Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029517-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201029476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 14:18:00 đến ngày 2020-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,499,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 21 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,0516 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 52,571 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9233 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 94,8709 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3771 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6015 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,716 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,611 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 54,2593 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,8252 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,6754 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,5163 100m2
13 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 193,4698 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9486 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2067 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2724 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,5938 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,0172 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,0344 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0636 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 81,3064 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3009 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,5631 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15,7716 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,3842 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,3583 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 40,4701 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 72,3745 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,1972 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1511 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2663 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6197 100m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,6531 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,4176 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,3689 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,5844 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,7807 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 51,3007 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,7573 tấn
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,0051 100m2
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 70,051 m3
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5916 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,1101 tấn
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 30,69 m3
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,5574 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 104,3562 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 182,2446 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20,5518 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15,1844 m3
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9914 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6284 tấn
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,4298 100m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20,5537 m3
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6463 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,5985 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,9641 tấn
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,4931 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 100,2264 m3
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15,7613 tấn
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,9833 100m2
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 139,833 m3
62 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,4689 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,4689 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,1682 100m2
65 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 110,696 m
66 MÁNG XỐI Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,396 0.0
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2964 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2964 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2948 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2948 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,52 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,508 100m2
73 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 17,1167 m3
74 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,4435 100m2
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 32,5182 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,0328 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,6886 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 883,7377 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3.098,2718 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.415,1922 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.427,38 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 99,27 m2
83 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2.098,84 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 119,43 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 691,45 m
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 144,7965 m2
87 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 192,1981 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 291,22 m
89 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2.016,3977 m2
90 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 336,054 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 118,0146 m2
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2451 100m3
93 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 55,4824 m2
94 Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 234,9 m2
95 Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15,72 m2
96 Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở quay, mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 103,5 m2
97 Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, hất ( gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài ) lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 45 bộ
98 Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quay, hất ( gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài ) lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 30 bộ
99 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 45 bộ
100 Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ), lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bộ
101 Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ), lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
102 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, thép đặc 12x12, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình: Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 178,2 m2
103 Gia công lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,4194 tấn
104 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 192,3196 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 293,2491 1m2
106 Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 152,9885 m2
107 nắp đậy cửa lên tầng mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
108 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4.082,2777 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4.941,3122 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 983,0077 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8.039,5822 m2
112 Màng Glasdan chống thấm dày 4mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 242,7654 m2
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 124,7508 m2
114 Trần thạch cao phẳng (trần thả), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng Trần thạch cao phẳng (trần thả), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 118,0146 m2
115 SẢN xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 91,8 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24,3303 100m2
117 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15 cọc
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 74 m
119 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 129,5 m
120 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
121 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 33,3 1m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,1 m3
124 Mũ chống dột ở kim Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
125 Bu lông đau ốc M12x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
126 Đệm lá chì Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 m
127 Thuê máy đo kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 điểm
128 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 90 cái
129 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 48 bộ
130 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 135 bộ
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2.450 m
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 45 hộp
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2.739,7 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 897 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 73 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 150 m
137 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 46 cái
138 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 23 cái
139 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 180 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 45 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
142 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
144 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2746 100m3
145 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,248 m3
146 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,6896 m3
147 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,11 m3
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,88 m3
149 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,274 tấn
150 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,116 tấn
151 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0885 100m2
152 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,6422 m3
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 43,894 m2
154 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 51,9196 m2
155 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,2 tấn
156 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0531 100m3
157 Cút sành sứ lắng lọc bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
158 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20 1cấu kiện
159 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 bộ
160 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
163 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
164 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
165 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
166 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
167 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bể
168 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,71 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2 100m
172 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 34 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 48 cái
174 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 60 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 30 cái
176 ván khóa PPR D 32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
177 van phao cơ tự đông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
178 Băng tan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15 cuộn
179 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 45 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 100m
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 54 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,012 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1 100m
184 Keo dán 50 gr Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 tuýp
185 cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1 100m
188 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9 cái
189 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 50 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 35 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
193 Keo dán 50 gr Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 tuýp
194 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
195 Rọ chắn rác mai d90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
196 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy ( 4 bảng ): Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
197 Lắp đặt hộp chữa cháy 45x65x22 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 hộp
198 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC): Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 chiếc
199 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(ABC): Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 chiếc
200 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3: Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 chiếc
B HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 67,424 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 80,688 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 560,59 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 398,439 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,116 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 187,2075 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 176,1675 m2
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
6 Tháo dỡ trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 604,8 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 84 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 256,3214 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 183,0867 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,54 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,9113 m3
12 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
13 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,88 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12,6208 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,6469 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,1812 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0546 100m3
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 43,04 m2
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 65,736 m2
21 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5316 tấn
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 56,43 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 27,2998 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,1989 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4132 100m3
26 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 42 m2
27 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4615 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->