Gói thầu: Gói thầu số 03: Hạ giải, chống mối và thi công xây dựng công trình hạng mục: Đình chính, Nghi môn và hạ tầng trước Đình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026719-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Hạ giải, chống mối và thi công xây dựng công trình hạng mục: Đình chính, Nghi môn và hạ tầng trước Đình
Số hiệu KHLCNT 20201017211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 16:49:00 đến ngày 2020-10-20 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,363,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,539 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,033 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,342 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,533 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,472 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,959 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,076 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,385 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,425 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,229 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,099 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,767 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,29 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,197 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,394 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,394 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,394 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,657 100m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,043 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,869 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,097 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,067 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,532 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,241 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,041 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,444 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 220,373 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 188,747 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,257 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 331,02 m
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,96 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 195,312 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 366,211 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,152 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
B PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 48x48x22.5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 tấm
2 Chân tảng 54x54x22.5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
3 Chân tảng 54x54x29.5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
4 Chân tảng 54x54x29.5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 tấm
5 Chân tảng 51x51x 22.5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
6 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,205 m3
7 Tu bổ, phục hồi bó đá bậc thềm bằng đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,215 m3
8 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,828 m2
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 183,883 m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84,492 m2
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,246 m2
12 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, bờ mái có hoa chanh, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81,59 m
13 Gạch hoa chanh bờ mái (KT 25x12x10mm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 236,76 viên
14 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,922 m3
15 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,102 m2
16 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,351 m2
17 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 con
18 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da.4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,56 m2
19 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 hiện vật
20 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,575 m2
21 Tu bổ, phục hồi nghê, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 con
22 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,275 m2
23 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 169,586 m2
24 Gạch gốm hoa chanh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 viên
C Phần mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,346 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,073 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,655 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,125 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 m3
6 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,445 m3
7 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,268 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,727 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,625 m3
10 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,381 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,241 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,874 m3
13 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,539 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,829 m3
15 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,251 m2
16 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,173 m3
17 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,519 m3
18 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,788 m2
19 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,639 m2
20 Then cài cửa bằng đồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
21 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,264 m2
22 Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,242 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,877 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,51 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,622 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,126 m3
27 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,522 100m2
28 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,825 100m2
29 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,193 100m2
D PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
E Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 module Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt aptomat MCCB-2P50A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-2P20A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 148 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x4 mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 130 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 209 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 m
F Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
G CHỐNG MỐI ĐỀN CHÍNH
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,57 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,557 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.560,84 m2
H PHẦN SAN NÊN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,871 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,348 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,613 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,094 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,413 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,267 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,568 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 100m3
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,764 m3
3 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,472 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,695 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,823 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,122 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cấu kiện
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
10 Nắp composie 960*530 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 tấm
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt đế cống D400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 111 1 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 mối nối
J PHẦN SÂN VƯỜN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 115,427 m3
2 Lát gạch Hạ Long KT 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 890,46 m2
3 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa dày 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,611 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,769 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,163 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,57 m3
K NGHI MÔN
L PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,134 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,694 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,341 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,605 m3
5 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,22 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,065 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,095 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,601 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,171 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,124 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,943 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,607 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,968 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 223,504 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,358 m2
M PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi nghê trên đầu cột đồng trụ, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 con
2 Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 con
3 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,617 m2
4 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,162 100m2
N HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
O ĐÌNH CHÍNH
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 139,01 m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84,492 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,61 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,837 m3
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,513 m3
6 Khối lượng phá dỡ gạch Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 114,602 m3
7 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,345 m3
8 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,354 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,46 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,535 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,135 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,361 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,513 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,513 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,513 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->