Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Nguồn hỗ trợ an sinh xã hội, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 16:46:00 đến ngày 2020-10-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,267,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III ( Đào thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,64 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( Đào máy chiếm 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,118 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,343 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,264 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,547 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 13 | Xây bậc cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày<= 33 cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,534 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,138 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đất đắp từ mỏ Hòn Riềng (Ngọc Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,956 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,858 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,012 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,96 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,572 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,698 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,065 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,733 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,422 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,422 | tấn |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | tấn |
| 39 | Bulong D20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 40 | Bulong D14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Cái |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,168 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m2 |
| 45 | SXLD tôn úp nóc rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m |
| 46 | Ke chống bão, 4 cái/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.896,08 | cái |
| 47 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,969 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,148 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,581 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,595 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,77 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,39 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,22 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 56 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,56 | m |
| 57 | Kẻ chỉ lõm 10x20 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,46 | m |
| 58 | Mài cạnh chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | m |
| 59 | Biểu tượng OLYMPIC bằng mêka + Nhà học đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Biểu tượng thể thao bằng mêka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,956 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,501 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,017 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,984 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | 15,666 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,408 | m2 |
| 69 | Thảm cao su thi đấu dày 5mm ( Vật liệu + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,408 | m2 |
| 70 | Bả bột bà Dulux vào tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,22 | m2 |
| 71 | Bả bột bả Dulux vào cột, dầm, trần hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,38 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,639 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,961 | m2 |
| 74 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,22 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 339,22 | m2 | |
| 76 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 77 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 78 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 79 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,64 | m2 |
| 80 | SX hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 82 | Làm trần nhôm giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,928 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong C3 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 6-8 module âm tường KT 300x250x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn PANEL Rạng Đông bóng LED KT: 300x1200mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 98 | Đèn cao áp 400w KT : 425*325*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét 60x60x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 108 | Chân bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Hộp đặt bình CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 110 | Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 111 | Nội quy pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m. (thời gian thi công 4 tháng VLx4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (thời gian thi công 4 tháng VLx4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m2 |
| 114 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m2 |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa chân lửng TOTO MS LT942CK hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi chậu rửa TOTO MS DL354N hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt TOTO hai khối, nắp đóng êm TC600VS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | vòi xịt NOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 125 | Van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Máy bơm tăng áp HANIL PH 405A(500W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh TOTO MS TX432SD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston SL2 20 RS 2.5 FE MT hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D27mm , ống nhựa tiền phong Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40x25mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán hàn, đường kính D40mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D40mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D40x25mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D40mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Van tròn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D90mm , ống nhựa tiền phong Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110mm , ống nhựa tiền phong Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90*90mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48*90mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48*90mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( Đào máy chiếm 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 159 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Đào thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 163 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 166 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | m3 |
| 170 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,467 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,716 | m2 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110mm , ống nhựa tiền phong Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| 2 | Chi phí lán trại tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi