Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026830-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20201026594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Nguồn hỗ trợ an sinh xã hội, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 16:46:00 đến ngày 2020-10-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,267,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III ( Đào thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,64 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( Đào máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,118 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,343 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,248 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,191 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 tấn
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,264 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,547 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
13 Xây bậc cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày<= 33 cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,534 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,138 100m3
15 Mua vật liệu đất đắp từ mỏ Hòn Riềng (Ngọc Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,956 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 100m3
19 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,858 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,012 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,96 m2
22 Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,572 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,698 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,065 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,102 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,733 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,393 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,248 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
36 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,422 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,422 tấn
38 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 tấn
39 Bulong D20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
40 Bulong D14x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 Cái
41 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,168 m2
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 100m2
45 SXLD tôn úp nóc rộng 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,91 m
46 Ke chống bão, 4 cái/1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.896,08 cái
47 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,969 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,148 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,581 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,595 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,77 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,39 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,22 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m
56 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,56 m
57 Kẻ chỉ lõm 10x20 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,46 m
58 Mài cạnh chi tiết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,2 m
59 Biểu tượng OLYMPIC bằng mêka + Nhà học đa chức năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Biểu tượng thể thao bằng mêka Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,956 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,501 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,017 m2
64 Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,984 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 15,666 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,408 m2
69 Thảm cao su thi đấu dày 5mm ( Vật liệu + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,408 m2
70 Bả bột bà Dulux vào tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.495,22 m2
71 Bả bột bả Dulux vào cột, dầm, trần hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,38 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,639 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.368,961 m2
74 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,22 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 339,22 m2
76 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
77 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
78 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
79 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,64 m2
80 SX hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
82 Làm trần nhôm giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,928 m2
83 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong C3 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m
84 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D90mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
85 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
86 Lắp đặt tủ điện tổng chứa 6-8 module âm tường KT 300x250x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
87 Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
91 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
92 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
93 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
96 Lắp đặt đèn PANEL Rạng Đông bóng LED KT: 300x1200mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
97 Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
98 Đèn cao áp 400w KT : 425*325*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
99 Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
102 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
104 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Gia công và đóng cọc chống sét 60x60x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
106 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
108 Chân bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
109 Hộp đặt bình CC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
110 Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
111 Nội quy pccc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m. (thời gian thi công 4 tháng VLx4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (thời gian thi công 4 tháng VLx4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m2
114 Bạt chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 775 m2
115 Lắp đặt chậu rửa chân lửng TOTO MS LT942CK hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Lắp đặt vòi chậu rửa TOTO MS DL354N hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt TOTO hai khối, nắp đóng êm TC600VS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 vòi xịt NOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Lắp đặt hộp đựng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt vòi rửa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
125 Van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Máy bơm tăng áp HANIL PH 405A(500W) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh TOTO MS TX432SD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston SL2 20 RS 2.5 FE MT hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D27mm , ống nhựa tiền phong Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
132 Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40x25mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán hàn, đường kính D40mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D40mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt côn nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D40x25mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt măng xông nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D40mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt măng xông nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Kép nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
146 Van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Van tròn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D90mm , ống nhựa tiền phong Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110mm , ống nhựa tiền phong Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90*90mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48*90mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48*90mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( Đào máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
159 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Đào thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m3
160 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
162 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
163 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
164 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 m3
165 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
166 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
167 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
169 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,516 m3
170 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,467 m2
171 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,716 m2
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110mm , ống nhựa tiền phong Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B PHẦN CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đồng
2 Chi phí lán trại tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->