Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:09:00 đến ngày 2020-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,696,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | CẠP MỞ RỘNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG CÁC GÓC CUA | |||
| C | Phá dỡ vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè dày 2cm | Chương V/Phần II | 51,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Chương V/Phần II | 63,8 | m |
| 3 | Đào kết cấu vỉa hè | Chương V/Phần II | 10,24 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gờ chắn bánh mương thủy lợi (2 đầu cống) | Chương V/Phần II | 0,77 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tấm bê tông thường nắp mương thủy lợi (4m trái tuyến, 5m phải tuyến) | Chương V/Phần II | 9 | tấm |
| 6 | Phá dỡ giải phân cách giữa đường ngang hai bên | Chương V/Phần II | 2,15 | m3 |
| 7 | Hoàn trả tấm BTCT chịu lực mương thủy lợi | Chương V/Phần II | 18 | tấm |
| 8 | Hoàn trả dải phân cách trồng hoa (5x0.45x0.25) gạch vữa XM m50 | Chương V/Phần II | 5 | m |
| D | Tạo mép đường nhựa cũ | |||
| 1 | Cắt BTN dày 6cm | Chương V/Phần II | 149,78 | m |
| 2 | Đào kết cấu BTN cũ dày 6cm, rộng 20cm | Chương V/Phần II | 1,7974 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V/Phần II | 29,96 | m2 |
| 4 | Thảm hoàn trả BTNC 19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 29,96 | m2 |
| E | Cạp mở rộng các góc cua | |||
| 1 | Đào khuôn đất C2 | Chương V/Phần II | 28,21 | m3 |
| 2 | Đất đắp K98 dày 30 cm | Chương V/Phần II | 11,92 | m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn móng dưới dày 23cm | Chương V/Phần II | 9,14 | m3 |
| 4 | Đá dăm láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2.7kg/m2 dày 12cm | Chương V/Phần II | 39,73 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 39,73 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC 19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 39,73 | m2 |
| F | Thu ngắn DPC giữa mở rộng nhánh rẽ | |||
| 1 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V/Phần II | 37,2 | m2 |
| 2 | Bù vênh đường cũ bằng đá dăm láng nhựa 2 lớp dày Htb=4.0cm | Chương V/Phần II | 37,2 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 37,2 | m2 |
| 4 | Thảm BTNC 19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 37,2 | m2 |
| G | Vuốt nối mở rộng đường ngang nhánh 2 (phải tuyến) | |||
| 1 | Đào khuôn phần mở rộng | Chương V/Phần II | 57,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 phần mở rộng dày 30 cm | Chương V/Phần II | 28,07 | m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn móng dưới dày 23cm | Chương V/Phần II | 21,52 | m3 |
| 4 | Đá dăm láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2.7kg/m2 dày 12cm | Chương V/Phần II | 93,55 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V/Phần II | 278,5 | m2 |
| 6 | Bù vênh đường cũ bằng đá dăm láng nhựa 2 lớp dày Htb=4.1cm | Chương V/Phần II | 278,5 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 372,05 | m2 |
| 8 | Thảm BTNC 19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 372,05 | m2 |
| 9 | Vuốt lề BTXM M200 | Chương V/Phần II | 8,87 | m3 |
| 10 | Hoàn trả hố ga thu nước | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| H | Hoàn trả bó vỉa, rãnh biên | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V/Phần II | 41 | m |
| 2 | Bê tông nghèo lót móng M100 | Chương V/Phần II | 2,05 | m3 |
| 3 | Hoàn trả rãnh biên rộng 25cm | Chương V/Phần II | 10,25 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng M200 rãnh biên dày 5cm | Chương V/Phần II | 0,51 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,21 | m3 |
| I | Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Cào bóc BTN cũ dày 6cm | Chương V/Phần II | 121 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V/Phần II | 121 | m2 |
| 3 | Thảm hoàn trả lớp BTNC 19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 121 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG | |||
| K | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 3 | Móng tủ điều khiển trên vỉa hè lát đá | Chương V/Phần II | 1 | Móng |
| L | Đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn 7m | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn 5m | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn cao 2.9m | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 2 | trụ |
| 5 | Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 5m (dày 4mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 2 | trụ |
| 6 | Trụ tròn côn THGT STK cao 2,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 2 | trụ |
| 7 | Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 | Chương V/Phần II | 42 | cái |
| 8 | Đèn THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 9 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 10 | Đèn THGT đếm lùi KT:500x446 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 11 | Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300 | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 70 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt tay bắt đèn | Chương V/Phần II | 76 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 6 | bảng |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 12 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 12 | đầu |
| 18 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè dày 2cm (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 5,6 | m2 |
| 19 | Đào lớp đệm cát dày 10 cm (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 0,56 | m3 |
| 20 | Cắt lớp BTXM dày 10cm dưới lớp cát đệm (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 22,4 | m |
| 21 | Đào đất C3 hố móng (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 6,18 | m3 |
| 22 | Bê tông xi măng M200 (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 7,3 | m3 |
| 23 | Khung móng M24x8 dài 1300mm (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 24 | Khung móng M24x4 dài 675mm (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 25 | Khung móng cột M16x4 dài 500mm (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 26 | Dây thép tròn trơn D8 hàn nối cọc tiếp địa dài 1.2m (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 2,81 | kg |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| M | Cáp truyền điện và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong hào cáp bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V/Phần II | 147,29 | m |
| 2 | Ống thép D76 trong hào cáp bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp tín hiệu) | Chương V/Phần II | 61 | m |
| 3 | Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V/Phần II | 166,86 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 207 | m |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 62 | m |
| 6 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 11,33 | m |
| 7 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 163,21 | m |
| N | Thi công và hoàn trả hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp qua đường bằng BTN | Chương V/Phần II | 54 | m |
| 2 | Hào cáp qua vỉa hè, lề, đường BTXM | Chương V/Phần II | 45,5 | m |
| O | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| P | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Trụ tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 3 | Móng tủ điều khiển trên vỉa hè lát đá | Chương V/Phần II | 1 | Móng |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| Q | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cột chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, cột cao 14m, dày 4mm (Cột bát giác D1=133, D2=276) | Chương V/Phần II | 2 | Cột |
| 2 | Lọng bắt đèn 5 bóng hình bán nguyệt bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng 200W Led | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 2 | bảng |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 4 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 4 | đầu |
| 7 | Móng cột đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 2 | vị trí |
| R | Cáp truyền điện và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong hào cáp bảo vệ cáp (cấp nguồn đèn chiếu sáng) | Chương V/Phần II | 36,05 | m |
| 2 | Ống thép D76 trong hào cáp bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp tín hiệu) | Chương V/Phần II | 16 | m |
| 3 | Cáp CU/PVC 2x1,5mm lên đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 160 | m |
| 4 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 cấp nguồn cho đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 40,17 | m |
| S | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| T | Di dời và trồng mới biển báo giao thông | |||
| 1 | Di dời biển báo I.434a | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 2 | Trồng mới biển báo W.208 | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 3 | Trồng mới biển báo I.414A | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 4 | Trồng mới biển báo W.209 | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 5 | Trồng mới biển báo P.102 | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 6 | Biển báo R.302 | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| U | Hệ thống sơn phân làn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Chương V/Phần II | 33,47 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Chương V/Phần II | 330,26 | m2 |
| 3 | Vạch gồ giảm tốc dày 4mm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 23,6 | m2 |
| V | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi