Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-11 07:16:00 đến ngày 2020-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,044,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.085,7408 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,287 | m3 |
| 3 | Xây tường chắn bằng gạch không nung <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,0417 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường chắn đá 1x2 mác 150# | 9,2162 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt bo vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.361 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông bo vỉa M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,8768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bo vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6101 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bo vỉa, lưới chắn rác, cống dẫn đường kính D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3867 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bo vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2303 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8812 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8812 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông cống dẫn M200, đá1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1298 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1174 | tấn |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 755 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,456 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5497 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7655 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,5429 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5358 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4057 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 163,4764 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 743,0745 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,7878 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2652 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,5252 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5515 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5955 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2695 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4713 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5824 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9824 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3392 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1562 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5284 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4516 | 100m2 |
| 42 | Xây hố ga bằng gạch bê tông vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7353 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,0974 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5018 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2218 | 100m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6678 | m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 39,521 | m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,509 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 114,738 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3264 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0173 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 468,2322 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1899 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2831 | 100m3 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5341 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5459 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1995 | 100tấn |
| 58 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6295 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5341 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5341 | 100m2 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6574 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,965 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3099 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đế M200, đá1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | m3 |
| 65 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1086 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 67 | ống nhựa D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 68 | Sơn ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 69 | Dây nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 70 | Đèn sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 71 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 72 | Biển báo tam giác cạnh 70cm gắn lên rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 73 | Sản xuất Thép Barie | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1049 | tấn |
| 74 | Biển báo chữ nhật 25*120cm, gắn vào barie | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi