Gói thầu: Thi công xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1, thành phố Bảo Lộc (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1, thành phố Bảo Lộc (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200978263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí kế hoạch 2020 là 5.900 triệu đồng (Theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2019 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 18:06:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,003,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 16 PHÒNG HỌC | |||
| B | A.I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,881 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,234 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,896 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,657 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126,602 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,425 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện >0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 14 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,256 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,907 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,46 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,657 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,887 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,494 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,806 | 100 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | 100 m3 |
| C | A.II. PHẦN THÂN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,433 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn cầu thang chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,545 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,702 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,671 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,062 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn lanh tô chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn ô văng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,523 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch bánh ú, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| D | A.III. PHẦN THÂN LẦU 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,983 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,444 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,014 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,476 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn lầu 1 chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,827 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,398 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn lầu 1 vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,219 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn cầu thang chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,545 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,702 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,644 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,84 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn lanh tô chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,217 | 100 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn ô văng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100 m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,785 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,687 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch hoa gió, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 29 | Xây tường gạch thông gió bánh ú, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| E | A.IV. PHẦN THÂN LẦU 2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,174 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,312 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,038 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,474 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,178 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,838 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn lầu 2 đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,433 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn lầu 2 đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,331 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74,07 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn lanh tô chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,255 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn ô văng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,032 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 21 | Xây tường gạch hoa gió, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch thông gió bánh ú, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| F | A.V. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,627 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,655 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,384 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,151 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,891 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,286 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,134 | m3 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,425 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,425 | tấn |
| 17 | Bu lông D12 dài 20cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | cái |
| 18 | Bu lông D12 dài 8cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép_tầng mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép_tầng mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,151 | 100 m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108,87 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió bánh ú, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 118,88 | m |
| G | A.VI. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,028 | tấn |
| 2 | Gia công cửa đi khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 3 | Cắt và lắp kính dày 5mm gắn bằng matit vào cửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 282,284 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 442,98 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 694 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng tay chống cửa lật (1 cửa 2 cái) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.388 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng bản lề cửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.552 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.061,363 | m2 |
| H | A.VII. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,406 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,335 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.519 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | m2 |
| 6 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.562,071 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.245,517 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 569,341 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.243,457 | m2 |
| 11 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.304,512 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144,264 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,68 | m2 |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 151,74 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.263,64 | m |
| 16 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8 | m |
| 17 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.245,517 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.444,071 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.117,309 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít ô văng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,476 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.443,113 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.561,38 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,696 | 100 m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 26 | Đóng trần tôn lạnh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng nẹp trần tôn lạnh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 339,18 | m |
| 28 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tay vịn thép hộp 50x50x1.2mm (đã bao gồm bát đỡ..) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,18 | m |
| 30 | Gia công, lắp dựng tay vịn ram dốc thép tròn D60x1.2mm (đã bao gồm bát đỡ..) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,76 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,134 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng chữ mica | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,215 | m2 |
| I | A.VIII. MÁI CHE SẢNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | tấn |
| 7 | Bu long D16 dài 30 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | 100 m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108,936 | m2 |
| 10 | Trát granitô trụ, cột vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,95 | m |
| J | A.IX. PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 8 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 4 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt công tắc, 2 chiều loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hạt công tắc, 2 chiều loại 2 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng tủ điện 14-18 modul âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tủ điện 4-8 modul âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tủ |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng bộ tiếp địa tủ điện chính khối nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | A.X. PHẦN CẤP ĐIỆN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D65/50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| L | A.XI. MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 48 PORT CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 8 PORT CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Gia công, lắp dựng OUTLET máy tính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 400x400mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Gia công, lắp dựng UPS 2000VA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt máng ghen 30x14 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| M | A.XII. PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 168mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt thông tắc nhựa d=60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt thông tắc nhựa d=90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt thông tắc nhựa d=114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rửa sàn) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 39 | Gia công, lắp dựng cầu chắn rác | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa uPVC, đường kính van 27 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa uPVC, đường kính van 42 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 43 | Gia công, lắp dựng đai neo ống thoát nước mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| N | A.XIII. PHẦN CẤP NƯỚC ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 34 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| O | A.XIV. BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (02 CK) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,476 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,556 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống sành đường kính ống 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt T sành nối đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất hầm tự hoại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất - đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,076 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| P | A.XV. PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ_MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,775 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,33 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,25 | m2 |
| 6 | Đắp đất mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,177 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| Q | A.XVI. PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ_HỐ GA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,033 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| R | A.XVII. PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 5 | Gia công lắp dựng bình chữa cháy cầm tay (1 bình ABC 3kg, 1 bình CO2 3kg) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Gia công lắp dựng bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 12 | Gia công, lắp dựng tủ nối dây báo cháy 200x400x150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100 m |
| 14 | Tủ đựng kích thước 650x450x230 (họng chữa cháy) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 15 | Cuộn vòi cứu hỏa DN50-L20M (họng chữa cháy) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 16 | Lăng phun có đường kính F13mm (họng chữa cháy) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Van cứu hỏa DN50 (họng chữa cháy) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối đều tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| S | A.XVIII. PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ_HỆ THỐNG ỐNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất lấp ống STK bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 34 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối đều thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Gia công, lắp đặt tủ điện máy bơm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chuyên dụng - cột áp 90m động cơ chạy điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chuyên dụng - cột áp 90m động cơ chạy xăng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Họng tiếp nước chữa cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Máy phát điện dự phòng 5.0KW | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ máy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,121 | m3 |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Gia công, Lắp đạt bình tích áp V100L | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Phụ kiện chữa cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| T | A.XIX. PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ_HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đắp đất hố van xả khí bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 |
| 11 | Lắp đặt bộ van xả khí | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | A.XX. PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ_HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất hố ga xả cặn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt bộ van xả cặn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| V | A.XXI. PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ_NHÀ CHỨA MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn lanh tô chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,67 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,92 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,92 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,92 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa kéo xếp thép Đài Loan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| W | A.XXII. PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ_BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,464 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,193 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,671 | tấn |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,403 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | 100 m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,878 | m3 |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm bể nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 132,88 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,18 | m2 |
| 25 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,34 | m2 |
| 26 | Đắp đất bể nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100 m3 |
| X | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI | |||
| Y | B.I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,926 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện >0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 12 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,209 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,139 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,153 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100 m3 |
| Z | B.II. PHẦN THÂN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo d.ỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn lanh tô chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| AA | B.III. PHẦN THÂN LẦU 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,707 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn lầu 1 chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn lầu 1 vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn lanh tô chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch hoa gió, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| AB | B.IV. PHẦN THÂN LẦU 2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,707 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn lầu 2 đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn lầu 2 đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn lanh tô chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch hoa gió, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| AC | B.V. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,141 | m3 |
| AD | B.VI. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,096 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,812 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,24 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,465 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,78 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,26 | m2 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,26 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,812 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,485 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 248,297 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,277 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tay vịn thép hộp 50x50x1.2mm (đã bao gồm bát đỡ..) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,52 | m |
| AE | B.VII. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hạt công tắc, 2 chiều loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| AF | B.VIII. PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đai neo ống thoát nước mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (SÂN BÃI) | |||
| AH | C.I. SÂN BÃI | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m2 |
| AI | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi