Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH và THCS Nậm Khánh, xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH và THCS Nậm Khánh, xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW đầu tư CT MTQG XD NTM; Ngân sách huyện, xã; Nhân dân tham gia đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:32:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,361,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 06 PHÒNG HỌC (Thiết kế mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,457 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,944 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 43,754 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,337 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,199 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,941 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,374 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,522 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,395 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,462 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,849 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,935 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 37,716 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 37,716 | m2 |
| 21 | Cân bằng đào đắp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,326 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 06 PHÒNG (PHẦN THEO MẪU) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,507 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,855 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21,836 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,991 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,424 | 100m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 183,695 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 242,396 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 183,695 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 242,396 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,145 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,839 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,249 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,302 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 108,326 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 113,309 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 108,326 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 113,309 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,102 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,601 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,566 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | m |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 44,723 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 47,472 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 44,723 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 47,472 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,058 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,43 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,43 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 42 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 87,33 | m3 |
| 43 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 44 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,847 | m3 |
| 45 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24,7 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 78,2 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,131 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,429 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,429 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 187,728 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 122,427 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 194,89 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,813 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 48,144 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 68,496 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 606,085 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 42,016 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 648,1 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 74,817 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 74,817 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 39,973 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 39,973 | m2 |
| 64 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,188 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,737 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 167,946 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,737 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,591 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm (STT 325, B3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 43,491 | md |
| 73 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,898 | m2 |
| 74 | Viên ngói úp nóc Hạ Long loại nóc to loại 1 (3 viên/md) (STT 385, B3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,067 | viên |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 368,134 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,187 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,573 | 100m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,853 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,853 | m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 23,826 | m2 |
| 89 | Gia công lan can | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 90 | Gia công lan can | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,582 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,078 | m2 |
| 93 | Quả cầu D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | quả |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sổ trời | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,361 | m2 |
| 100 | Bản lề cửa mái + móc, chốt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Bảng chống loá Hòa Phát KT (3.5x1.2)m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25,2 | cái |
| 102 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 36,071 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 36,071 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,8 | m |
| 106 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,694 | m2 |
| 107 | Gia công lan can | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 108 | Gia công lan can | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,216 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,644 | m2 |
| 111 | Ống thoát nước lan can D21 L=250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,116 | m3 |
| 113 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,901 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,167 | m3 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,57 | m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,545 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 109,395 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,062 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 97,073 | m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 75,893 | cái |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,698 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,968 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,302 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,384 | m2 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,451 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,902 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,441 | m3 |
| 146 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 58,794 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,248 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,248 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,039 | m3 |
| 150 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,392 | m2 |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,63 | tấn |
| 152 | Gia công cửa thép hình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 153 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 166,196 | m2 |
| 156 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm (STT 9, B3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 23,065 | m2 |
| 157 | Lắp dựng ô kính cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 23,065 | m2 |
| 158 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm (STT 22, B3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,22 | kg |
| 159 | Gioăng cao su đệm kính (STT 23, B3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 452,64 | m |
| 160 | Vít bắt nẹp nhôm (STT 24, B3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3.840 | cái |
| 161 | Bản lề cửa (STT 301 - Quý 1/2020) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 216 | bộ |
| 162 | Khóa cửa đi (STT 315 - Quý 1/2020) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Chốt cửa đi + cửa sổ (STT 311 - Quý 1/2020) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 164 | Móc gió cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 166 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 45,668 | m2 |
| 168 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 170 | Lắp đặt tê chéo PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt Cút 90 PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút 45 PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt đầu nối thằng PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt rọ chắn rắc D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước (KT600x400x200) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-75A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-40A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-10A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước (KT400x300x150) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-40A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-10A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 55 | m |
| 183 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng (trọn bộ)-FS40/36x1 CM1*E | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm 1400mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 75 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 260 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 870 | m |
| 195 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D32 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 196 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 670 | m |
| 197 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | hộp |
| 198 | Bình cứu hoả MFZ4 (STT 410, B3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bình |
| 199 | Bình cứu hoả CO2 MT3 (STT 415, B3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bình |
| 200 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa (STT 420, B3) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bảng |
| 201 | Giá treo bình cứu hỏa, loại giá treo 3 bình (STT 3986, Q2/19) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái - Loại dây thép D10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 206 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cọc |
| 207 | Bật đỡ dây D8, mạ kẽm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,976 | m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 211 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,245 | m3 |
| 212 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,983 | m3 |
| 213 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,664 | m3 |
| 214 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,296 | m3 |
| 215 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,593 | m3 |
| 216 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 217 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 55,134 | tấn |
| 218 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15,643 | tấn |
| 219 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 87,859 | tấn |
| 220 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24,716 | tấn |
| 221 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 222 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18,72 | tấn |
| 223 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,07 | 100m2 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,617 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa chống mất nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,123 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21,234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,917 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,037 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,037 | 100m3 |
| E | NHÂN DÂN THAM GIA KHÔNG CÓ GIÁ TRỊ THANH TOÁN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.212,03 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | 178,392 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | 1,336 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | 36,258 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | 30,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | 35,815 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | 140,454 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | 13,282 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | 3,597 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | GIẰNG MÓNG | 29,207 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | 13,162 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | 0,031 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | 3,52 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | 6,445 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | 23,04 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | 2,304 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | 0,853 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | 3,867 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi