Gói thầu: Gói thầu số 02: Đường giao thông đoạn (Vàm-4000)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029423-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Đường giao thông đoạn (Vàm-4000)
Số hiệu KHLCNT 20201010720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 14:02:00 đến ngày 2020-10-22 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,156,672,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1. Nền, mặt đường:
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 gốc
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 gốc
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,626 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8696 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8696 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8696 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1153 100m3
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,94 100M2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4338 100m2
14 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,02 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,1781 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.259,1918 m3
C 2. Phần gia cố đắp đất khô đầu ao trái tuyến:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,845 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,845 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,845 100m3
D 3. Phần gia cố cừ tràm và đắp đất mép kênh lở phải tuyến:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,52 100m
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,48 100M2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0622 Tấn
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,04 100M3
E 4. Phần an toàn giao thông:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 1m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
4 Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tấm
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
F II. HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 1000
G 1. Phần cầu chính:
H 1.1. Cọc mố:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3234 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7614 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,85 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,944 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
I 1.2. Mố cầu:
1 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,05 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3046 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0312 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5286 tấn
J 1.3. Tường chắn dưới bệ mố cao 0.5m:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,08 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,366 m3
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m2
K 1.4. Dàn cầu thép:
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 tấn
2 Lắp đặt gối cầu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,392 tấn
L 2. Phần đường vào cầu:
M 2.1. Lề đường rộng 1m và Taluy 2 bên:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,52 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m3
N 2.2. Nền đường:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m3
O 2.3. Mặt đường:
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0384 100m2
2 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1334 tấn
P 3. Biển báo, cọc tiêu:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
Q 4. Phá dỡ cầu bê tông hiện trạng rộng 2m:
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,208 m3
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,126 m3
3 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
R III. HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 2000
S 1. Phần cầu chính:
T 1.1. Cọc mố:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3234 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7614 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,85 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,944 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
U 1.2. Mố cầu:
1 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,05 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3046 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0312 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5286 tấn
V 1.3. Tường chắn dưới bệ mố cao 0.5m:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,08 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,366 m3
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m2
W 1.4. Dàn cầu thép:
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 tấn
2 Lắp đặt gối cầu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,392 tấn
X 2. Phần đường vào cầu:
Y 2.1. Lề đường rộng 1m và Taluy 2 bên:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,52 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m3
Z 2.2. Nền đường:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 100m3
AA 2.3. Mặt đường:
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0384 100m2
2 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1334 tấn
AB 3. Biển báo, cọc tiêu:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
AC 4. Phá dỡ cầu bê tông hiện trạng rộng 2m:
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,748 m3
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,126 m3
3 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->