Gói thầu: Gói thầu số 03: Hạ giải, chống mối và thi công xây dựng công trình hạng mục: Đình chính, Nghi môn và hạ tầng trước Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Hạ giải, chống mối và thi công xây dựng công trình hạng mục: Đình chính, Nghi môn và hạ tầng trước Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 16:49:00 đến ngày 2020-10-20 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,363,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,539 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,472 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,959 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,076 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,229 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,099 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,767 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,29 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,043 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,869 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220,373 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 188,747 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,257 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 331,02 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,96 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 195,312 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 366,211 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 48x48x22.5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | tấm |
| 2 | Chân tảng 54x54x22.5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 3 | Chân tảng 54x54x29.5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 4 | Chân tảng 54x54x29.5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 5 | Chân tảng 51x51x 22.5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,205 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó đá bậc thềm bằng đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 8 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,828 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 183,883 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,492 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,246 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, bờ mái có hoa chanh, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,59 | m |
| 13 | Gạch hoa chanh bờ mái (KT 25x12x10mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 236,76 | viên |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 15 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,102 | m2 |
| 16 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,351 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | con |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da.4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | hiện vật |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,575 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi nghê, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | con |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,275 | m2 |
| 23 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 169,586 | m2 |
| 24 | Gạch gốm hoa chanh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| C | Phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,346 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,655 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,727 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,381 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,241 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,829 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,251 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,519 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,788 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,639 | m2 |
| 20 | Then cài cửa bằng đồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,264 | m2 |
| 22 | Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,242 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,877 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,622 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,126 | m3 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,522 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P50A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x4 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 209 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| G | CHỐNG MỐI ĐỀN CHÍNH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,57 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,557 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.560,84 | m2 |
| H | PHẦN SAN NÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,871 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,613 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,413 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,267 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,568 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,695 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Nắp composie 960*530 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | mối nối |
| J | PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,427 | m3 |
| 2 | Lát gạch Hạ Long KT 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 890,46 | m2 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,611 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,769 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,163 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| K | NGHI MÔN | |||
| L | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,601 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,607 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,968 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 223,504 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,358 | m2 |
| M | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi nghê trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,617 | m2 |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,162 | 100m2 |
| N | HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| O | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,01 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,492 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,61 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,513 | m3 |
| 6 | Khối lượng phá dỡ gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,602 | m3 |
| 7 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,345 | m3 |
| 8 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,354 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,46 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,535 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,361 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,513 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,513 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,513 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi