Gói thầu: Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường Đ.13 đoạn (Km0+712.19 - Km0+880) và nút giao Đ.13-Đ.18A - phần bổ sung.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904773-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường Đ.13 đoạn (Km0+712.19 - Km0+880) và nút giao Đ.13-Đ.18A - phần bổ sung.
Số hiệu KHLCNT 20200904482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 14:40:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,037,557,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B TUYẾN ĐƯỜNG Đ.13 ĐOẠN TỪ CỌC C36 ĐẾN CỌC C43 VÀ NÚT GIAO Đ.13&18A BỔ SUNG
C 1. Nền đường
1 Đào xúc đất hữu cơ dày TB 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I<br/> Theo yêu cầu Chương V 15,452 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu Chương V 15,452 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 0,3km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp I Theo yêu cầu Chương V 15,452 100m3
4 Đào đất nền đường và lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 1,24 100m3
5 Lu lèn nguyên thổ nền đường (phần khuôn đường) đoạn từ cọc C36(Km0+719,12) đến cọc C43(Km0+880,00) bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Theo yêu cầu Chương V 15,284 100m2
6 Đắp đất lề đường giai đoạn 1, giai đoạn 2 và khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Theo yêu cầu Chương V 42,578 100m3
7 Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,98 Theo yêu cầu Chương V 7,642 100m3
D BỔ SUNG ĐẤT ĐẮP K98 TỪ DỰ ÁN LÔ C, CỰ LY 4KM
1 Đào xúc đất để đắp K98 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL cần đào để đắp K98 &#x3D; KL đắp K98 * 1,16)<br/> Theo yêu cầu Chương V 8,865 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 8,865 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 8,865 100m3
E BỔ SUNG ĐẤT ĐẮP K95 TỪ DỰ ÁN LÔ C, CỰ LY 4KM (SAU KHI TẬN DỤNG ĐẤT DƯ TỪ ĐÀO NỀN, LỀ ĐƯỜNG, ĐÀO CỐNG, ĐÀO HỐ GA)
1 Đào xúc đất để đắp K95 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL cần đào để đắp K95 &#x3D; KL đắp K95 (đắp nền +đắp cống, hố ga)*1,13 - KL tận dụng đất dư từ (đào nền, lề đường + đào cống, hố ga)<br/> Theo yêu cầu Chương V 43,883 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 43,883 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 43,883 100m3
F 2. MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 27cm (2 lớp : 14cm + 13cm) <br/> Theo yêu cầu Chương V 4,308 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 13cm Theo yêu cầu Chương V 2,072 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg&#x2F;m2 Theo yêu cầu Chương V 15,187 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu Chương V 15,187 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg&#x2F;m2 Theo yêu cầu Chương V 15,187 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo yêu cầu Chương V 15,187 100m2
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo yêu cầu Chương V 2,907 100T
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo yêu cầu Chương V 2,907 100T
G 3. BÓ VỈA
H SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG BÓ VỈA LOẠI 2
1 Cung cấp bê tông đá 1x2 M250, độ sụt (4 ± 2)cm, đổ bó vỉa loại 2<br/> Theo yêu cầu Chương V 19,422 m3
2 Thi công bó vỉa :bao gồm ván khuôn, máy đổ đầm bê tông,vật tư phụ (xà gồ,cofa,vữa lót), 2md cắt khe nhiệt dày 5cm Theo yêu cầu Chương V 326,14 m
I SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG BÓ VỈA LOẠI 3
1 Bê tông bó vỉa loại 3 đá 1x2 M250<br/> Theo yêu cầu Chương V 0,3 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu Chương V 0,057 100m2
3 Lắp dựng cốt thép bó vỉa loại 3 (D&lt;&#x3D;10) Theo yêu cầu Chương V 0,032 Tấn
4 Lắp đặt bó vỉa loại 3 (75kg&#x2F;cấu kiện) bằng cần cẩu 6T Theo yêu cầu Chương V 10 Caukien
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
K TUYẾN CỐNG TNM ĐƯỜNG Đ.13 ĐOẠN TỪ CỌC C36 ĐẾN CỌC C43 VÀ NÚT GIAO Đ.13&18A BỔ SUNG
L 1. PHẦN TUYẾN CÔNG
M Lắp đặt cống
N Cống D800 (H10)
1 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800-H10, L&#x3D;2,5m&#x2F;đốt Theo yêu cầu Chương V 64 Đoạn
O Cống D1200 (H10)
1 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1200-H10, L&#x3D;2,5m&#x2F;đốt Theo yêu cầu Chương V 64 Đoạn
P Móng cống
1 Đào đất móng cống, chiều rộng &lt;&#x3D; 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> Theo yêu cầu Chương V 16,003 100m3
2 Đắp đất móng cống bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Theo yêu cầu Chương V 11,969 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M150 Theo yêu cầu Chương V 13,882 m3
Q Mối nối cống
1 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su, đường kính 800mm Theo yêu cầu Chương V 59 Moi Noi
2 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su, đường kính 1200mm Theo yêu cầu Chương V 59 Moi Noi
R Trát vữa XM mối nối cống
1 Trát mối nối cống, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75<br/> Theo yêu cầu Chương V 88,375 m2
S Xây vách bịt cống
1 Xây tường thẳng bịt cống bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 75<br/> Theo yêu cầu Chương V 0,163 m3
T Gối cống
1 Cung cấp và lắp đặt gối cống D800<br/> Theo yêu cầu Chương V 128 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1200 Theo yêu cầu Chương V 128 cái
U 2. PHẦN HỐ GA
V Móng , thân hố ga
1 Đào móng hố ga, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> Theo yêu cầu Chương V 1,314 100m3
2 Đắp đất móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Theo yêu cầu Chương V 0,71 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M150 Theo yêu cầu Chương V 3,44 m3
W Phần hố ga đúc sẵn (Loại HG M1a, M2a, M2b, M2c, M2d)
X Cấu kiện đúc sẵn M2a-DS02
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy và thành hố ga<br/> Theo yêu cầu Chương V 0,482 100m2
2 Bê tông móng, thành hố ga, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu Chương V 4,68 m3
3 SXLD cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Theo yêu cầu Chương V 0,049 Tấn
4 SXLD cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Theo yêu cầu Chương V 0,031 Tấn
5 SXLD cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo yêu cầu Chương V 0,14 Tấn
6 Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẵn (2925kg&#x2F;cái) Theo yêu cầu Chương V 4 Cái
Y Cấu kiện đúc sẵn M2c-DS02
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy và thành hố ga<br/> Theo yêu cầu Chương V 0,68 100m2
2 Bê tông móng, thành hố ga, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu Chương V 6,72 m3
3 SXLD cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Theo yêu cầu Chương V 0,064 Tấn
4 SXLD cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Theo yêu cầu Chương V 0,031 tấn
5 SXLD cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo yêu cầu Chương V 0,19 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẵn (4200kg&#x2F;cái) Theo yêu cầu Chương V 4 Cái
Z Phần hố ga đổ tại chỗ (1 hố M2aR+1 hố M2cR)
1 SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga<br/> Theo yêu cầu Chương V 0,02 100m2
2 SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Theo yêu cầu Chương V 0,649 100m2
3 Bê tông móng, thành hố ga, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu Chương V 5,513 m3
AA Thép thang trèo
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang trèo, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm<br/> Theo yêu cầu Chương V 0,071 Tấn
AB Tấm đan nắp hầm NM1(800x400x80); SL : 20 tấm (2 tấm /01 hố ga)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D&lt;&#x3D;10mm<br/> Theo yêu cầu Chương V 0,062 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D&lt;&#x3D;18mm Theo yêu cầu Chương V 0,016 tấn
3 SXLD thép chữ C, 3mm bọc viền tấm đan NM1 (trọng lượng 1 cấu kiện thép hình 8,479kg) Theo yêu cầu Chương V 0,17 tấn
4 Bê tông Nắp đan NM1 đá 1x2, M200 Theo yêu cầu Chương V 0,52 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông Nắp đan NM1 đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu (trọng lượng 1 cấu kiện 65kg) Theo yêu cầu Chương V 20 Cau Kien
AC Khuôn hầm (gối ga) GM1-10 cái
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm GM1 đường kính D&lt;&#x3D;10mm<br/> Theo yêu cầu Chương V 0,034 Tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm GM1 đường kính D&lt;&#x3D;18mm Theo yêu cầu Chương V 0,135 Tấn
3 SXLD Thép góc L50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, (trọng lượng 1 cấu kiện thép hình 12,064kg) Theo yêu cầu Chương V 0,121 tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm GM1 Theo yêu cầu Chương V 0,14 100m2
5 Bê tông Khuôn hầm GM1 đá 1x2, M200 Theo yêu cầu Chương V 0,88 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông Khuôn hầm GM1 đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu (trọng lượng 1 cấu kiện 220kg) Theo yêu cầu Chương V 10 Cau Kien
AD Tấm đan DM- 05cái
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DM đường kính D&lt;&#x3D;10mm<br/> Theo yêu cầu Chương V 0,011 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DM đường kính D&lt;&#x3D;18mm Theo yêu cầu Chương V 0,329 tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan DM Theo yêu cầu Chương V 0,154 100m2
4 Bê tông tấm đan DM đá 1x2, M200 Theo yêu cầu Chương V 1,32 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan DM đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu (trọng lượng 1 cấu kiện 660kg) Theo yêu cầu Chương V 5 Cau Kien
AE Tấm đan DM2-05 cái
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DM2 đường kính D&lt;&#x3D;10mm<br/> Theo yêu cầu Chương V 0,014 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DM2 đường kính D&lt;&#x3D;18mm Theo yêu cầu Chương V 0,5 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan DM2 Theo yêu cầu Chương V 0,212 100m2
4 Bê tông tấm đan DM2 đá 1x2, M200 Theo yêu cầu Chương V 2,055 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan DM2 đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu (trọng lượng 1 cấu kiện 1027,5kg) Theo yêu cầu Chương V 5 Cau Kien
AF Cửa thu mưa loại 1
1 SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn móng và thành hố thu mưa <br/> Theo yêu cầu Chương V 0,088 100m2
2 Bê tông lót đá 4x6 M150 móng hố thu mưa Theo yêu cầu Chương V 0,605 m3
3 Bê tông hố thu mưa đá 1x2 M200 Theo yêu cầu Chương V 1,438 m3
4 SX Thép góc L50x50x8mm, C50x30x8mm Khung lưới chắn rác (trọng lượng 1cấu kiện 32kg &lt;50kg) Theo yêu cầu Chương V 0,322 tấn
5 Gia công cốt thép bản lề D16mm Theo yêu cầu Chương V 0,004 tấn
6 Sơn phòng rỉ 3 lớp lưới chắn rác bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 8,59 m2
7 Lắp đặt lưới chắn rác cửa thu nước mưa Theo yêu cầu Chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->