Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 17:55:00 đến ngày 2020-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN LẦU 3 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3952 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,412 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng lanh tô cửa, thép 4D14, đai D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | md |
| 4 | Dán lưới mắt cáo tô tường chống nứt ở các vị trí tường cũ và mới, các vị trí cắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | md |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường nhà ăn và nhà bếp, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8835 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,247 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,247 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7735 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 8li cường lực, phụ kiện Kinlong (gia công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Ốp đá hoa cương mặt tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4275 | m2 |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khóa DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy lạnh âm trần daikin 3.0HP+ống đồng+dây điện khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt quạt hút KT400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Vệ sinh mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 43 | Công tác khác: vận chuyển máy móc, thiết bị, giàn giáo thi công đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG TỔNG ĐÀI | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0136 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0136 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,466 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7145 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6205 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6205 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6205 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,78 | m2 |
| 13 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,78 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 8li cường lực, phụ kiện Kinlong (gia công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 15 | CC lắp đặt bộ khóa cửa Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 25 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 26 | Gia công lắp dựng lại lan can mới, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 27 | Vận chuyển thiết bị, giàn giáo thi công đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 28 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Lắp đặt máy lạnh 1,5Hp (bao gồm phụ kiện, ống thoát nước ngưng...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LÕI THANG MÁY | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,534 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt lam thông gió cho phòng kĩ thuật thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gia công lắp đặt cửa cho phòng kĩ thuật thang máy KT: 1m*1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | Vận chuyển giàn giáo, thiết bị đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 13 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm làm khung xương vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,13 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tấm thạch cao khung nhôm chìm làm vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,26 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,26 | m2 |
| 4 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,26 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,393 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 8li cường lực, phụ kiện Kinlong (gia công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 7 | CC lắp đặt bộ khóa cửa Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Gắn quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Vệ sinh mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Lắp đặt máy lạnh 1,5Hp (bao gồm phụ kiện, ống thoát nước ngưng...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG VỆ SINH LẦU 3 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,46 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,928 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,182 | m2 |
| 7 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,182 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng dầm mái bằng thép hình U100 làm sàn trên nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,224 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tường cũ làm cửa thông lên sàn mới đổ. vận chuyển xà bần đi đổ, tô lại cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Gia công lắp đặt cửa thông lên sàn mới trên nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 8li cường lực, phụ kiện Kinlong (gia công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 24 | CC lắp đặt bộ khóa cửa Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa lavabo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX+bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp Ariston | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 38 | GCLD vách bồn cầu phòng vệ sinh nam bằng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,196 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện Inox cho vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt bảng tên phòng bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Vệ sinh mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi