Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-11 19:04:00 đến ngày 2020-10-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,792,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Di chuyển máy móc, thiết bị văn phòng chuẩn bị mặt bằng cải tạo | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,03 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ kính | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,215 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,754 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 239,56 | m |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng (nhân công 3,5/7) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem, nền sảnh tầng 1, nền tầng 2, nền sảnh phụ trục 6 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 318,685 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - sênô mái, đường dốc sảnh phụ trục 6 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,596 | m2 |
| 13 | Phá dỡ đá bậc tam cấp | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,05 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, cạo bỏ bề mặt tường, trụ, cột- tường trong nhà | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 608,642 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, cạo bỏ bề mặt tường, trụ, cột- tường ngoài nhà | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 576,715 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trần vị trí mái sảnh, mái trụ 1,6, seno mái | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,408 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | 100m2 |
| 20 | Trám vá má cửa vị trí má cửa tháo dỡ, vữa XM cát mịn M75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 239,56 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,03 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép uPVC 02 cánh mở quay, kính Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữa A, chốt rời - hãng GQ hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 23 | Cung cấp sổ cửa nhựa lõi thép uPVC 01 cánh mở hất ra ngoài, kính Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện kim khí: thanh chốt đá điểm, tay nắm, bản lề chữ A, thanh hạn định - hãng GQ hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,43 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép uPVC 02 cánh mở quay, kính Việt Nhật dày 8mm, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,92 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép uPVC 02 cánh mở quay, kính Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,76 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép uPVC 01 cánh mở quay, kính Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,204 | m2 |
| 27 | Cung cấp hệ cửa đi nhựa lõi thép uPVC 04 cánh mở quay, kính Việt Nhật dày 8mm, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,12 | m2 |
| 28 | Cung cấp vách ngăn nhựa lõi thép uPVC, kính Việt Nhật dày 5mm hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,651 | m2 |
| 29 | Dán decal kính | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162,691 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,114 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,408 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,408 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 630,767 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 576,515 | 1m2 |
| 35 | Láng nền sàn bù vênh nền tầng 1 đang sụt lún trước khi lát nền , dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,565 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 316,645 | 1m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,05 | m2 |
| 38 | Trám vá khe nứt, trát bậc sảnh trục 6 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,796 | m2 |
| 39 | Trám vá khe nứt, láng lại nền + đường dốc sảnh trục 6, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,66 | 1m2 |
| 40 | Lát nền , sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,04 | 1m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,25 | 1m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,25 | 1m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,25 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh tường hoặc tương đương, tấm thạch cao 600x600 dày 9mm Gyproc hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 307,031 | m2 |
| 45 | Cung cấp trần thạch cao chống ấm khung xương nổi Vĩnh tường hoặc tương đương, tấm thạch cao 600x600 dày 9mm Gyproc hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,555 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao 600x600mm (áp dụng đơn giá để tính nhân công, máy) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 324,586 | 1m2 |
| 47 | Gia cố lan can tay vịn cầu thang và sơn lại 03 nước | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 48 | Bảo dưỡng cửa cuốn | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt hộp nhôm che đáy cửa cuốn | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7 | md |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng biển hiệu "PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CSXH THỊ XÃ AN NHƠN" (Gắn tại tường ban công tầng 2) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 51 | Lắp đặt đèn Panel led 600x600x60, 6000K | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn panel led âm trần vông 230x230x21mm, 20W | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn cầu thang, bóng led 18w | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2m, 2x18w | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt TBN-48-120-T, 6000k, 48W | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 520 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt, 10A | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bảng điện phòng 30x30 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 59 | Gia cố, xử lý móc treo kéo dài treo quạt trần | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cũ (áp mã hiệu tính đơn giá nhân công + máy) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,52 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn bù vênh phòng nghỉ đang bị sụt lún trước khi lát, vữa XM M100 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,52 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,52 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường hàng rào | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308,68 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sắt thép | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,04 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308,68 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 03 nước | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,04 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4 | m3 |
| 4 | Láng nền tạo dốc về phía sân trước nhà, VXM M75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 640 | m2 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | 10m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,41 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,41 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi