Gói thầu: Trụ sở Ban Nhân dân ấp Long An B, xã Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201013543-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trụ sở Ban Nhân dân ấp Long An B, xã Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20201012973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 13:58:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 765,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3275 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5135 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
5 Cung cấp trụ đá 150x150, L=2,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Trụ
6 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
7 Cung cấp lưới B40 khổ 1,8m, sợi 2,7ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,5 kg
B SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4249 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2044 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,742 100m3
4 Cung cấp cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.618,2 m3
C SÂN ĐAN
1 Đầm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5156 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2496 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0704 tấn
4 Rải ni long lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9502 100m2
5 Ván khuôn sân đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
6 Cắt ron sân dale Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,74 10m
D XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2675 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2869 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1649 100m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0587 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5202 100m2
8 Trải nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2477 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6965 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
12 Gia công thép tấm cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,679 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,511 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7192 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,047 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5632 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7672 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4569 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3285 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0599 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0629 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1508 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0181 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3283 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3099 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
39 Cung cấp thép tấm đầu cột dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3136 kg
40 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3172 100m2
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5518 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8549 100m2
43 Trải nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1026 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 100m2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m2
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
48 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7626 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3031 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7717 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9147 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7842 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,71 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9272 m2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9512 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0256 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,3147 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,3031 m2
61 Bộ chữ (TRỤ SỞ BND ẤP LONG AN B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (200x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (100x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,26 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (400x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,7 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (250x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m2
67 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,495 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,495 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2489 100m2
70 Úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3004 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,3 m
72 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,102 m2
73 Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nhôm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 M2
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 tấn
75 Cung cấp thép H80x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,03 kg
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
77 Cung cấp con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Cái
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm bản lề cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,18 M2
79 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 M2
80 Lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi + cửa sổ bằng nhôm Đk 13 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7835 m2
81 Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi + cửa sổ bằng nhôm Đk 13 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7835 m2
82 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1381 tấn
83 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1381 tấn
84 Cung cấp thép H80x40x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,14 kg
85 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6947 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,704 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,3888 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,8347 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,0249 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8187 1m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
96 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
97 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt khâu giảm răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt khâu giảm răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
113 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2333 100m3
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1576 100m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
118 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4117 m3
119 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
121 Trải nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0524 100m2
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
123 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0424 tấn
124 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0003 tấn
125 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8432 m3
126 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6544 m3
127 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,84 m2
128 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
129 Cung cấp, lắp đặt than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
130 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 100m3
131 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
133 Lắp đặt ELCB 30A 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
135 Lắp đặt công tắc điện đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
136 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
137 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
138 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
139 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
140 Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
141 Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
142 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
143 Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
144 Lắp đặt ống nhựa dẹt PVC 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
145 Lắp đặt sứ ống chỉ (sứ + giá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
146 Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
147 Lắp đặt dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
148 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
149 Đào đóng cọc tiếp địa, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 1m3
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
151 Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện cáp CV - 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
152 Lắp đặt Tủ điện Imox 300x400x200 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
153 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
154 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->