Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026739-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG - TM DV PHÚ TRƯỜNG ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201026698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 11:28:00 đến ngày 2020-10-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,167,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ - PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,345 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
4 Phá dỡ tường rào lưới B40, trụ BTCT 150x150, cách khoảng 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
5 Phá dỡ bụi tre đường kính >3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bụi
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây<=30 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cây
7 Đào gốc cây. Đường kính gốc cây<=30 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Gốc cây
8 Vận chuyển cây đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
B TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 100m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 - Độ sụt 2-4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,432 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,973 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,923 m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 tấn
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 - Độ sụt 2-4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,252 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều day <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,1 m3
11 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,637 1 m3
12 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6-8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,789 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,225 1m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,773 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,541 1m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
20 Xây trụ cột bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5 cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,333 m3
21 Xây tường gạch 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,608 m3
22 Trát tường xây gạch không nung.Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,963 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,197 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,689 m2
25 Ôp tường, trụ, cột Gạch 60x240cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,64 m2
26 Ôp tường, trụ đá = đá Granit tự nhiên Tiết diện đá >0.25m2, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m2
27 Bả bằng matít vào cột, lam đứng, dầm, trần, Bả 2 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,161 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,5 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,161 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,6 m
31 Cổng sắt chính + pk (sơn 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,629 m2
32 Cổng sắt phụ + pk (sơn 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,837 m2
33 Bộ chữ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
34 Khung inox đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt đèn trang trí đầu trụ cổng KT 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 1 m
37 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 1 m
38 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 SXLD tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,138 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 - Độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,793 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,42 1m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,976 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,42 1m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,988 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,175 m3
14 Lót giấy dầu dưới bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,75 m2
15 Sản xuất trụ thép ống mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 tấn
17 Sản xuất giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 tấn
19 LD cấu kiện thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 tấn
20 Bu lông liên kết chân trụ M18x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
21 Lắp dựng hệ giằng mái cáp D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,6 m
22 Tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
23 Lợp mái tôn kẽm mạ màu 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 331 1m2
24 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 bộ
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,606 m2
26 GCLD máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1 m
27 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
28 LĐ co,côn,T nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông nền sân đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,691 m3
2 Làm lớp tạo màu mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,251 m2
3 Lu lèn lại sân nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,53 1 m2
4 Lót giấy dầu dưới bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,53 1 m2
5 Cắt khe BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,67 m
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,237 1 m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
8 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17, chiều dày <=10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,067 m3
9 Trát tường xây gạch không nung.Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,22 1 m2
10 Sơn tường ngoài nhà, không bả sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,22 1m2
11 GCLD trụ cờ inox trọn bộ BồN HOA - CấP Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,715 m3
13 Lót giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,15 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,38 1m2
15 Xây bồn hoa gạch thẻ (4.5x8.5x16.5) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,744 1 m3
16 Xây gạch thẻ 4x8x19, không trát (thẩm mỹ) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
17 Ôp tường, trụ đá = đá Granit tự nhiên Tiết diện đá >0.25m2, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,68 1m2
18 Lát mặt bệ đá Granit tự nhiên Tiết diện đá >0.25m2, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,55 1m2
19 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 1 m2
20 Đắp đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,145 1 m3
21 Trồng và chăm sóc cỏ Đậu Phộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,85 1m2
22 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,25 1m2
23 Bảo dưỡng sau 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,691 100m2
E CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 1 m3
2 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2 1 m
3 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
4 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 1 m3
5 Khóa nước PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Khoan giếng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 GCLD hộp đựng máy bơm bằng inox, khung xương thép hộp mạ kẽm KT30x30mm, sơn dầu hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đăt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt tủ điện máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F CÂY XANH
1 Di dời cây xanh bóng mát đường kính <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Trồng cây Hoàng hậu chiều cao 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Đào hố móng rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,264 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,447 1 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,496 1 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
7 Lắp đặt bu lông móng trụ đèn (gia công mạ kẽm) đường kính D=18 mm dài 55cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
8 Lắp đặt bu lông móng trụ đèn (gia công mạ kẽm) đường kính D=16 mm dài 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,356 1 m3
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm Fi50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,47 1 m
11 Rải cáp ngầm loại dâyCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(4x16) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 1 m
12 Rải cáp ngầm loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(4x10) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,47 1 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 m
14 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 m
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,356 1 m3
16 Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
17 Lắp đặt trụ đèn trang trí sân vườn cao 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
18 Lắp đặt bóng đèn cao áp LED, cao <=12m bằng xe nâng 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
19 Lắp đặt bóng đèn trang trí sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
20 LĐ bu lông chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt khởi động từ 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt rờ le nhiệt 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt áp tô mát 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H TIẾP ĐỊA
1 GC Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,47 kg
2 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
3 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,07 m
I NỀN VỈA HÈ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây<=30 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
2 Đào gốc cây. Đường kính gốc cây<=30 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Gốc cây
3 Vận chuyển cây đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
4 Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,17 1 m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,841 1 m2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Cự ly vận chuyển 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,17 1 m3
7 Làm móng CPĐD Dmax25 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,864 1 m3
8 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, Dày <= 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,063 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,544 m3
10 Cắt khe BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
11 Lót giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,615 m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,668 m2
13 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,758 1 m2
14 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,847 1 m3
15 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng nhân lực VXM mác100- Cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,03 1m
16 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm cao <=6m Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 1 m3
17 Ván khuôn tường thẳng Chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 1 m2
18 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 1m2
19 Đắp đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m3
20 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,88 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->