Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 10:07:00 đến ngày 2020-10-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 877,093,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE: 1- PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Phần mái hiên nhà xe cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,1 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0133 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,0708 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,42 | M3 |
| 5 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,84 | M3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,152 | M3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,1 | M3 |
| B | 2. PHẦN XÂY NHÀ XE | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 195,12 | 1M |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,1976 | M3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 34.632 | M3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,592 | M3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1999 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0469 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,216 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1026 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3979 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,144 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2592 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,504 | 100M2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,4 | M3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,944 | M3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,04 | M3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 25,788 | M3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1303 | 100M3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,5212 | 100M3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (tái lập mặt bằng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,3696 | M3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tái lập mặt bằng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,446 | M3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,268 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt bulon D18 chân cột (M18x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 108 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bulon D16 đỉnh cột (M16x100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 108 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bulon D16 đuôi kèo bắt vào đà giằng nhà xe hiện hữu (M16x200) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 57 | Cái |
| 25 | Sản xuất bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,7858 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,7858 | Tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,5109 | Tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,882 | Tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,4499 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,268 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,5109 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,882 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,4499 | Tấn |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm (khoan vào đà hiện hữu để lắp kèo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 57 | 1 Lỗ khoan |
| 35 | Khoan lỗ sắt, thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 57 | 10 lỗ |
| 36 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,5836 | 100M2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 365,6659 | M2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Máng xối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42,95 | M |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,05 | 100M2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 27 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 200 | M |
| 42 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 300 | M |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | M |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 150 | M |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Câi |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,55 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22 | Cái |
| C | 3. PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ XE | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 114,8 | 1 M |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,234 | M3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,0404 | M3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,294 | M3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,008 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,2 | M2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0363 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0462 | 100M2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,294 | M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,5833 | M3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (tái lập mặt bằng đường ống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,47 | M3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tái lập mặt bằng đường ống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,47 | M3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,49 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1027 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,408 | 100M3 |
| D | HÀNG RÀO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 76,6 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,5418 | M3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,0854 | M3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,7 | M3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0484 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0167 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1163 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0387 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1745 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0448 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1064 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2138 | 100M2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,344 | M3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,532 | M3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,798 | M3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,118 | M3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,035 | 100M3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,14 | 100M3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tái lập mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,5418 | M3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,04 | M3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4335 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 47,6 | M2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1026 | 100M3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,104 | M3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 51,875 | M2 |
| 26 | Lắp đặt bulon D14 chân cột (M14x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bulon D14 đỉnh kèo bắt vào cột BT (M14x200) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28 | Cái |
| 28 | Sản xuất bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0737 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0737 | Tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1001 | Tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1044 | Tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2405 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1001 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1044 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2405 | Tấn |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm (khoan vào cột hiện hữu để lắp kèo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Khoan lỗ sắt, thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,2 | 10 lỗ |
| 38 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 39,1 | M2 |
| 39 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 29,72 | M2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 39,1 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 29,72 | M2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng ray (dưới + trên) cổng trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,6 | M |
| 43 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,5928 | 100M2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 173,78 | M2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 150 | M |
| 47 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | M |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | M |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi