Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027448-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200708186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-11 17:24:00 đến ngày 2020-10-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,997,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MIẾU CHÍNH
B PHẦN MỘC CHẠM
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm 16,299 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 0,211 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 3,661 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,288 m3
5 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 3,656 m3
6 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự - loại đơn giản 0,138 m3
7 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự - loại phức tạp 0,114 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 4,637 m3
9 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 7,153 m3
10 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 3,085 m3
11 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 0,978 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (phần vật liệu) 1,184 m3
13 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (phần nhân công) 12,753 m2
14 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự 0,29 m3
15 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự 0,246 m3
16 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) 0,403 m3
17 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) 8,502 m2
18 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ - loại đơn giản 32,724 m2
19 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ - loại phức tạp 3,152 m2
20 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ 1.104,398 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 17,023 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 10,667 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 10,814 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,288 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 10 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 10 bộ vì
C PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 73,127 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 76,783 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 3 Cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 176,464 m2
5 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 520*520*140 18 cái
6 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 460*460*140 14 cái
7 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 128,938 m2
8 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315*150 29,94 m
9 Tu bổ ngạch đá cửa KT 489*110 2,646 m
10 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 2,432 m
11 Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1,305*847*220 2 cái
12 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy 2 hiện vật
13 Tu bổ, phục hồi rồng loại có gắn mảnh sành, sứ 2 con
14 Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ 1 m2
15 Tu bổ phục hồi phượng không gắn mảnh sành sứ 8 con
16 Lắp đặt các con thú 13 con
17 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù 3 mặt
18 Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ 13,139 m2
19 Tu bổ phục hồi các bức phù điêu 3,6 m2
20 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên 1,241 m2
21 Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ 7,187 m2
D PHẦN GIÀN GIÁO LẮP DỰNG
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 2,335 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 4,639 100m2
E PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 26,026 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 67,707 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,937 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,937 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,937 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,351 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,034 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 52,676 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 17,887 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,213 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,242 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,843 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,265 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền 115,013 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 9,803 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 37,362 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,068 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,241 m3
19 Gạch gốm hoa chanh 12 viên
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 201,443 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 169,829 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 201,443 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 169,829 m2
F NHÀ KHÁCH
G PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 3,917 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 1,522 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,255 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 1,486 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư 0,043 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 2,125 m3
7 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 0,301 m3
8 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (phần vật liệu) 0,176 m3
9 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (phần nhân công) 4,81 m2
10 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 3,599 m3
11 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 1,504 m3
12 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự 0,445 m3
13 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự 0,482 m3
14 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) 0,871 m3
15 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) 17,489 m2
16 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 11,762 m2
17 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ 580,997 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 4,88 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 5,627 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 5,121 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,255 m3
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
23 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
H PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 25,062 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 26,315 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 2 Cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 81,751 m2
5 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 430*430*140 6 cái
6 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 410*410*140 6 cái
7 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 57,181 m2
8 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315*150 12,33 m
9 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 13,15 m
I PHẦN LẮP DỰNG GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 1,492 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) 3,082 100m2
J PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,732 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 40,092 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,448 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,448 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,448 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,155 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,137 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 21,433 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,035 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,581 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,369 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,319 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 42,712 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,752 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 19,319 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 99,025 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 86,837 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,025 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,837 m2
K SÂN VƯỜN
L PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 989,5 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó bồn cây 220x200 155 m
3 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 36,6 m
4 Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.024*646*220 6 cái
5 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 1,1 m3
6 Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 0,391 m3
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 9,036 m2
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá 2,248 m2
M PHẦN XDCB
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,651 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 98,95 m3
N Bó vỉa, bậc sân
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,348 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 9,588 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 22,233 m3
O Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,395 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 108,092 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,165 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,165 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,165 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,399 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 20,111 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,971 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 18,942 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,738 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 6,519 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 113,41 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 50,64 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,371 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,386 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,053 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 254 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,063 100m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 42,665 m3
P Lan can đá
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,026 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,996 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,387 m3
Q Đèn vườn
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,216 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,038 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,384 m3
5 Bu lông M10 L=300 24 cái
R LẮP ĐẶT ĐIỆN
S ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 5 cái
4 Lắp dựng cột đèn sân vườn 8 cột
5 Bóng đèn vườn 40 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 87 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 200 m
T ĐIỆN MIẾU CHÍNH
1 Lắp bảng điện 1 bảng
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 bộ
7 Lắp đặt đèn sân 6 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 300 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 150 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 120 m
U ĐIỆN NHÀ KHÁCH
1 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 5 bộ
7 Lắp đặt đèn gắn tường 5 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
9 Móc treo quạt trần 3 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 9 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 300 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 170 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 235 m
V Phần PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 2 cái
2 Biển nội quy 2 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg 4 bình
4 Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương 2 bình
W NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,662 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,027 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,027 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,027 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,026 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,512 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,058 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
9 Gia công cột bằng thép hình 0,277 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,2 tấn
11 Gia công xà gồ thép 0,244 tấn
12 Gia công lắp dựng khung vách 0,488 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 0,277 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,2 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,244 tấn
16 Lắp dựng thép khung vách tôn 0,488 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,755 100m2
18 Tôn úp nóc 10,8 m
19 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 1,209 tấn
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 175,5 m2
X CHỐNG MỐI
Y MIẾU CHÍNH
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 28 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 16 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 71 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 200,616 m2
Z NHÀ KHÁCH
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 15,8 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 8,6 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 30,1 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 90,72 m2
AA PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
AB PHÁ DỠ MIẾU CHÍNH
1 Di chuyển, tháo dỡ các hiện vật 79 công
2 Chặt cây 02 cây nhãn cổ thụ (bao gồm chặt cây, vận chuyển đổ đi, đào gốc) 2 toàn bộ
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 79,087 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,76 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 14,786 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 37,332 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,297 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,247 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,707 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,707 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,707 100m3
AC PHÁ DỠ NHÀ KHÁCH
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 5,838 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 43,438 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,92 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 20,396 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,946 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,263 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,263 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,263 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->