Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục đường giao thông tuyến D1, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964142-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục đường giao thông tuyến D1, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7
Số hiệu KHLCNT 20200943936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chi phí GPMB của dự án thành phần đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối giữa đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1; Nguồn thu tiền của các hộ dân giao đất trong khu TĐC xã Khánh Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 08:06:00 đến ngày 2020-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,956,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến D1’
1 Bóc lớp đất hữu cơ Chi tiết theo chương V 0,8106 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,1552 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0735 100m3
4 San đất Chi tiết theo chương V 1,0393 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 2,8164 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 356,7618 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 0,3263 100m3
8 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 42,4307 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 0,1952 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 0,9467 100m2
11 Cung cấp bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 Chi tiết theo chương V 19,4033 m3
12 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 18,93 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 0,136 100m2
14 Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường <= 22cm Chi tiết theo chương V 0,2913 100m
15 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,03 m3
16 Xúc cát để đắp Chi tiết theo chương V 1,0914 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,0102 100m3
18 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,36 m3
19 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Chi tiết theo chương V 2,33 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Chi tiết theo chương V 0,3892 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,2125 m3
22 Cán lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 17,3333 m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 59 cấu kiện
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,0419 100m3
25 Lát gạch TENZARO 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 69,91 m2
26 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại (6.25 viên/m2) Chi tiết theo chương V 0,4413 1000v
B Tuyến N1
1 Bóc lớp đất hữu cơ Chi tiết theo chương V 8,8742 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,0801 100m3
3 San đất Chi tiết theo chương V 9,9543 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 47,4101 100m3
5 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 5.130,3305 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 3,917 100m3
7 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 509,351 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 2,3502 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 12,435 100m2
10 Cung cấp bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 Chi tiết theo chương V 254,9175 m3
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 248,7 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 0,08 100m2
13 Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường <= 22cm Chi tiết theo chương V 3,7305 100m
14 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,24 m3
15 Xúc cát để đắp Chi tiết theo chương V 9,309 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,087 100m3
17 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,11 m3
18 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Chi tiết theo chương V 9,95 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Chi tiết theo chương V 1,6613 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 9,4446 m3
21 Cán lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 74,6667 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 249 cấu kiện
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,5038 100m3
24 Lát gạch TENZARO 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 839,72 m2
25 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại (6.25 viên/m2) Chi tiết theo chương V 5,3007 1000v
26 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 2,0417 m3
27 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 1,1036 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,3706 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,748 m2
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,006 100m3
31 Đất màu trồng cây Chi tiết theo chương V 1,8252 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,81 m3
33 Cung cấp trụ đỡ D60mm bằng thép, sơn hoàn thiện 3 nước Chi tiết theo chương V 2 cái
34 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chi tiết theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 2 cái
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 0,64 m3
C Tuyến N2
1 Bóc lớp đất hữu cơ Chi tiết theo chương V 6,4924 100m3
2 San đất Chi tiết theo chương V 6,4924 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 35,746 100m3
4 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 3.915,0475 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 2,167 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 281,788 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 1,3002 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 6,7074 100m2
9 Cung cấp bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 Chi tiết theo chương V 137,5038 m3
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 134,15 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 0,4648 100m2
12 Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường <= 22cm Chi tiết theo chương V 0 100m
13 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,06 m3
14 Xúc cát để đắp Chi tiết theo chương V 7,7254 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,0722 100m3
16 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,58 m3
17 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Chi tiết theo chương V 8,26 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Chi tiết theo chương V 1,3786 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 7,8375 m3
20 Cán lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 62 m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 207 cấu kiện
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,2127 100m3
23 Lát gạch TENZARO 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 354,58 m2
24 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại (6.25 viên/m2) Chi tiết theo chương V 2,2383 1000v
25 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 4,2875 m3
26 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 2,3176 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,8783 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 24,6708 m2
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,0128 100m3
30 Đất màu trồng cây Chi tiết theo chương V 3,8329 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,81 m3
32 Cung cấp trụ đỡ D60mm bằng thép, sơn hoàn thiện 3 nước Chi tiết theo chương V 2 cái
33 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chi tiết theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 2 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 0,64 m3
D Tuyến N3
1 Bóc lớp đất hữu cơ Chi tiết theo chương V 5,2107 100m3
2 San đất Chi tiết theo chương V 5,2107 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 29,342 100m3
4 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 3.175,6638 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 1,7325 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 225,2874 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 1,0395 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 5,3625 100m2
9 Cung cấp bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 Chi tiết theo chương V 109,9313 m3
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 107,25 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 0,369 100m2
12 Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường <= 22cm Chi tiết theo chương V 0,825 100m
13 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,08 m3
14 Xúc cát để đắp Chi tiết theo chương V 6,1846 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,0578 100m3
16 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,06 m3
17 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Chi tiết theo chương V 6,6 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Chi tiết theo chương V 1,1022 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 6,266 m3
20 Cán lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 49,6667 m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 165 cấu kiện
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,3548 100m3
23 Lát gạch TENZARO 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 591,35 m2
24 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại (6.25 viên/m2) Chi tiết theo chương V 3,7329 1000v
25 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 3,0625 m3
26 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 1,6554 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,0559 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 17,622 m2
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,0091 100m3
30 Đất màu trồng cây Chi tiết theo chương V 2,7378 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,81 m3
32 Cung cấp trụ đỡ D60mm bằng thép, sơn hoàn thiện 3 nước Chi tiết theo chương V 2 cái
33 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chi tiết theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 2 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 0,64 m3
E Tuyến N4
1 Bóc lớp đất hữu cơ Chi tiết theo chương V 3,9051 100m3
2 San đất Chi tiết theo chương V 3,9051 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 21,659 100m3
4 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 2.334,0366 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 1,3022 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 169,3329 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 0,7813 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 4,0307 100m2
9 Cung cấp bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 Chi tiết theo chương V 82,6253 m3
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 80,61 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 0,287 100m2
12 Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường <= 22cm Chi tiết theo chương V 0,6201 100m
13 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,06 m3
14 Xúc cát để đắp Chi tiết theo chương V 4,6438 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,0434 100m3
16 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,55 m3
17 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Chi tiết theo chương V 4,96 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Chi tiết theo chương V 0,8285 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 4,7098 m3
20 Cán lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 37,3333 m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 124 cấu kiện
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,2668 100m3
23 Lát gạch TENZARO 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 444,73 m2
24 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại (6.25 viên/m2) Chi tiết theo chương V 2,8074 1000v
25 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 2,0417 m3
26 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 1,1036 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,3706 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,748 m2
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,006 100m3
30 Đất màu trồng cây Chi tiết theo chương V 1,8252 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,81 m3
32 Cung cấp trụ đỡ D60mm bằng thép, sơn hoàn thiện 3 nước Chi tiết theo chương V 2 cái
33 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chi tiết theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 2 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 0,64 m3
F Tuyến N5
1 Bóc lớp đất hữu cơ Chi tiết theo chương V 19,7634 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,1407 100m3
3 San đất Chi tiết theo chương V 19,9041 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 103,4876 100m3
5 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 12.333,5176 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 8,8878 100m3
7 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 1.155,734 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 5,3304 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 27,9803 100m2
10 Cung cấp bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 Chi tiết theo chương V 573,59 m3
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 559,6 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 1,3941 100m2
13 Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường <= 22cm Chi tiết theo chương V 4,6685 100m
14 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,432 m3
15 Xúc cát để đắp Chi tiết theo chương V 15,836 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,148 100m3
17 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 5,28 m3
18 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Chi tiết theo chương V 26,29 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Chi tiết theo chương V 4,5172 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 24,9617 m3
21 Cán lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 196,6666 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 804 cấu kiện
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,8431 100m3
24 Lát gạch TENZARO 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 1.405,07 m2
25 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại (6.25 viên/m2) Chi tiết theo chương V 8,8695 1000v
26 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 3,8793 m3
27 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 2,097 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,6043 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 22,3212 m2
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,0115 100m3
31 Đất màu trồng cây Chi tiết theo chương V 3,4678 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 4,05 m3
33 Cung cấp trụ đỡ D60mm bằng thép, sơn hoàn thiện 3 nước Chi tiết theo chương V 10 cái
34 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chi tiết theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 10 cái
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 3,2 m3
G Tuyến N6
1 Bóc lớp đất hữu cơ Chi tiết theo chương V 9,115 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,3838 100m3
3 San đất Chi tiết theo chương V 9,4988 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 46,9841 100m3
5 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 4.882,6097 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 4,1763 100m3
7 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 543,0693 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 2,5057 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 13,288 100m2
10 Cung cấp bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 Chi tiết theo chương V 272,404 m3
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 265,76 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 0,6031 100m2
13 Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường <= 22cm Chi tiết theo chương V 3,7764 100m
14 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,258 m3
15 Xúc cát để đắp Chi tiết theo chương V 9,4802 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,0886 100m3
17 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,16 m3
18 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Chi tiết theo chương V 10,46 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Chi tiết theo chương V 1,7544 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 9,933 m3
21 Cán lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 78,3333 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 269 cấu kiện
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,5273 100m3
24 Lát gạch TENZARO 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 878,73 m2
25 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại (6.25 viên/m2) Chi tiết theo chương V 5,547 1000v
26 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 2,2459 m3
27 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 1,214 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,5077 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 12,9228 m2
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,0066 100m3
31 Đất màu trồng cây Chi tiết theo chương V 2,0077 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,215 m3
33 Cung cấp trụ đỡ D60mm bằng thép, sơn hoàn thiện 3 nước Chi tiết theo chương V 3 cái
34 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chi tiết theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 3 cái
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 0,96 m3
H Tuyến N7
1 Bóc lớp đất hữu cơ Chi tiết theo chương V 6,8119 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0307 100m3
3 San đất Chi tiết theo chương V 6,8426 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 29,4217 100m3
5 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 3.031,041 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 2,4702 100m3
7 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình Chi tiết theo chương V 321,2149 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 1,4821 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 7,6633 100m2
10 Cung cấp bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 Chi tiết theo chương V 157,1018 m3
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 153,27 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 0,5087 100m2
13 Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường <= 22cm Chi tiết theo chương V 1,1837 100m
14 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,11 m3
15 Xúc cát để đắp Chi tiết theo chương V 8,5493 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,0799 100m3
17 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,86 m3
18 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Chi tiết theo chương V 9,13 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Chi tiết theo chương V 1,537 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 8,6715 m3
21 Cán lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 68,3333 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 243 cấu kiện
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,473 100m3
24 Lát gạch TENZARO 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 788,42 m2
25 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại (6.25 viên/m2) Chi tiết theo chương V 4,9769 1000v
26 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 4,2875 m3
27 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 2,3176 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,8783 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 24,6708 m2
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,0127 100m3
31 Đất màu trồng cây Chi tiết theo chương V 3,8329 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,405 m3
33 Cung cấp trụ đỡ D60mm bằng thép, sơn hoàn thiện 3 nước Chi tiết theo chương V 1 cái
34 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chi tiết theo chương V 1 Cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 1 Cái
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 0,32 m3
I Chi phí dự phòng:
1 Chi phí dự phòng 5%*(A+B+...+H) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->