Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027521-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200945696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-11 14:21:00 đến ngày 2020-10-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,790,108,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 5.888,8621 m3
2 Đào đá C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3.481,8479 m3
3 Đào đá C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3.216,6684 m3
4 Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2.942,3595 m3
5 Đắp đất K98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 32,9905 m3
6 Đắp đất đá tận dụng, san gạt đầm chặt Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 14.634,6255 m3
7 Vét hữu cơ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 274,8189 m3
8 Đánh cấp đất C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3.808,5413 m3
B II: MẶT ĐƯỜNG PHẦN ĐIỀU CHỈNH TUYỄN VÀ CẠP MỞ RỘNG
1 Láng nhựa 3 lớp 4,5Kg/m2 dày 3,5cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 7.254,864 m2
2 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 6.980,7189 m2
3 CPDD loại 2 dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 931,427 m3
4 Lu lèn đất nền K98 dày 50cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.773,9642 m3
5 Bù vênh đá dăm nước lớp trên dày TB 4cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3.802,1625 m2
6 Đào đường cũ đất C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 135,6166 m3
7 Đào khuôn đất C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 911,2163 m3
C III: GIA CỐ LỀ
1 BTCT M350 dày 28cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 41,9776 m3
2 Cốt thép D8 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 710,6208 Kg
3 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 149,92 m2
4 CPDD loại 1 cải thiện xi măng dày 15cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 22,488 m3
5 Đá xô bồ dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 37,48 m3
6 Láng vữa XM M100 tạo phẳng dày 3cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 155,12 m2
7 Đào khuôn đất C4 lề gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 101,9456 m3
D IV: RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ
1 Bê tông đá mạt đổ tại chỗ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 127,82 m3
2 Lưới thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.535,5 m2
3 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.635,1 m2
4 Đào khuôn rãnh đất C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 227,5622 m3
5 Đào khuôn rãnh đá C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 154,4081 m3
6 Đào khuôn rãnh đá C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 24,4048 m3
E V: RÃNH DỌC TAM GIÁC ĐỔ TẠI CHỖ
1 Bê tông đá mạt đổ tại chỗ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 16,272 m3
2 Lưới thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 223,2 m2
3 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 254,88 m2
F VI: RÃNH THẤM
1 Đào đất C4 rãnh thấm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 141,955 m3
2 Đắp đất K95 hoàn trả Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 52,8455 m3
3 BTXM M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,2108 m3
4 BTXM M150 lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 4,888 m3
5 Vải địa kỹ thuật 12Kn/m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 291,4 m2
6 Ống nước PVC D=110 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 188 m
7 Đá dăm 2x4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 45,684 m3
8 Đắp đất sét Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 31,1516 m3
9 Màng chắn nước HDPE Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 131,6 m2
10 Khoan lỗ ống PVC Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.128 lỗ
G VII: NỐI CỐNG TRÒN D750
1 Bê tông M200 (ống cống) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,63 m3
2 Cốt thép D<10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 59,01 Kg
3 Bê tông M200 (khối đỡ ống cống) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,265 m3
4 Lớp phòng nước (quét bitum 2 lớp) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 8,58 m2
5 Đào đất C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 27 m3
6 Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 15,038 m3
7 Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,444 m3
8 Bê tông M200 (mối nối cống cũ) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,2027 m3
9 Phá dỡ đầu cống cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2,4 m3
10 Bê tông M200 (Hố thu) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 8,0169 m3
11 Đá dăm đệm (Hố thu) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,484 m3
12 Lớp phòng nước (Hố thu) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 15,51 m2
H VII: CỐNG TRÒN MỚI D1000
1 Bê tông M200 (ống cống) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 4,2 m3
2 Cốt thép D<10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 442,44 Kg
3 Bê tông M200 (khối đỡ ống cống) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1,76 m3
4 Lớp phòng nước (quét bitum 2 lớp) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 45,24 m2
5 Đào đất Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 304,958 m3
6 Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 68,78 m3
7 Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 10,8385 m3
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 20,625 m3
9 Bê tông M200 (Hố thu+tường đầu, tường cánh) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 17,7581 m3
10 Đá dăm đệm (Hố thu+tường đầu, tường cánh) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1,917 m3
11 Lớp phòng nước (Hố thu+tường đầu, tường cánh) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 31,2531 m2
I IX: KÈ RỌ ĐÁ (Từ Km42+861,09 ÷ Km42+872,9 và đoạn cuối tuyến sụt trượt
1 Rọ đá 2x1x1m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 108 Rọ
2 Bê tông M150 đệm móng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 7,78 m3
3 Đào đất C4 rọ đá Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 224,1381 m3
4 Đắp K95 hoàn trả rọ đá Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 50,9994 m3
5 Rọ đá 2x1x1m đoạn cuối tuyến đoạn sụt trượt Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 60 Rọ
J X: ỐP MÁI TALUY
1 Bê tông M200 kết hợp lưới thép gia cố mái taluy dày 5cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 28,3964 m3
2 Lưới thép B40 mắt 1x1cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 567,9284 m2
3 Ghim lưới thép bằng thép D6 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 126,0801 Kg
4 Đào đất C4 đường cua tay áo tại Km42+600, Km42+700 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 62,55 m3
K XI: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường màu vàng vạch 1.1 dày 2mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 41,458 m2
2 Sơn kẻ đường màu vàng vạch giảm tốc 2mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 102,09 m2
3 Sơn kẻ đường màu vàng vạch giảm tốc 5mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 102,09 m2
4 Sơn kẻ đường màu trắng vạch 3.1a dày 2mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 330,946 m2
5 Tiêu dẫn hướng phản quang (BxH=30cmx50cm; cột D60; H=2,7m) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 80 cái
6 Đào đất hố móng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 10,14 m3
7 Bê tông M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2,16 m3
8 Đắp trả đất K90 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 7,98 m3
9 Lắp đặt hộ lan tôn sóng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 222 m
10 Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 189 m
11 Di chuyển cọc H Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3 cái
12 Đinh phản quang Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 165 cái
13 Di chuyển biển báo tam giác Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1 cái
14 Di chuyển gương cầu lồi Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1 cái
15 Di chuyển cột điện Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3 cái
16 Cọc tiêu BTCT M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 35 cái
L XII: HẠNG MỤC KHÁC
1 Phá dỡ rãnh BTXM, cục BTXM Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 128,65 m3
M XIII: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->