Gói thầu: Trụ sở Ban Nhân dân ấp Long An B, xã Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trụ sở Ban Nhân dân ấp Long An B, xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 13:58:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 765,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3275 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5135 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đá 150x150, L=2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Trụ |
| 6 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 7 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,8m, sợi 2,7ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,5 | kg |
| B | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2044 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,742 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.618,2 | m3 |
| C | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đầm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5156 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2496 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0704 | tấn |
| 4 | Rải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9502 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn sân đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Cắt ron sân dale | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,74 | 10m |
| D | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2869 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0587 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5202 | 100m2 |
| 8 | Trải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6965 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Gia công thép tấm cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,679 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,511 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7192 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,047 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5632 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7672 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4569 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3285 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3283 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3099 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tấm đầu cột dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3136 | kg |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3172 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5518 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8549 | 100m2 |
| 43 | Trải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 48 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7626 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3031 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7717 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9147 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7842 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,71 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9272 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9512 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0256 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,3147 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,3031 | m2 |
| 61 | Bộ chữ (TRỤ SỞ BND ẤP LONG AN B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (200x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (100x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (250x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,495 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,495 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2489 | 100m2 |
| 70 | Úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3004 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3 | m |
| 72 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,102 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | M2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép H80x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,03 | kg |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 77 | Cung cấp con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm bản lề cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | M2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | M2 |
| 80 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi + cửa sổ bằng nhôm Đk 13 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7835 | m2 |
| 81 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi + cửa sổ bằng nhôm Đk 13 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7835 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép H80x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,14 | kg |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6947 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,704 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,3888 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8347 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,0249 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8187 | 1m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt khâu giảm răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt khâu giảm răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4117 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 121 | Trải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | tấn |
| 125 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8432 | m3 |
| 126 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6544 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,84 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 130 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 131 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 133 | Lắp đặt ELCB 30A 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 142 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa dẹt PVC 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 145 | Lắp đặt sứ ống chỉ (sứ + giá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 149 | Đào đóng cọc tiếp địa, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 151 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện cáp CV - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt Tủ điện Imox 300x400x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 154 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi