Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026838-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201026783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 14:45:00 đến ngày 2020-10-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,629,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,7044 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,7044 100m3
3 Mua đất cấp III mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5.183,1066 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45,8682 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3768 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2907 100m3
7 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 921,98 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 184,396 m3
B BÓ VĨA THẲNG LOẠI 1
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,048 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,464 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,032 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9967 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,6024 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60,32 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 232 1cấu kiện
8 Thép lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
C BÓ VĨA THẲNG LOẠI 2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8892 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0456 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5928 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0979 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,042 m3
6 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,928 m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 57 cái
D HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 26,028 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0334 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 26,028 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 51,431 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 229,002 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 122,994 m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,0837 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3138 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2469 tấn
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,944 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8372 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3034 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6214 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,02 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 250 1cấu kiện
E RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI DÂN CƯ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,6548 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2248 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,6548 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18,3212 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 76,432 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 56,2 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,457 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4558 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3819 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,064 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 112 1cấu kiện
F RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI DÂN CƯ QUA VĨA HÈ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,924 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,024 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,924 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,056 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,8 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,06 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0062 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,032 tấn
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,444 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0612 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0781 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0977 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,08 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 1cấu kiện
G TẤM ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ tấm đan thường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 1cấu kiện
2 Phá dỡ mũ mố hạ thấp rãnh bằng búa căn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2672 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,376 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,608 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,216 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0297 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0959 tấn
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,782 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0972 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2254 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1265 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,16 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 1cấu kiện
H SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,9116 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,9116 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 24T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 130,1267 100m3
4 Mua đất cấp III mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14.313,937 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->