Gói thầu: Kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K15+030 đê hữu Văn Úc, xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng; K42+400 đê hữu Luộc, xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021523-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K15+030 đê hữu Văn Úc, xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng; K42+400 đê hữu Luộc, xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 31122020 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 11:23:00 đến ngày 2020-10-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,428,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí kiểm soát giao thông | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí an toàn và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật bị ảnh hưởng do thi công xây dựng công trình, dọn dẹp khi công trình hoàn thành | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ KẾT HỢP ĐIẾM CANH ĐÊ TẠI K15+030 ĐÊ HỮU VĂN ÚC, XÃ QUANG PHỤC, H. TIÊN LÃNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 24 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,875 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về để đắp K0,95 | Chương V, E-HSMT | 77,905 | m3 |
| 11 | Bóc bùn đầm ao bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 12 | Bê tông bản móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,292 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,568 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm nắp bể phốt bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông bản đáy bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,717 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Chương V, E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm nắp bể phốt | Chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,607 | m3 |
| 29 | Ni lon lót | Chương V, E-HSMT | 56,066 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường quanh sân nền tầng 1, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,488 | m2 |
| 33 | Bê tông lót tường gạch xây+lót mỗ cầu dẫn, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,373 | m3 |
| 34 | Bê tông mố cầu dẫn từ mặt đê đến điếm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mố cầu dẫn | Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 36 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 15,67 | m3 |
| 37 | Vải lọc bọc đầu ống | Chương V, E-HSMT | 0,113 | m2 |
| 38 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 2,75 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,103 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,163 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V, E-HSMT | 1,18 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 148,331 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 135,954 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 148,331 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 135,954 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô D<=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bo chân lan can, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 55 | Trát tường bo chân lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm | Chương V, E-HSMT | 0,222 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,342 | 100m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,199 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,698 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,745 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | Chương V, E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,753 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 75,17 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 129,922 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 73,77 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, nhà vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 79,097 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,029 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,081 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,832 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 81,232 | m2 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 49,395 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 87 | Thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 28,028 | m2 |
| 90 | Lợp Tôn múi dày 0.42mm | Chương V, E-HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp khổ B 30cm + tôn vuông góc 4 góc mái | Chương V, E-HSMT | 25,1 | M |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 94 | Bê tông giằng tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 95 | Công tác giằng tường thu hồi mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 96 | Cửa đi D1+D2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 97 | Cửa sổ S1+S2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 98 | Cửa đi D3 (chất liệu kính mờ dày 6,38mm; dưới pano nhôm; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 99 | Hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 12x12, trọng lượng là 1,43kg/m, Giá đã bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 120,978 | Kg |
| 100 | Chốt cửa | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 101 | Khóa cửa d1+d2+d3 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 102 | Bản lề | Chương V, E-HSMT | 33 | Cái |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 30,92 | m2 |
| 104 | Đắp phào trang trí nhà, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 102,28 | M |
| 105 | Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1m | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Kim thu sét mạ kẽm d=16mm, h=1m | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Hồ lô sứ kim thu sét (bảng giá kèm theo) | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà + cọc đỡ hàn với dây dẫn - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 104,5 | M |
| 110 | Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m | Chương V, E-HSMT | 4 | M |
| 111 | Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x4mm dài 2,5m (trọng lượng thép là 3,9kg/m) | Chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 113 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 124 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V, E-HSMT | 65 | M |
| 125 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V, E-HSMT | 50 | M |
| 126 | Lắp đặt ống luồn dây SP ( ống mềm ) D16 bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 65 | M |
| 127 | Dây dẫn đôi lõi đồng 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 140 | M |
| 128 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 1km/1 dây |
| 129 | Cột điện ly tâm 7A (vd CBG tháng 07/2020 của tỉnh Bắc Giang) | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 130 | Bộ móc treo dây | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt chếch PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt Măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt rắc co | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu 50/25 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 142 | Cút nhựa ren trong 25 - 1/2 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 143 | Cút nhựa ren trong 50 - 1/2 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 149 | Dây cấp chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Xifon chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Dây cấp xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 154 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 155 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van <= 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt van phao tự ngắt | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 165 | Tê nhựa 90 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 166 | Cút nhựa 110 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 167 | Cút nhựa 90 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 168 | Cút nhựa 42 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 169 | Côn thu 90/42 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 172 | Cầu inox chắn rác | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa 90 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 175 | Đai neo ống D90 | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 176 | Hộp để bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 179 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ KẾT HỢP ĐIẾM CANH ĐÊ TẠI K42+400 ĐÊ HỮU LUỘC, XÃ TRUNG LẬP, H. VĨNH BẢO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 4,489 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về để đắp K0,95 (KL mua= KL đắp*1.283-KL đào) | Chương V, E-HSMT | 369,847 | m3 |
| 4 | Bê tông bản móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,631 | m3 |
| 5 | Bê tông cột móng, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,681 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,947 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm nắp bể phốt bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông bản đáy bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 6,401 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Chương V, E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm nắp bể phốt | Chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 1,744 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,853 | m3 |
| 20 | Vải lọc bọc đầu ống | Chương V, E-HSMT | 142,69 | m2 |
| 21 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 7 | M |
| 22 | Đá hộc xây vữa M100 dày 30cm gia cố mai taluy | Chương V, E-HSMT | 42,807 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 10,542 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,391 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 25,899 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V, E-HSMT | 1,264 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 159,836 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 135,954 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 159,836 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 135,954 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô D<=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô D>10mm | Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 40 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 12,353 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn phòng trực, phòng kho, sàn hiên, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,27 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 57,597 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,77 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, trụ bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,962 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 50 | Nilon tái sinh | Chương V, E-HSMT | 50,596 | m2 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền, sân | Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường bao, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 17,306 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,029 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 80,286 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,296 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 103,582 | m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 51,469 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 71 | Thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 28,028 | m2 |
| 74 | Lợp Tôn múi dày 0.42mm | Chương V, E-HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp khổ B 30cm + tôn vuông góc 4 góc mái | Chương V, E-HSMT | 25,1 | m |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 78 | Bê tông giằng tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 79 | Công tác giằng tường thu hồi mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 80 | Cửa đi D1+D2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 81 | Cửa sổ S1+S2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 82 | Cửa đi D3 (chất liệu kính mờ dày 6,38mm; dưới pano nhôm; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 12x12, trọng lượng là 1,43kg/m, Giá đã bao gồmcông lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 120,978 | kg |
| 84 | t cửa | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Khóa cửa d1+d2+d3 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Bản lề | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 30,92 | m2 |
| 88 | Đắp phào trang trí nhà, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 102,28 | m |
| 89 | Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Kim thu sét mạ kẽm d=16mm, h=1m | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Hồ lô sứ kim thu sét (bảng giá kèm theo) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà + cọc đỡ hàn với dây dẫn - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 74,5 | m |
| 95 | Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 96 | Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x4mm dài 2,5m (trọng lượng thép là 3,9kg/m) | Chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 98 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | ái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 110 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 111 | Lắp đặt ống luồn dây SP ( ống mềm ) D16 bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 112 | Dây dẫn đôi lõi đồng 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 113 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 1km/1 dây |
| 114 | Cột điện ly tâm 7A | Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 115 | Bộ móc treo dây | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt rắc co | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu 50/25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cút nhựa ren trong 25 - 1/2 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Cút nhựa ren trong 50 - 1/2 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Dây cấp chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Xifon chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Dây cấp xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van <= 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao tự ngắt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 150 | Tê nhựa 90 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Cút nhựa 110 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Cút nhựa 90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Cút nhựa 42 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Côn thu 90/42 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 157 | Cầu inox chắn rác | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa 90 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Đai neo ống D90 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 161 | Hộp để bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 162 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 163 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 164 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 7,083 | m3 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 14,961 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi