Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027454-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201017098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 10:07:00 đến ngày 2020-10-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 877,093,366 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE: 1-  PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Phần mái hiên nhà xe cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,1 M2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0133 Tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,0708 Tấn
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,42 M3
5 Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,84 M3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,152 M3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,1 M3
B 2. PHẦN XÂY NHÀ XE
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 195,12 1M
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,1976 M3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 34.632 M3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,592 M3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1999 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0469 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,216 Tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1026 Tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,3979 Tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,144 100M2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2592 100M2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,504 100M2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,4 M3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,944 M3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,04 M3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 25,788 M3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1303 100M3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,5212 100M3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (tái lập mặt bằng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,3696 M3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tái lập mặt bằng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,446 M3
21 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,268 Tấn
22 Lắp đặt bulon D18 chân cột (M18x300) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 108 Cái
23 Lắp đặt bulon D16 đỉnh cột (M16x100) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 108 Cái
24 Lắp đặt bulon D16 đuôi kèo bắt vào đà giằng nhà xe hiện hữu (M16x200) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 57 Cái
25 Sản xuất bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,7858 Tấn
26 Lắp đặt bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,7858 Tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,5109 Tấn
28 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,882 Tấn
29 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,4499 Tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,268 Tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,5109 Tấn
32 Lắp dựng giằng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,882 Tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,4499 Tấn
34 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm (khoan vào đà hiện hữu để lắp kèo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 57 1 Lỗ khoan
35 Khoan lỗ sắt, thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 57 10 lỗ
36 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,5836 100M2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 365,6659 M2
38 Cung cấp lắp đặt Máng xối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 42,95 M
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,05 100M2
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 27 Bộ
41 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 200 M
42 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 300 M
43 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 100 M
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 150 M
45 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Câi
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,55 100m
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 22 Cái
C 3. PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ XE
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 114,8 1 M
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,234 M3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7,0404 M3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,294 M3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,008 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7,2 M2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0363 Tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0462 100M2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,294 M3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,5833 M3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (tái lập mặt bằng đường ống) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,47 M3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tái lập mặt bằng đường ống) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,47 M3
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,49 100m
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1027 100M3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,408 100M3
D HÀNG RÀO NHÀ LÀM VIỆC
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 76,6 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,5418 M3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10,0854 M3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,7 M3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0484 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0167 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1163 Tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0387 Tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1745 Tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0448 100M2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1064 100M2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2138 100M2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,344 M3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,532 M3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,798 M3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8,118 M3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,035 100M3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,14 100M3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tái lập mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,5418 M3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,04 M3
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,4335 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 47,6 M2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1026 100M3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,104 M3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 51,875 M2
26 Lắp đặt bulon D14 chân cột (M14x300) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 28 Cái
27 Lắp đặt bulon D14 đỉnh kèo bắt vào cột BT (M14x200) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 28 Cái
28 Sản xuất bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0737 Tấn
29 Lắp đặt bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0737 Tấn
30 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1001 Tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1044 Tấn
32 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2405 Tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1001 Tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1044 Tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2405 Tấn
36 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm (khoan vào cột hiện hữu để lắp kèo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 28 1 lỗ khoan
37 Khoan lỗ sắt, thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 11,2 10 lỗ
38 Gia công hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 39,1 M2
39 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 29,72 M2
40 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 39,1 M2
41 Lắp dựng cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 29,72 M2
42 Cung cấp lắp dựng ray (dưới + trên) cổng trượt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 14,6 M
43 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,5928 100M2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 173,78 M2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7 Bộ
46 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 150 M
47 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 20 M
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 60 M
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->