Gói thầu: Thu hồi cáp đồng các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 12:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm viễn thông 8 thuộc VNPT Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thu hồi cáp đồng các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 12:02:00 đến ngày 2020-10-15 12:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,500,812 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thạch Thất | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 10x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,2 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 20x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,26 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 30x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,29 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) 50x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,01 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) 100x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,34 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) <=500x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,708 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) <=1000x2 (Cáp 600x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 4,62 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (Hộp cáp 6x2, hộp cáp 10x2, hộp cáp 20x2, hộp cáp 30x2, hộp cáp 50x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 7 | 1 hộp |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện vệ sinh bể) tổng số 90 bể, 1 bể 4 vuông hè, 77 bể 3 vuông hè, 12 bể 2 vuông hè tính 50%/1 bể = 65.49 m3 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 32,7427 | m3 |
| 10 | Bốc lên xếp xuống các loại cáp đồng | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 12,154 | tấn |
| 11 | Bó gọn lại cáp trên tuyến cáp vừa thu hồi | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 2,1 | 1km |
| 12 | Vận chuyển cáp đồng 10x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,0362 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển cáp đồng 20x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,0676 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển cáp đồng 30x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,1047 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển cáp đồng 50x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,5797 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển cáp đồng 100x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,3196 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển cáp đồng 500x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 1,2567 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển cáp đồng 600x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 9,7898 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển phụ kiện các loại | 0,5 | tấn | |
| B | Ba Vì | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 6x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 8 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 10x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 3,106 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 20x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 9,036 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 30x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 7,188 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) 50x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 26,642 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) 100x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 11,581 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=200x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 3,53 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=200x2 (Cáp 300x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,12 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (Hộp cáp 6x2, hộp cáp 10x2, hộp cáp 20x2, hộp cáp 30x2, hộp cáp 50x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 48 | 1 hộp |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp (Tủ cáp 100x2, tủ cáp 200x2, tủ cáp 300x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 20 | 1 tủ |
| 11 | Bốc lên xếp xuống các loại cáp đồng | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 40,308 | tấn |
| 12 | Bó gọn lại cáp trên tuyến cáp vừa thu hồi | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 70,203 | 1km |
| 13 | Vận chuyển cáp đồng 6x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 1,28 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển cáp đồng 10x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,5622 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển cáp đồng 20x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 2,3494 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển cáp đồng 30x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 2,5949 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển cáp đồng 50x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 15,2925 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển cáp đồng 100x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 10,8863 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển cáp đồng 200x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 4,2395 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển cáp đồng 300x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 1,9029 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại | 0,5 | tấn | |
| C | Phúc Thọ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 10x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,18 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 20x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,66 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 30x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,262 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) 50x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,76 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) 100x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,57 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=200x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 5,694 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=200x2 (Cáp 300x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,07 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (Hộp cáp 6x2, hộp cáp 10x2, hộp cáp 20x2, hộp cáp 30x2, hộp cáp 50x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 13 | 1 hộp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp (Tủ cáp 100x2, tủ cáp 200x2, tủ cáp 300x2) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 7 | 1 tủ |
| 10 | Bốc lên xếp xuống các loại cáp đồng | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 13,531 | tấn |
| 11 | Bó gọn lại cáp trên tuyến cáp vừa thu hồi | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 11,196 | 1km |
| 12 | Vận chuyển cáp đồng 10x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,0326 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển cáp đồng 20x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,1716 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển cáp đồng 30x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,4556 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển cáp đồng 50x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,4362 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển cáp đồng 100x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 1,4758 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển cáp đồng 200x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 6,8385 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển cáp đồng 300x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 1,8179 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển phụ kiện các loại | 0,5 | tấn | |
| D | Đan Phượng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 20x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,072 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 30x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,435 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) 50x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 2,828 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) 100x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 8,3 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=200x2x0,5 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 9,1 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=200x2 (Cáp 300x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 0,9 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) <=500x2 (Cáp 400x2x0,5) | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 1,87 | 1km |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện vệ sinh bể) tổng số 27 bể 3 vuông hè tính 50%/1 bể = 25.57 m3 | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 10,2844 | m3 |
| 9 | Bốc lên xếp xuống các loại cáp đồng | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 29,092 | tấn |
| 10 | Bó gọn lại cáp trên tuyến cáp vừa thu hồi | Theo phụ lục YCKT kèm theo | 22,635 | 1km |
| 11 | Vận chuyển cáp đồng 20x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,2787 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển cáp đồng 30x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 0,157 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển cáp đồng 50x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 1,6233 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển cáp đồng 100x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 7,802 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển cáp đồng 200x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 10,9291 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển cáp đồng 300x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 1,5291 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển cáp đồng 400x2 từ địa điểm thu hồi về kho | 2,6891 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển phụ kiện các loại | 0,5 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi