Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 09:26:00 đến ngày 2020-10-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,943,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng nhà ở cán bộ chiến sĩ cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Thu dọn, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0914 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3943 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,013 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8638 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8486 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,804 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0458 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,328 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8788 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8887 | tấn |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6961 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7575 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5716 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6619 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1462 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2049 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6597 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5323 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1357 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6231 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6117 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3436 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7848 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | tấn |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0209 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6736 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4544 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4083 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9706 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9706 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,605 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0539 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 44 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 48 | Xây trụ cột gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7456 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 51 | Xây tường lan can gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0246 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2641 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,6436 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7792 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch 300x450 nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,58 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,58 | m2 |
| 59 | Sơn trần trong nhà trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,58 | m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1172 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1172 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7332 | m2 |
| 63 | Bulong M16 bắt vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 64 | Cửa nắp tôn bịt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9842 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9842 | tấn |
| 67 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9746 | 100m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 72 | Vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 73 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,506 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,9496 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,12 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,97 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,31 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,8901 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,2596 | m2 |
| 81 | Bộ chữ Nhà Hội trường bằng vật liệu nhôm Alu màu vàng đồng cao 400mm (ngoài mái sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Biển tên phòng bằng vật liệu tấm Alu cắt dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5695 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,864 | m |
| 84 | Đèn led Panel 0,3x1,2m - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 85 | Đèn tuýp led 102m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Đèn led lốp tròn 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 87 | Đèn led dowlight âm trần 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 88 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 89 | Tủ điện 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 95 | Aptomat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| C | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét bằng ống đồng fi<=50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 9 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Tê nhựa d60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tê nhựa d60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Cút chếch d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Côn nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Côn nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Côn nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Côn nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Côn nhựa d60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Ga thu sàn inox d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Máy bơm nước 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Cút nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Cút chếch d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| H | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4048 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5268 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,353 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,353 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8016 | m3 |
| I | Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn | |||
| 1 | Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên sơn PU chống trầy xước, Đệm tựa bọc PVC hoặc da công nghiệp; kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 465x625x950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 2 | Bàn hội trường khung thép mặt chữ nhật; Yếm thép lửng có đột lỗ trang trí, Bàn khung thép sơn tĩnh điện chắc chắn, Chân bàn có bánh xe giúp cho việc di chuyển dễ dàng, Mặt bàn gỗ có thể gấp gọn giúp tiết kiệm không gian sử dụng; kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 1200x410x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Ghế Vip, vật liệu bằng gỗ nhóm III hoặc tương đương, sơn PU hoàn thiện chống trầy xước; Đệm ghế và tựa lưng bọc vải nỉ cao cấp; Khung ghế và tựa ghế trạm trổ họa tiết, kiểu dáng sang trọng. kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 700x740x1080mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Ghế thư ký; khung gỗ tự nhiên sơn PU chồng trầy xước, Đệm tựa bọc PVC hoặc da công nghiệp; Kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 430x490x1090mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bàn Vip, vật liệu bằng gỗ tự nhiên nhóm III hoặc tương đương, sơn PU hoàn thiện chống trầy xước; Bàn có đợt để tài liệu, kích thước (Rộng x Dài x Cao) 550x1500x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bàn hội trường khu vực sân khấu, vật liệu bằng gỗ tự nhiên nhóm III hoặc tương đương, sơn PU hoàn thiện chống trầy xước; Bàn có đợt để tài liệu, kích thước (Rộng x Dài x Cao) 400x1500x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Ghế phòng truyền thống; Ghế làm bằng khung gỗ tự nhiên sơn PU chồng trầy xước, Đệm tựa bọc PVC hoặc da công nghiệp; kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 465x625x950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bàn làm việc phòng truyền thống; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp chống trầy xước, chân bàn hình chữ V, mặt bàn hình lượn; kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 2000x1000x760mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tù tài liệu 3 buồng cao cấp, chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp, kích thước tủ (Dài x Rộng x Cao) 1200x410x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Bục để tượng Bác bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 800x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bục phát biểu, chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 800x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tượng Bác bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ phông rèm sân khấu hội trường, sân khấu bằng vải nhung; May theo kiểu chiết múi, độ chun 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Bộ sao cờ búa liềm + Băng rôn, biểu ngữ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Hệ thống âm thanh (bao gồm Micro cao cấp, Bàn Mixx âm thanh; Bàn trộn âm thanh (Amply); Loa siêu trầm (8 loa)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi