Gói thầu: Kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K15+030 đê hữu Văn Úc, xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng; K42+400 đê hữu Luộc, xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021523-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
Tên gói thầu Kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K15+030 đê hữu Văn Úc, xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng; K42+400 đê hữu Luộc, xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo
Số hiệu KHLCNT 20200779117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 31122020 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 11:23:00 đến ngày 2020-10-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,428,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V, E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Chương V, E-HSMT 1 Khoản
3 Chi phí kiểm soát giao thông Chương V, E-HSMT 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu Chương V, E-HSMT 1 Khoản
5 Chi phí an toàn và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường Chương V, E-HSMT 1 Khoản
6 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật bị ảnh hưởng do thi công xây dựng công trình, dọn dẹp khi công trình hoàn thành Chương V, E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ KẾT HỢP ĐIẾM CANH ĐÊ TẠI K15+030 ĐÊ HỮU VĂN ÚC, XÃ QUANG PHỤC, H. TIÊN LÃNG
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V, E-HSMT 9,68 m3
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V, E-HSMT 2,4 100m
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,474 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V, E-HSMT 2,11 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V, E-HSMT 0,084 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V, E-HSMT 24 mối nối
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 1,44 100m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,343 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,875 100m3
10 Mua đất về để đắp K0,95 Chương V, E-HSMT 77,905 m3
11 Bóc bùn đầm ao bằng máy đào 1,25m3 Chương V, E-HSMT 0,276 m3
12 Bê tông bản móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 5,292 m3
13 Bê tông dầm móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 7,568 m3
14 Bê tông tấm nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,36 m3
15 Lắp đặt tấm nắp bể phốt bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 4 cấu kiện
16 Bê tông bản đáy bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,449 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V, E-HSMT 3,717 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,235 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng Chương V, E-HSMT 0,522 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm nắp bể phốt Chương V, E-HSMT 0,002 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt Chương V, E-HSMT 0,004 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,114 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,003 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,017 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,975 tấn
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,342 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,424 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 5,607 m3
29 Ni lon lót Chương V, E-HSMT 56,066 m2
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,028 100m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường quanh sân nền tầng 1, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,312 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 18,488 m2
33 Bê tông lót tường gạch xây+lót mỗ cầu dẫn, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,373 m3
34 Bê tông mố cầu dẫn từ mặt đê đến điếm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,962 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn mố cầu dẫn Chương V, E-HSMT 0,033 100m2
36 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 15,67 m3
37 Vải lọc bọc đầu ống Chương V, E-HSMT 0,113 m2
38 Ống thoát nước PVC D60 Chương V, E-HSMT 2,75 m
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 6,103 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 1,11 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,072 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,595 tấn
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 24,163 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,24 m3
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Chương V, E-HSMT 1,18 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 148,331 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 135,954 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 148,331 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 135,954 m2
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,439 m3
51 Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Chương V, E-HSMT 0,082 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô D<=10mm Chương V, E-HSMT 0,029 tấn
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bo chân lan can, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 0,264 m3
55 Trát tường bo chân lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5,04 m2
56 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm Chương V, E-HSMT 0,222 100m
57 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 0,255 100m
58 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 0,342 100m
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 7,199 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 6,698 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,745 100m2
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m Chương V, E-HSMT 0,536 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,623 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,112 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,564 tấn
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 54,753 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 75,17 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 129,922 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 73,77 m2
70 Lát nền, sàn, nhà vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,61 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 79,097 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 8,029 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 4,081 m3
74 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,392 100m2
75 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m Chương V, E-HSMT 0,84 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,084 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,432 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,646 tấn
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 59,4 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 21,832 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 81,232 m2
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,258 m3
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,613 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 49,395 m2
85 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,333 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,333 tấn
87 Thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái Chương V, E-HSMT 0,009 tấn
88 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V, E-HSMT 0,009 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 28,028 m2
90 Lợp Tôn múi dày 0.42mm Chương V, E-HSMT 0,701 100m2
91 Tôn úp khổ B 30cm + tôn vuông góc 4 góc mái Chương V, E-HSMT 25,1 M
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 13,536 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 13,536 m2
94 Bê tông giằng tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,429 m3
95 Công tác giằng tường thu hồi mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
96 Cửa đi D1+D2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 5,04 m2
97 Cửa sổ S1+S2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 8,46 m2
98 Cửa đi D3 (chất liệu kính mờ dày 6,38mm; dưới pano nhôm; giá đã bao gồm công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1,54 m2
99 Hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 12x12, trọng lượng là 1,43kg/m, Giá đã bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) Chương V, E-HSMT 120,978 Kg
100 Chốt cửa Chương V, E-HSMT 7 Cái
101 Khóa cửa d1+d2+d3 Chương V, E-HSMT 3 Cái
102 Bản lề Chương V, E-HSMT 33 Cái
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 30,92 m2
104 Đắp phào trang trí nhà, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 102,28 M
105 Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1m Chương V, E-HSMT 1 Cái
106 Kim thu sét mạ kẽm d=16mm, h=1m Chương V, E-HSMT 4 Cái
107 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 5 cái
108 Hồ lô sứ kim thu sét (bảng giá kèm theo) Chương V, E-HSMT 5 Cái
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà + cọc đỡ hàn với dây dẫn - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 104,5 M
110 Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m Chương V, E-HSMT 4 M
111 Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x4mm dài 2,5m (trọng lượng thép là 3,9kg/m) Chương V, E-HSMT 0,098 tấn
112 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m Chương V, E-HSMT 10 cọc
113 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V, E-HSMT 1 Cái
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, E-HSMT 2 Cái
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 5 bộ
116 Lắp đặt đèn tín hiệu Chương V, E-HSMT 2 Cái
117 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 2 bộ
118 Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat Chương V, E-HSMT 6 bộ
119 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 2 Cái
120 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 1 Cái
121 Lắp đặt Aptomat 1 pha 32Ampe Chương V, E-HSMT 1 Cái
122 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16Ampe Chương V, E-HSMT 2 Cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 2 Cái
124 Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Chương V, E-HSMT 65 M
125 Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Chương V, E-HSMT 50 M
126 Lắp đặt ống luồn dây SP ( ống mềm ) D16 bảo hộ dây dẫn Chương V, E-HSMT 65 M
127 Dây dẫn đôi lõi đồng 2x10mm2 Chương V, E-HSMT 140 M
128 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 25mm2 Chương V, E-HSMT 0,14 1km/1 dây
129 Cột điện ly tâm 7A (vd CBG tháng 07/2020 của tỉnh Bắc Giang) Chương V, E-HSMT 3 cột
130 Bộ móc treo dây Chương V, E-HSMT 3 bộ
131 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V, E-HSMT 3 cột
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
134 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 2 Cái
135 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 4 Cái
136 Lắp đặt chếch PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
137 Lắp đặt Măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
138 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
139 Lắp đặt vòi gạt Chương V, E-HSMT 1 bộ
140 Lắp đặt rắc co Chương V, E-HSMT 1 Cái
141 Lắp đặt côn thu 50/25 Chương V, E-HSMT 1 Cái
142 Cút nhựa ren trong 25 - 1/2 Chương V, E-HSMT 4 Cái
143 Cút nhựa ren trong 50 - 1/2 Chương V, E-HSMT 2 Cái
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 1 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 1 bộ
146 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 1 Cái
147 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 1 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 1 Cái
149 Dây cấp chậu rửa Chương V, E-HSMT 1 bộ
150 Xifon chậu rửa Chương V, E-HSMT 1 bộ
151 Dây cấp xí bệt Chương V, E-HSMT 1 bộ
152 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 1,8 100m
153 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 10 Cái
154 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 6 Cái
155 Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
156 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van <= 25mm Chương V, E-HSMT 2 Cái
157 Lắp đặt rắc co PPR D25 Chương V, E-HSMT 1 Cái
158 Lắp đặt van phao tự ngắt Chương V, E-HSMT 1 Cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
160 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
161 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm Chương V, E-HSMT 0,11 100m
162 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,11 100m
163 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
164 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm Chương V, E-HSMT 0,02 100m
165 Tê nhựa 90 Chương V, E-HSMT 1 Cái
166 Cút nhựa 110 Chương V, E-HSMT 4 Cái
167 Cút nhựa 90 Chương V, E-HSMT 4 Cái
168 Cút nhựa 42 Chương V, E-HSMT 2 Cái
169 Côn thu 90/42 Chương V, E-HSMT 1 Cái
170 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
171 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,24 100m
172 Cầu inox chắn rác Chương V, E-HSMT 4 Cái
173 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm Chương V, E-HSMT 4 Cái
174 Lắp đặt chếch nhựa 90 Chương V, E-HSMT 8 Cái
175 Đai neo ống D90 Chương V, E-HSMT 16 Cái
176 Hộp để bình chữa cháy Chương V, E-HSMT 1 bộ
177 Bình chữa cháy MFZL4 Chương V, E-HSMT 2 bộ
178 Bình chữa cháy MT3 Chương V, E-HSMT 1 Bộ
179 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Chương V, E-HSMT 1 bộ
C HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ KẾT HỢP ĐIẾM CANH ĐÊ TẠI K42+400 ĐÊ HỮU LUỘC, XÃ TRUNG LẬP, H. VĨNH BẢO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,061 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 4,489 100m3
3 Mua đất về để đắp K0,95 (KL mua= KL đắp*1.283-KL đào) Chương V, E-HSMT 369,847 m3
4 Bê tông bản móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,631 m3
5 Bê tông cột móng, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,681 m3
6 Bê tông dầm móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 11,947 m3
7 Bê tông tấm nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,36 m3
8 Lắp đặt tấm nắp bể phốt bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 4 cấu kiện
9 Bê tông bản đáy bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,449 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V, E-HSMT 6,401 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,124 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,126 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng Chương V, E-HSMT 0,805 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm nắp bể phốt Chương V, E-HSMT 0,002 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt Chương V, E-HSMT 0,004 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,489 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 1,744 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,342 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 34,853 m3
20 Vải lọc bọc đầu ống Chương V, E-HSMT 142,69 m2
21 Ống thoát nước PVC D60 Chương V, E-HSMT 7 M
22 Đá hộc xây vữa M100 dày 30cm gia cố mai taluy Chương V, E-HSMT 42,807 m3
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 10,542 100m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,391 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,435 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,051 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,324 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 25,899 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,509 m3
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Chương V, E-HSMT 1,264 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 159,836 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 135,954 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 159,836 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 135,954 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,439 m3
36 Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Chương V, E-HSMT 0,082 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô D<=10mm Chương V, E-HSMT 0,065 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô D>10mm Chương V, E-HSMT 0,018 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
40 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 12,353 m3
41 Lát nền, sàn phòng trực, phòng kho, sàn hiên, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 52,27 m2
42 Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,61 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 57,597 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 5,77 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,238 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, trụ bậc thang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,079 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 1,962 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,36 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 5,06 m3
50 Nilon tái sinh Chương V, E-HSMT 50,596 m2
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền, sân Chương V, E-HSMT 0,043 100m2
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường bao, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 0,218 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 0,88 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 17,306 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 3,96 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 8,029 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,893 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m Chương V, E-HSMT 0,84 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,276 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,084 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,431 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,646 tấn
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 80,286 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 23,296 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 103,582 m2
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 0,46 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 0,613 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 51,469 m2
69 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,333 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,333 tấn
