Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028237-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201026268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 09:26:00 đến ngày 2020-10-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,943,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ:
1 Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng nhà ở cán bộ chiến sĩ cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
2 Thu dọn, vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
B Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0914 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6971 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3943 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,013 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5375 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5088 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1256 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8638 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8486 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,804 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0458 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,328 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8788 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8887 tấn
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6961 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7575 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5716 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6619 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3851 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1462 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2049 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6597 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5323 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1357 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6231 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6117 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3436 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7848 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8268 tấn
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0209 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6736 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4544 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4083 m3
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9706 m2
40 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9706 m2
41 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,605 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0539 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 100m2
44 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
48 Xây trụ cột gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7456 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9571 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
51 Xây tường lan can gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0246 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2641 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,6436 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,02 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7792 m2
56 Ốp tường gạch 300x450 nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,48 m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,58 m2
58 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,58 m2
59 Sơn trần trong nhà trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,58 m2
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1172 tấn
61 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1172 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,7332 m2
63 Bulong M16 bắt vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
64 Cửa nắp tôn bịt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9842 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9842 tấn
67 Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9746 100m2
68 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5,0ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
69 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5,0ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
70 Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5,0ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
71 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5,0ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
72 Vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5,0ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
73 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,506 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,9496 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,12 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,97 m2
78 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,31 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,8901 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.526,2596 m2
81 Bộ chữ Nhà Hội trường bằng vật liệu nhôm Alu màu vàng đồng cao 400mm (ngoài mái sảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Biển tên phòng bằng vật liệu tấm Alu cắt dán decal Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5695 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,864 m
84 Đèn led Panel 0,3x1,2m - 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
85 Đèn tuýp led 102m-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Đèn led lốp tròn 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
87 Đèn led dowlight âm trần 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
88 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
89 Tủ điện 600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
90 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
95 Aptomat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Aptomat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Aptomat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
99 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
C Phần chống sét:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đóng cọc chống sét bằng ống đồng fi<=50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
8 Bình chữa cháy MFZ4(4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
9 Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Phần thoát nước:
1 Ống nhựa u.PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Ống nhựa u.PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Ống nhựa u.PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Tê nhựa d60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Tê nhựa d60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cút nhựa d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cút nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Cút chếch d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Côn nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Côn nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Côn nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Côn nhựa d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Côn nhựa d60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Ga thu sàn inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Phần thiết bị:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
8 Lắp đặt van ren, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Máy bơm nước 750W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G Thoát nước mái:
1 Ống nhựa u.PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Cút nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Cút chếch d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Rọ chắn rác d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
H Bể phốt:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4048 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5268 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,353 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,353 m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
14 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8016 m3
I Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
1 Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên sơn PU chống trầy xước, Đệm tựa bọc PVC hoặc da công nghiệp; kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 465x625x950mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
2 Bàn hội trường khung thép mặt chữ nhật; Yếm thép lửng có đột lỗ trang trí, Bàn khung thép sơn tĩnh điện chắc chắn, Chân bàn có bánh xe giúp cho việc di chuyển dễ dàng, Mặt bàn gỗ có thể gấp gọn giúp tiết kiệm không gian sử dụng; kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 1200x410x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Ghế Vip, vật liệu bằng gỗ nhóm III hoặc tương đương, sơn PU hoàn thiện chống trầy xước; Đệm ghế và tựa lưng bọc vải nỉ cao cấp; Khung ghế và tựa ghế trạm trổ họa tiết, kiểu dáng sang trọng. kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 700x740x1080mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Ghế thư ký; khung gỗ tự nhiên sơn PU chồng trầy xước, Đệm tựa bọc PVC hoặc da công nghiệp; Kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 430x490x1090mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Bàn Vip, vật liệu bằng gỗ tự nhiên nhóm III hoặc tương đương, sơn PU hoàn thiện chống trầy xước; Bàn có đợt để tài liệu, kích thước (Rộng x Dài x Cao) 550x1500x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Bàn hội trường khu vực sân khấu, vật liệu bằng gỗ tự nhiên nhóm III hoặc tương đương, sơn PU hoàn thiện chống trầy xước; Bàn có đợt để tài liệu, kích thước (Rộng x Dài x Cao) 400x1500x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Ghế phòng truyền thống; Ghế làm bằng khung gỗ tự nhiên sơn PU chồng trầy xước, Đệm tựa bọc PVC hoặc da công nghiệp; kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 465x625x950mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Bàn làm việc phòng truyền thống; chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp chống trầy xước, chân bàn hình chữ V, mặt bàn hình lượn; kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 2000x1000x760mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tù tài liệu 3 buồng cao cấp, chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp, kích thước tủ (Dài x Rộng x Cao) 1200x410x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Bục để tượng Bác bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 800x600x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bục phát biểu, chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 800x600x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tượng Bác bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bộ phông rèm sân khấu hội trường, sân khấu bằng vải nhung; May theo kiểu chiết múi, độ chun 2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
14 Bộ sao cờ búa liềm + Băng rôn, biểu ngữ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
15 Hệ thống âm thanh (bao gồm Micro cao cấp, Bàn Mixx âm thanh; Bàn trộn âm thanh (Amply); Loa siêu trầm (8 loa)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->