Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, bể ngầm trạm bơm ký túc xá đơn nguyên 1, 2, 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, bể ngầm trạm bơm ký túc xá đơn nguyên 1, 2, 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và nguồn thu hợp pháp của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-11 07:16:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,475,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08 Zone | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt accu kín. Loại < 110 Ah | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đấu nối trung gian <=400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1mm2 -Fr | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.000 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp chuông khẩn<=100x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | hộp |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đáy, đường kính van d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đáy, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bích |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bích |
| 29 | Ty treo gia đỡ ống DN100 ( bao gồm ty treo, tắc kê, cùm treo, bu long kèm theo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 30 | Ty treo gia đỡ ống DN65 ( bao gồm ty treo, tắc kê, cùm treo, bu long kèm theo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 31 | Ty treo gia đỡ ống DN50 ( bao gồm ty treo, tắc kê, cùm treo, bu long kèm theo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 32 | Sơn đường ống chữa cháy các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 33 | Lắp tủ đựng dụng cụ chữa cháy 500x700x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 37 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q=36m3/h, H=70m thiết bị chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diesel Q=36m3/h, H=70m thiết bị chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 39 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=75 thiết bị chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt bình điều áp 200 lít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bình |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 90m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao H=5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 3 | Chân đế +giá giử trụ đở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp giữ cáp thoát sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn d=16, L=2400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 10 | Ốc xiết cáp đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 11 | Khoan giếng tiếp địa sâu 15m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Giếng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi