Gói thầu: Thi công hạ ngầm một số tuyến cáp hạ thế đã xuống cấp và bảo dưỡng các Trạm biến áp, máy phát điện trong khu nghiên cứu Nghĩa Đô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công hạ ngầm một số tuyến cáp hạ thế đã xuống cấp và bảo dưỡng các Trạm biến áp, máy phát điện trong khu nghiên cứu Nghĩa Đô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng tiền chênh lệch từ nguồn thu điện, nước đến năm 2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:11:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,403,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tại TBA Viện khoa học công nghệ VN2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây >800mm2 | Mô tả chương V | 40 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 | Mô tả chương V | 23 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả chương V | 54 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả chương V | 41 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=800mm2 | Mô tả chương V | 3 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=800mm2 | Mô tả chương V | 9 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 | Mô tả chương V | 23,5 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả chương V | 12,5 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả chương V | 4 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả chương V | 175 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả chương V | 68 | 1 mối |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả chương V | 0,175 | tấn |
| B | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tả chương V | 1,8 | 10 m |
| C | Tại TBA Viện Hải dương học | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả chương V | 88 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chương V | 3,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 3,08 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả chương V | 17,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 11,968 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chương V | 4,224 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chương V | 0,396 | 1000v |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả chương V | 70 | 1 m |
| D | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả chương V | 44 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả chương V | 8,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 5,984 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chương V | 2,112 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chương V | 0,198 | 1000v |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=800mm2 | Mô tả chương V | 70 | 1 m |
| 13 | Vệ sinh phòng trạm biến áp | Mô tả chương V | 5 | trạm |
| 14 | Bình cứu hỏa | Mô tả chương V | 35 | bình |
| 15 | Ủng cách điện 24KV | Mô tả chương V | 10 | đôi |
| 16 | Găng tay cách điện 24KV | Mô tả chương V | 10 | đôi |
| 17 | Thảm cách điện 24KV | Mô tả chương V | 10 | tấm |
| 18 | Bổ sung thay thế biển báo các loại | Mô tả chương V | 50 | biển |
| E | Tại TBA Viện khoa học công nghệ VN2 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| F | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả chương V | 4 | 1 vị trí |
| G | Tại TBA Viện Hải dương học | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả chương V | 1 | sợi |
| H | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả chương V | 1 | sợi |
| I | Tại TBA Khoa học Việt Nam 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| J | Tại TBA Khoa học Việt Nam 3 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| K | Tại TBA Viện khoa học công nghệ VN2 | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 630 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp <= 35kV | Mô tả chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 1000A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 600A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 400A | Mô tả chương V | 3 | 1 cái |
| 6 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 300A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 200A | Mô tả chương V | 5 | 1 cái |
| 8 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 100A | Mô tả chương V | 9 | 1 cái |
| 9 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 100A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 50A | Mô tả chương V | 8 | 1 cái |
| 11 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 50A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả chương V | 5 | Cái |
| 13 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả chương V | 15 | Cái |
| 14 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| L | Tủ điện 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR600xS500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả chương V | 12 | M |
| 7 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| M | Tủ điện 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR800xS500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mô tả chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tả chương V | 6 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tả chương V | 4 | 1 cái |
| 6 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 8 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 9 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| N | Tủ điện 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR900xS400, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tả chương V | 9 | 1 cái |
| 3 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 4 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả chương V | 108 | m |
| 5 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| O | Tủ điện 4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1600xR600xS400, tôn 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 8 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| P | Tủ điện ATS | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1200xR700xS400 tôn 2mm, 1 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tả chương V | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| Q | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 800 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp <= 35kV | Mô tả chương V | 4 | 1 máy |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả chương V | 4 | 1 tủ |
| R | Tủ điện vật lý | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR800x500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=600A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng 800/5A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| S | Tủ điện hóa chất thiên nhiên (HCTN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR800x500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=600A | Mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng 800/5A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| T | Tủ điện hóa chất công nghệ sinh học (CNSH) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1800xR800x500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Mô tả chương V | 3 | 1 cái |
| 4 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng 800/5A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| U | Tủ điện CTNN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (C1200xR700x500, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Mô tả chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng 400/5A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| V | Tại TBA Hải dương học | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 1600 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp <= 35kV | Mô tả chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt hệ thống thanh cái và các phụ kiện khác | Mô tả chương V | 1 | 1 HT |
| W | Tại TBA khoa học Việt Nam 1 | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 1600 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 800 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp <= 35kV | Mô tả chương V | 4 | 1 máy |
| X | Tại TBA khoa học Việt Nam 3 | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 800 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp <= 35kV | Mô tả chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Bảo dưỡng máy phát điện 200KVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| Y | Tại TBA Viện khoa học công nghệ VN2 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| Z | Tủ điện 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 2 | cái |
| AA | Tủ điện 2 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Mô tả chương V | 2 | cái |
| AB | Tủ điện 3 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 9 | cái |
| AC | Tủ điện 4 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 2 | cái |
| AD | Tủ điện ATS | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AE | Tại TBA Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| AF | Tủ điện vật lý | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AG | Tủ điện hóa chất thiên nhiên (HCTN) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AH | Tủ điện hóa chất công nghệ sinh học (CNSH) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AI | Tủ điện hóa chất thiên nhiên (HCTN) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AJ | Tủ điện CTNN | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả chương V | 3 | cái |
| AK | Tại TBA Hải dương học | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| AL | Tại TBA khoa học Việt Nam 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| AM | Tại TBA khoa học Việt Nam 3 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, U<1000v, công suất máy <= 200kw | Mô tả chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi