Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-11 17:24:00 đến ngày 2020-10-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,997,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MIẾU CHÍNH | |||
| B | PHẦN MỘC CHẠM | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm | 16,299 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 0,211 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 3,661 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,288 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 3,656 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự - loại đơn giản | 0,138 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự - loại phức tạp | 0,114 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 4,637 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 7,153 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 3,085 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,978 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (phần vật liệu) | 1,184 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (phần nhân công) | 12,753 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự | 0,29 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | 0,246 | m3 | |
| 16 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | 0,403 | m3 | |
| 17 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | 8,502 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ - loại đơn giản | 32,724 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ - loại phức tạp | 3,152 | m2 | |
| 20 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | 1.104,398 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 17,023 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 10,667 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 10,814 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,288 | m3 | |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 10 | hệ khung | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 10 | bộ vì | |
| C | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 73,127 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 76,783 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 3 | Cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 176,464 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 520*520*140 | 18 | cái | |
| 6 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 460*460*140 | 14 | cái | |
| 7 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 128,938 | m2 | |
| 8 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315*150 | 29,94 | m | |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 489*110 | 2,646 | m | |
| 10 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | 2,432 | m | |
| 11 | Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1,305*847*220 | 2 | cái | |
| 12 | Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | 2 | hiện vật | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rồng loại có gắn mảnh sành, sứ | 2 | con | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ | 1 | m2 | |
| 15 | Tu bổ phục hồi phượng không gắn mảnh sành sứ | 8 | con | |
| 16 | Lắp đặt các con thú | 13 | con | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù | 3 | mặt | |
| 18 | Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ | 13,139 | m2 | |
| 19 | Tu bổ phục hồi các bức phù điêu | 3,6 | m2 | |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | 1,241 | m2 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ | 7,187 | m2 | |
| D | PHẦN GIÀN GIÁO LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 2,335 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 4,639 | 100m2 | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 26,026 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 67,707 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,937 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,937 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,937 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,351 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,034 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 52,676 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 17,887 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,213 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,242 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,843 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,265 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | 115,013 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,803 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 37,362 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,068 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,241 | m3 | |
| 19 | Gạch gốm hoa chanh | 12 | viên | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 201,443 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 169,829 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,443 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 169,829 | m2 | |
| F | NHÀ KHÁCH | |||
| G | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 3,917 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 1,522 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,255 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 1,486 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | 0,043 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 2,125 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,301 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (phần vật liệu) | 0,176 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (phần nhân công) | 4,81 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 3,599 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 1,504 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | 0,445 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | 0,482 | m3 | |
| 14 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | 0,871 | m3 | |
| 15 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | 17,489 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 11,762 | m2 | |
| 17 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | 580,997 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 4,88 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 5,627 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 5,121 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,255 | m3 | |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| H | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 25,062 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 26,315 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | Cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 81,751 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 430*430*140 | 6 | cái | |
| 6 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 410*410*140 | 6 | cái | |
| 7 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 57,181 | m2 | |
| 8 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315*150 | 12,33 | m | |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | 13,15 | m | |
| I | PHẦN LẮP DỰNG GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,492 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) | 3,082 | 100m2 | |
| J | PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,732 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 40,092 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,448 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,448 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,448 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,155 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,137 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 21,433 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,035 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,581 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,369 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,319 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 42,712 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,752 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 19,319 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 99,025 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 86,837 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,025 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,837 | m2 | |
| K | SÂN VƯỜN | |||
| L | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 989,5 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó bồn cây 220x200 | 155 | m | |
| 3 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 36,6 | m | |
| 4 | Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.024*646*220 | 6 | cái | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 1,1 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 0,391 | m3 | |
| 7 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 9,036 | m2 | |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 2,248 | m2 | |
| M | PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,651 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 98,95 | m3 | |
| N | Bó vỉa, bậc sân | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,348 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 9,588 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 22,233 | m3 | |
| O | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,395 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 108,092 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,165 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,165 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,165 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,399 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 20,111 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,971 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,942 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,738 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 6,519 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 113,41 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 50,64 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,371 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,386 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,053 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 254 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,063 | 100m | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 42,665 | m3 | |
| P | Lan can đá | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,026 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,996 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,387 | m3 | |
| Q | Đèn vườn | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,216 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,384 | m3 | |
| 5 | Bu lông M10 L=300 | 24 | cái | |
| R | LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| S | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 5 | cái | |
| 4 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | 8 | cột | |
| 5 | Bóng đèn vườn | 40 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 87 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 200 | m | |
| T | ĐIỆN MIẾU CHÍNH | |||
| 1 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn sân | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m | |
| U | ĐIỆN NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 9 | Móc treo quạt trần | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 170 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 235 | m | |
| V | Phần PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Biển nội quy | 2 | cái | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy 6kg | 4 | bình | |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương | 2 | bình | |
| W | NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,662 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,027 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,027 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,027 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,026 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,512 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,277 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,2 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,244 | tấn | |
| 12 | Gia công lắp dựng khung vách | 0,488 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,277 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,2 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,244 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng thép khung vách tôn | 0,488 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,755 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 10,8 | m | |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 1,209 | tấn | |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 175,5 | m2 | |
| X | CHỐNG MỐI | |||
| Y | MIẾU CHÍNH | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 28 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 16 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 71 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 200,616 | m2 | |
| Z | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 15,8 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 8,6 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 30,1 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 90,72 | m2 | |
| AA | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| AB | PHÁ DỠ MIẾU CHÍNH | |||
| 1 | Di chuyển, tháo dỡ các hiện vật | 79 | công | |
| 2 | Chặt cây 02 cây nhãn cổ thụ (bao gồm chặt cây, vận chuyển đổ đi, đào gốc) | 2 | toàn bộ | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 79,087 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,76 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,786 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 37,332 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,297 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,247 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,707 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,707 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,707 | 100m3 | |
| AC | PHÁ DỠ NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 5,838 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 43,438 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,92 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 20,396 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,946 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,263 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,263 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,263 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi