4 cọc
100 Lắp đặt bật thép d=10mm Theo HSMT 4 cái
101 Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa Theo HSMT 8,64 m3
102 Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bình Theo HSMT 4 hộp
103 Bình cứu hỏa MFZ8-BC Theo HSMT 8 Bình
104 Bình cứu hỏa CO2-MT3 Theo HSMT 4 Bình
105 Lắp đặt Bộ nôi quy tiêu lệnh Theo HSMT 4 bộ
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT 0,304 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSMT 8 cái
108 Rọ chắn rác D90 Theo HSMT 8 cái
109 Lắp đặt mang nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 8 cái
110 Đai + vít đỡ ống Theo HSMT 16 bộ
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 6,9402 100m2
B Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo HSMT 1,6776 m2
2 Dóc lớp láng vữa xi măng sê nô máng nước Theo HSMT 5,5321 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo HSMT 1,9743 m3
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo HSMT 14,8831 m3
5 Phá lớp granito bậc tam cấp , cầu thang Theo HSMT 7,3007 m3
6 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSMT 16,968 m3
7 Đóng vật liệu rời bào bao 2 lớp (1 lớp bao dứa + 1 lớp bao nylon) Theo HSMT 20,3616 tấn
8 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo HSMT 16,968 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo HSMT 16,968 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) Theo HSMT 16,968 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch Theo HSMT 9,4632 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,7464 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSMT 16,0119 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSMT 15,8508 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch Theo HSMT 7,2055 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 30% khối lượng) Theo HSMT 245,603 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30% khối lượng) Theo HSMT 94,977 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSMT 560,507 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo HSMT 173,6577 m2
20 Phá dỡ nền Ceramic Theo HSMT 304,4668 m2
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSMT 15,2233 m3
22 Đóng vật liệu rời bào bao 2 lớp (1 lớp bao dứa + 1 lớp bao nylon) Theo HSMT 18,268 tấn
23 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo HSMT 15,2233 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 15,2233 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp (Cự ly tạm tính 4 Km) bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 15,2233 m3
26 Trát lót bậc, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 28,3412 m2
27 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 28,3412 m2
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 45,24 m
29 Trát lót bậc, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 8,1623 m2
30 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 28,3412 m2
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 19,35 m
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSMT 8,241 m3
33 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT 16,74 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSMT 67,43 m
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,1142 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0218 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0338 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,604 m3
39 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo HSMT 945 lỗ khoan
40 Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khí Theo HSMT 945 lỗ
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,42 100kg
42 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 198,44 m2
43 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 94,6672 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 60,85 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 113,1697 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 651,8688 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 668,4789 m2
48 Sản xuất lan can inox Theo HSMT 0,1546 tấn
49 Lắp dựng lan can inox Theo HSMT 9,317 m2
50 Sản xuất lan can thép hình sơn tĩnh điện Theo HSMT 0,2271 tấn
51 Lắp dựng lan can thép Theo HSMT 13,7465 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSMT 304,4668 m2
53 Ốp gạch thẻ 6x24cm, ốp tường Theo HSMT 22,665 m2
54 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 70,696 m2
55 Tháo dỡ hoa sắt cửa, thủ công Theo HSMT 44,28 m2
56 Tháo dỡ lan can sắt thủ công Theo HSMT 9,317 m2
57 Bốc xếp và vận cửa các loại từ trên cao xuống Theo HSMT 15,814 10m2
58 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSMT 0,91 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 lớp Theo HSMT 43,2 1m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 43,2 m2
61 Sản xuất lam chắn nắng sắt Theo HSMT 0,0687 tấn
62 Lam chắn nắng AUSTRONG 132S Theo HSMT 8,0109 m2
63 Lắp dựng lam chắn nắng sắt Theo HSMT 8,0109 m2
64 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 25,92 m2
65 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo HSMT 8 bộ
66 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 8,64 m2
67 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo HSMT 4 bộ
68 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 34,56 m2
69 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo HSMT 12 bộ
70 Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 1,08 m2
71 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo HSMT 3 bộ
72 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (quạt trần, bóng đèn) Theo HSMT 3 công
73 Lắp đặt các automat 1 pha 35A Theo HSMT 4 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo HSMT 2 cái
75 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo HSMT 1 cái
76 Lắp đặt hộp automat Theo HSMT 7 hộp
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 4 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 2 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi 10A Theo HSMT 32 cái
80 Lắp đặt đế âm tường Theo HSMT 38 hộp
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Theo HSMT 4 hộp
82 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm Theo HSMT 38 cái
83 Lắp đặt quạt trần Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m. Cả hộp số. Theo HSMT 16 cái
84 Lắp đặt đèn LED tròn 50W Theo HSMT 24 bộ
85 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 8 bộ
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSMT 5 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSMT 40 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT 20 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 280 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 460 m
91 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường KT : 400x300X150mm Theo HSMT 1 hộp
92 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường KT : 300x200X100mm Theo HSMT 1 hộp
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSMT 795 m
94 Móc treo quạt trần Theo HSMT 16 cái
C Hạng mục: Nhà vệ sinh + cầu thang phụ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp 2 Theo HSMT 12,831 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,0302 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 1,4348 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,2029 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,5658 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0101 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0863 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,1731 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSMT 5,3668 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0237 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,1307 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 1,0271 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 0,954 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0894 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,141 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,1202 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,2875 m3
18 Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,0603 100m3
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,0503 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp 2 Theo HSMT 0,068 100m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0506 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,4284 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,3803 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,0909 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,2396 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 0,1904 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0506 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1933 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,2189 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,2824 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,7864 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,5662 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,0302 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,224 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,4543 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 Theo HSMT 10,2377 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75 Theo HSMT 2,862 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 144,7425 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 47,186 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1+2 Theo HSMT 19,04 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSMT 3,84 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSMT 17,5796 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 17,5796 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 4,8696 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 18,304 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 126,0581 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 47,186 m2
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 1,299 m3
49 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSMT 3,9508 m2
50 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Theo HSMT 10,4421 m2
51 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo HSMT 60,898 m2
52 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo HSMT 0,1088 tấn
53 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,1797 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,1797 tấn
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSMT 0,077 tấn
56 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSMT 0,077 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 lớp Theo HSMT 8,5851 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 0,266 100m2
59 Sản xuất lắp dựng máng nước tôn khổ 850mm Theo HSMT 14 m
60 Sản xuất tôn úp nóc khổ 300 , dày 0,42mm Theo HSMT 7,6 m
61 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSMT 0,266 100m2
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,1563 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,188 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0722 tấn
65 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,5705 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo HSMT 0,5782 m3
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 16,6812 m2
68 Sản xuất lan can sắt Inox Theo HSMT 0,4542 tấn
69 Lắp dựng lan can Inox Theo HSMT 31,9 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSMT 15,7616 m2
71 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 15,7616 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 28,6 m
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 16,6812 m2
74 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 7,27 m2
75 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh Theo HSMT 4 bộ
76 Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 3,24 m2
77 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở 2 cánh Theo HSMT 5 bộ
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 10,51 m2
79 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Theo HSMT 0,5255 10m2
80 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSMT 0,0749 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 3,24 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 lớp Theo HSMT 3,24 1m2
83 Lắp đặt đèn ống LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 4 bộ
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 30 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 40 m
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSMT 1 cái
87 Lắp đặt hộp automat <=100x100mm Theo HSMT 1 hộp
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 2 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 1 cái
90 Lắp đặt đế âm tường Theo HSMT 3 hộp
91 Lắp đặt mặt công tắc Theo HSMT 3 cái
92 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSMT 70 m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo HSMT 0,15 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSMT 0,1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSMT 0,05 100m
96 Lắp đặt van ren PPR, ĐK40mm Theo HSMT 1 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo HSMT 2 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo HSMT 3 cái
100 Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 1 cái
101 Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo HSMT 2 cái
102 Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSMT 2 cái
103 Lắp đặt kép Inox, ĐK 25mm Theo HSMT 5 cái
104 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32mm Theo HSMT 3 cái
105 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Theo HSMT 2 cái
106 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSMT 5 cái
107 Thoát sàn D90 Theo HSMT 3 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT 0,4 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSMT 0,02 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSMT 0,06 100m
111 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 6 cái
112 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSMT 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSMT 2 cái
116 Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm Theo HSMT 1 cái
117 Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mm Theo HSMT 1 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT 0,1 100m
119 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 4 cái
120 Rọ chắn rác D90 Theo HSMT 2 cái
121 Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 2 cái
122 Đai + vít đỡ ống Theo HSMT 6 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 2 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 2 bộ
125 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT 2 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 2 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa xịt xí Theo HSMT 1 bộ
128 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT 2 cái
129 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSMT 2 cái
130 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 2 cái
131 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 2 cái
132 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSMT 1 bể
D Hạng mục: Sân trường, hè rãnh, tường rào, rãnh thoát nước, bồn hoa
1 Đào nền sân bê tông đã vỡ hỏng tương đường đất C4 Theo HSMT 203,675 m3
2 Đào nền sân sau, đất C1 Theo HSMT 21,16 m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,5701 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới sân trường Theo HSMT 0,8147 100m3
5 Đắp cát vàng bù vênh sân Theo HSMT 0,2734 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSMT 13,64 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSMT 172,6 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSMT 71,2 10m
9 Xoa nhẵm mặt sân bê tông bằng máy Theo HSMT 1.726 m2
10 Lát nền, sàn gạch coto đỏ KT 500x500mm Theo HSMT 186,6 m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo HSMT 131,4643 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo HSMT 13,5926 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,5887 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 17,2006 m3
15 Xây hố van, hố ga, gạch không nung, vữa XM M75 Theo HSMT 0,9035 m3
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung, vữa XM M75 Theo HSMT 12,8267 m3
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 253,282 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 112,578 m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 1,0625 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,7436 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSMT 12,7633 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo HSMT 246 cái
23 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 48,3523 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo HSMT 0,967 100m3
25 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Theo HSMT 0,967 100m3
26 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo HSMT 18,72 m3
27 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSMT 0,12 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 3 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 6,552 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,3166 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1866 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,24 100m2
33 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 32,6102 m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 Theo HSMT 0,6522 100m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSMT 6,0918 m3
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,5082 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 85,2 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 120 m
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Expo Theo HSMT 85,2 m2
40 Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16mm Theo HSMT 2,807 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 84 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSMT 84 1m2
43 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSMT 1,1113 m3
44 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo HSMT 5,5239 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 0,5189 m3
46 Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 1,354 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSMT 0,8511 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 0,8855 m2
49 Ốp tường gạch thẻ KT 60x240mm Theo HSMT 77,0932 m2
50 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo HSMT 1,8413 m3
51 Đất trồng cây Theo HSMT 3,7456 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->