71 Thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái Chương V, E-HSMT 0,009 tấn
72 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V, E-HSMT 0,009 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 28,028 m2
74 Lợp Tôn múi dày 0.42mm Chương V, E-HSMT 0,701 100m2
75 Tôn úp khổ B 30cm + tôn vuông góc 4 góc mái Chương V, E-HSMT 25,1 m
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 13,536 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 13,536 m2
78 Bê tông giằng tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,429 m3
79 Công tác giằng tường thu hồi mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
80 Cửa đi D1+D2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 5,04 m2
81 Cửa sổ S1+S2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 8,46 m2
82 Cửa đi D3 (chất liệu kính mờ dày 6,38mm; dưới pano nhôm; giá đã bao gồm công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1,54 m2
83 Hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 12x12, trọng lượng là 1,43kg/m, Giá đã bao gồmcông lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) Chương V, E-HSMT 120,978 kg
84 t cửa Chương V, E-HSMT 7 cái
85 Khóa cửa d1+d2+d3 Chương V, E-HSMT 3 cái
86 Bản lề Chương V, E-HSMT 16 cái
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 30,92 m2
88 Đắp phào trang trí nhà, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 102,28 m
89 Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1m Chương V, E-HSMT 1 cái
90 Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1m Chương V, E-HSMT 1 cái
91 Kim thu sét mạ kẽm d=16mm, h=1m Chương V, E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 5 cái
93 Hồ lô sứ kim thu sét (bảng giá kèm theo) Chương V, E-HSMT 5 cái
94 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà + cọc đỡ hàn với dây dẫn - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 74,5 m
95 Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m Chương V, E-HSMT 4 m
96 Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x4mm dài 2,5m (trọng lượng thép là 3,9kg/m) Chương V, E-HSMT 0,098 tấn
97 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m Chương V, E-HSMT 10 cọc
98 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V, E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 5 bộ
101 Lắp đặt đèn tín hiệu Chương V, E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 2 bộ
103 Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat Chương V, E-HSMT 6 bộ
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 1 ái
106 Lắp đặt Aptomat 1 pha 32Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16Ampe Chương V, E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 2 cái
109 Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Chương V, E-HSMT 60 m
110 Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Chương V, E-HSMT 6 m
111 Lắp đặt ống luồn dây SP ( ống mềm ) D16 bảo hộ dây dẫn Chương V, E-HSMT 66 m
112 Dây dẫn đôi lõi đồng 2x10mm2 Chương V, E-HSMT 200 m
113 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 25mm2 Chương V, E-HSMT 0,2 1km/1 dây
114 Cột điện ly tâm 7A Chương V, E-HSMT 4 cột
115 Bộ móc treo dây Chương V, E-HSMT 4 bộ
116 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V, E-HSMT 4 cột
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,02 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
119 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt chếch PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt Măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
124 Lắp đặt vòi gạt Chương V, E-HSMT 1 bộ
125 Lắp đặt rắc co Chương V, E-HSMT 1 cái
126 Lắp đặt côn thu 50/25 Chương V, E-HSMT 1 cái
127 Cút nhựa ren trong 25 - 1/2 Chương V, E-HSMT 4 cái
128 Cút nhựa ren trong 50 - 1/2 Chương V, E-HSMT 2 cái
129 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 1 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 1 bộ
131 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 1 cái
132 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 1 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 1 cái
134 Dây cấp chậu rửa Chương V, E-HSMT 1 bộ
135 Xifon chậu rửa Chương V, E-HSMT 1 bộ
136 Dây cấp xí bệt Chương V, E-HSMT 1 bộ
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 1,61 100m
138 Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 10 cái
139 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 6 cái
140 Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
141 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van <= 25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
142 Lắp đặt rắc co PPR D25 Chương V, E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt van phao tự ngắt Chương V, E-HSMT 1 cái
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
145 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Chương V, E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
147 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,02 100m
148 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm Chương V, E-HSMT 0,02 100m
150 Tê nhựa 90 Chương V, E-HSMT 1 cái
151 Cút nhựa 110 Chương V, E-HSMT 4 cái
152 Cút nhựa 90 Chương V, E-HSMT 4 cái
153 Cút nhựa 42 Chương V, E-HSMT 2 cái
154 Côn thu 90/42 Chương V, E-HSMT 1 cái
155 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 1 cái
156 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,16 100m
157 Cầu inox chắn rác Chương V, E-HSMT 4 cái
158 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm Chương V, E-HSMT 4 cái
159 Lắp đặt chếch nhựa 90 Chương V, E-HSMT 8 cái
160 Đai neo ống D90 Chương V, E-HSMT 16 cái
161 Hộp để bình chữa cháy Chương V, E-HSMT 1 Bộ
162 Bình chữa cháy MFZL4 Chương V, E-HSMT 2 Bộ
163 Bình chữa cháy MT3 Chương V, E-HSMT 1 Bộ
164 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Chương V, E-HSMT 1 Bộ
165 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V, E-HSMT 7,083 m3
166 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V, E-HSMT 14,961 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->