Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028257-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201023506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 09:53:00 đến ngày 2020-10-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,880,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục đường vào nhà Bia
1 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 552,31 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,89 100m3
3 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,47 100m3
4 Đào bùn bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 810,46 m3
5 Vận chuyển bùn đặc, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,58 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 148,7 100m
7 Mua phên nưa gia cố lề đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 802,98 m2
8 Đắp đất lề đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,88 100m3
9 Mua đất đồi đắp lề đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.543,98 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,29 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,72 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,14 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K =0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,14 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K=0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,42 100m3
15 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,25 100m2
16 Rải Li lông chống thấm XM Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3.569,32 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 901,06 m3
18 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 103,89 10m
19 Trồng cỏ 2 bên lề đường lề đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.908,5 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,4 m3
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,6 m3
22 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
24 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,76 m2
25 Máy bơm nước 30CV bơm mương thủy lơi để thi công đường từ K0+10 đến K0+325 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 ca
B Hạng mục cải tạo nhà Bia
1 Phá dỡ tường xây chiều dày ≤22cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,749 m3
2 Phá dỡ giẳng bê tông tay vịn lan can Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,217 m3
3 Tháo dỡ con tiện xi măng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 con
4 Phá dỡ nền gạch nhà Bia Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,385 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trân móng nhà bia Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,448 m2
6 Phá lớp vữa, trần nhà bia Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80,542 m2
7 Phá dỡ nền granitô bậc tam cấp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,498 m2
8 Vệ sinh cạo tẩy rêu mốc toàn bộ nhà bia Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 công
9 Ván khuôn bê tông lót tường xây bồn hoa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,086 100m2
10 Bê tông lót móng tường bồn hoa, M100, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,304 m3
11 Xây bồn hoa gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,153 m3
12 Ốp gạch thẻ (240x60x9) bồn hoa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,083 m2
13 Trồng hoa cúc bồn hoa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 66,68 m2
14 Xây tường lan can bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,348 m3
15 Con tiên xi măng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 con
16 Ván khuôn gỗ tay vịn lan can Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,15 100m2
17 Bê tông giằng lan can, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,696 m3
18 Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23,712 m2
19 Trát tường lan can + chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,118 m2
20 Lát nền, sàn đá Marble dày 16mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,385 m2
21 Trát trần nhà bia, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80,542 m2
22 Sơn trần + cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80,542 m2
23 Sơn cột giải gỗ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,878 m2
24 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,498 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài để vệ sinh nhà bia, cao ≤16m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,38 100m2
C Hạng mục nút giao với đường 394
1 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I tính 30% khối lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7722 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công tính 70% khối lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 180,18 m3
3 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 87,15 m3
4 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,0255 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,3185 100m3
6 Đắp cát móng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,673 100m3
7 Đắp cát móng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,673 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5248 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5184 100m3
10 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,4695 100m3
11 Đất đồi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 674,16 m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,1 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,1 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8837 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8837 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8837 100tấn
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,7431 100m3
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 83,27 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,2 m2
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
21 Biển báo tam giác 70cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
22 Biển chữ nhật S501 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,21 m2
23 Cột biển báo L=3,0m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
24 Cột biển báo L=3.3m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
25 Thi công cọc tiêu BTCT 0,18x0,18x1,2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 44 cái
26 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II phần ngập đất L=1,8m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,96 100m
27 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công đất cấp II, phần không ngập đất L=0,7m (K=0,75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,87 100m
28 Cọc tre liên kết ngang, dài ≤2,5m bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,66 100m
29 Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21 m3
30 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất (cọc Larsen) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 100m
31 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất (cọc Larsen), K=0,75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 100m
32 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 100m
33 Khấu hao cọc larsen III (tính khấu hao trong 1 tháng: K=1,17%*1+1*3,5%=4,67%) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3.362,4 kg
34 Sản xuất khung chống, giằng cọc larsen (VL chính tính khấu hao 1 tháng: 2%x1 + 1*7%=9%) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,165 tấn
35 Lắp dựng khung chống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,165 tấn
36 Tháo dỡ khung chống (k=0,6) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,165 tấn
37 Máy bơm 30CV (2 máy bơm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 ca
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,8482 100m3
39 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 185,5 100m
40 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I đệm móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37,02 m3
41 Bê tông móng lót công SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54 m3
42 Ván khuôn móng bê tông lót cống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,189 100m2
43 Lắp đặt ống đơn, đoạn 1,2m, quy cách 3x3,5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 đoạn
44 Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 52,4 m3
45 Ván khuôn thép sân cống, chân khay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,537 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sân công, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5217 tấn
47 Ván khuôn chèn khe giữa hai ống cống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0246 100m2
48 Bê tông chèn khe giữa hai cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 29,52 m3
49 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3500mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23 mối nối
50 Ván khuôn thép tường đầu + tường cánh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1888 100m2
51 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,9186 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7536 tấn
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0967 tấn
54 Bê tông tường đầu, tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 59,62 m3
55 Ván khuôn thép bản giảm tải Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3114 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1933 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép >18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0829 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,05 m3
59 Đắp đất đồi mang cống bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,1008 100m3
60 Đắp đất đồi mang cống bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9195 100m3
61 Đất đồi mua ngoài Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 702,03 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->