Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG - TM DV PHÚ TRƯỜNG ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 11:28:00 đến ngày 2020-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,167,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,345 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường rào lưới B40, trụ BTCT 150x150, cách khoảng 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 5 | Phá dỡ bụi tre đường kính >3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bụi |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây<=30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 7 | Đào gốc cây. Đường kính gốc cây<=30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Gốc cây |
| 8 | Vận chuyển cây đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| B | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 - Độ sụt 2-4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,973 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,923 | m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 - Độ sụt 2-4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,252 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều day <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,637 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6-8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,789 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,225 | 1m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,773 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,541 | 1m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 20 | Xây trụ cột bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5 cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,333 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,608 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung.Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,963 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,197 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,689 | m2 |
| 25 | Ôp tường, trụ, cột Gạch 60x240cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,64 | m2 |
| 26 | Ôp tường, trụ đá = đá Granit tự nhiên Tiết diện đá >0.25m2, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào cột, lam đứng, dầm, trần, Bả 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,161 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,5 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,161 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6 | m |
| 31 | Cổng sắt chính + pk (sơn 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,629 | m2 |
| 32 | Cổng sắt phụ + pk (sơn 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | m2 |
| 33 | Bộ chữ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 34 | Khung inox đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí đầu trụ cổng KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | SXLD tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,138 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 - Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,793 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | 1m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | 1m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,988 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,175 | m3 |
| 14 | Lót giấy dầu dưới bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,75 | m2 |
| 15 | Sản xuất trụ thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 19 | LD cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | tấn |
| 20 | Bu lông liên kết chân trụ M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 21 | Lắp dựng hệ giằng mái cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6 | m |
| 22 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | 1m2 |
| 24 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,606 | m2 |
| 26 | GCLD máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | LĐ co,côn,T nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,691 | m3 |
| 2 | Làm lớp tạo màu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,251 | m2 |
| 3 | Lu lèn lại sân nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,53 | 1 m2 |
| 4 | Lót giấy dầu dưới bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,53 | 1 m2 |
| 5 | Cắt khe BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,67 | m |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,237 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17, chiều dày <=10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung.Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | 1 m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà, không bả sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | 1m2 |
| 11 | GCLD trụ cờ inox trọn bộ BồN HOA - CấP Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,715 | m3 |
| 13 | Lót giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,15 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | 1m2 |
| 15 | Xây bồn hoa gạch thẻ (4.5x8.5x16.5) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,744 | 1 m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, không trát (thẩm mỹ) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 17 | Ôp tường, trụ đá = đá Granit tự nhiên Tiết diện đá >0.25m2, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | 1m2 |
| 18 | Lát mặt bệ đá Granit tự nhiên Tiết diện đá >0.25m2, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,55 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | 1 m2 |
| 20 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,145 | 1 m3 |
| 21 | Trồng và chăm sóc cỏ Đậu Phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,85 | 1m2 |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,25 | 1m2 |
| 23 | Bảo dưỡng sau 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,691 | 100m2 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 1 m3 |
| 2 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | 1 m |
| 3 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 1 m3 |
| 5 | Khóa nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Khoan giếng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | GCLD hộp đựng máy bơm bằng inox, khung xương thép hộp mạ kẽm KT30x30mm, sơn dầu hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đăt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Di dời cây xanh bóng mát đường kính <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Trồng cây Hoàng hậu chiều cao 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào hố móng rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,447 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,496 | 1 m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông móng trụ đèn (gia công mạ kẽm) đường kính D=18 mm dài 55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bu lông móng trụ đèn (gia công mạ kẽm) đường kính D=16 mm dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,356 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm Fi50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,47 | 1 m |
| 11 | Rải cáp ngầm loại dâyCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(4x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 m |
| 12 | Rải cáp ngầm loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,47 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m |
| 14 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,356 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 17 | Lắp đặt trụ đèn trang trí sân vườn cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 18 | Lắp đặt bóng đèn cao áp LED, cao <=12m bằng xe nâng 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt bóng đèn trang trí sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 20 | LĐ bu lông chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khởi động từ 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rờ le nhiệt 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | GC Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,47 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,07 | m |
| I | NỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây<=30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây. Đường kính gốc cây<=30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,17 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,841 | 1 m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Cự ly vận chuyển 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,17 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,864 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, Dày <= 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,063 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,544 | m3 |
| 10 | Cắt khe BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 11 | Lót giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,615 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,668 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,758 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng nhân lực VXM mác100- Cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,03 | 1m |
| 16 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm cao <=6m Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng Chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 1 m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 1m2 |
| 19 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 20 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,88 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi