Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029270-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200868833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã giao cho Phòng Giáo dục - Đào tạo năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 13:49:00 đến ngày 2020-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,330,631,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ RAST (BỂ TẬP TRUNG ĐIỀU HÒA)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2818 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1312 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2532 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9864 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0371 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0862 tấn
7 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,8608 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,24 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,8 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,4 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0761 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0862 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8784 m3
14 Nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,2494 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2108 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2108 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4819 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,3539 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5354 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5354 100m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0536 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,716 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,072 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,414 tấn
26 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,092 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,536 m3
B HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI KHU VỰC VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0744 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8265 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,074 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0218 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,374 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,114 tấn
9 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7945 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,561 m3
11 Khoan cắt mặt sân bê tông để đào đất đặt đường ống Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 m
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,24 m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,04 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
C HỆ THỐNG THU GOM TÁCH MỠ KHU NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1082 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2022 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,108 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,108 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0278 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,544 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,156 tấn
9 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,3533 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,816 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,12 m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
D PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1 PHẦN I: HỆ THỐNG MODULE DANH MỤC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Hệ thống
2 PHẦN II: HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI KHU VỰC VỆ SINH Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Hệ thống
3 PHẦN III: HỆ THỐNG THU GOM TÁCH MỠ KHU NHÀ ĂN Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->